Nghị định 72/2024/NĐ-CPopen in new window của CHÍNH PHỦ: quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội.

Ngày ban hành: 30/06/2024. Ngày bắt đầu hiệu lực theo bản ban hành: 01/07/2024.

  1. Nội dung dưới đây giữ nguyên bản gốc từ nguồn chính thức được dẫn trên trang; không tự chèn các sửa đổi ban hành sau đó. Ngày bắt đầu hiệu lực không phải xác nhận văn bản còn hiệu lực hiện nay.
  2. Các trang được ghi “giữ nguyên bản gốc” trình bày bằng ảnh toàn trang. Phần này chưa chuyển hoàn toàn thành chữ để tra cứu.
Bản PDF gốc và các phần đăng Công báo
  1. Tải phần 1 — Nghị định 72/2024/NĐ-CPopen in new window.
  2. Tải phần 2 — Nghị định 72/2024/NĐ-CPopen in new window.

Người ký: CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHÍNH PHỦ

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 72/2024/NĐ-CP

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết

số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội.

Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng

(không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hóa chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.

Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.

Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng

a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuất hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị

gia tăng, tại dòng thuế suất thuế giá trị gia tăng ghi “8%”; tiền thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm… (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 142/2024/QH15”.

4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trên hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 3 Điều này.

Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc

giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Lê Minh Khái

Trang 5 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 5 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 6 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 6 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 7 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 7 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 8 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 8 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 9 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 9 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 10 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 10 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 11 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 11 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 12 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 12 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 13 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 13 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 14 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 14 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 15 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 15 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 16 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 16 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 17 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 17 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 18 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 18 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 19 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 19 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 20 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 20 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 21 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 21 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 22 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 22 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 23 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 23 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 24 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 24 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 25 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 25 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 26 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 26 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 27 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 27 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 28 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 28 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 29 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 29 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 30 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 30 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 31 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 31 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 32 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 32 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 33 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 33 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 34 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 34 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 35 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 35 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 36 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 36 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 37 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 37 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 38 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 38 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 39 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 39 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 40 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 40 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 41 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 41 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 42 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 42 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 43 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 43 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 44 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 44 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 45 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 45 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 46 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 46 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 47 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 47 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 48 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 48 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 49 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 49 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 50 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 50 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 51 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 51 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 52 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 52 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 53 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 53 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 54 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 54 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 55 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 55 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 56 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 56 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 57 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 57 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 58 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 58 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 59 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 59 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 60 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 60 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 61 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 61 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 62 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 62 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 63 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 63 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 64 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 64 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 65 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 65 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 66 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 66 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 67 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 67 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 68 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 68 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 69 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 69 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 70 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 70 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 71 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 71 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 72 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 72 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 73 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 73 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 74 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 74 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 75 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 75 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 76 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 76 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 77 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 77 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 78 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 78 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 79 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 79 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 80 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 80 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 81 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 81 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 82 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 82 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 83 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 83 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 84 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 84 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 85 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 85 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 86 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 86 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 87 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 87 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 88 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 88 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 89 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 89 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 90 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 90 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 91 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 91 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 92 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 92 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 93 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 93 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 94 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 94 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 1 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 1 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 2 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 2 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 3 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 3 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 4 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 4 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 5 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 5 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 6 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 6 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 7 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 7 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 8 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 8 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 9 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 9 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 10 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 10 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 11 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 11 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 12 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 12 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 13 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 13 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 14 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 14 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 15 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 15 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 16 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 16 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 17 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 17 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 18 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 18 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 19 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 19 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 20 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 20 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 21 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 21 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 22 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 22 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 23 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 23 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 24 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 24 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 25 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 25 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 26 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 26 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 27 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 27 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 28 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 28 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 29 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 29 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.

Phụ lục II DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 72/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ)

1. Hàng hóa:

a) Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;

b) Rượu;

c) Bia;

d) Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;

đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;

e) Tàu bay, du thuyền;

g) Xăng các loại;

h) Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;

i) Bài lá;

k) Vàng mã, hàng mã.

2. Dịch vụ:

a) Kinh doanh vũ trường;

b) Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);

c) Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gồm trò chơi bằng máy giắc-pót (jackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;

d) Kinh doanh đặt cược;

đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;

e) Kinh doanh xổ số.

Ghi chú: Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15.

Trang 31 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 31 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 32 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 32 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 33 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 33 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 34 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 34 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 35 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 35 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 36 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 36 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 37 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 37 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 38 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 38 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 39 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 39 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 40 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 40 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 41 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 41 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 42 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 42 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 43 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 43 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 44 bản gốc 72/2024/NĐ-CP
Trang 44 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.

B. Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp luật về công nghệ thông tin

MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
INhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi
01Máy tính tiền8470.50
02Máy kế toán8470.90.90
03Máy đọc sách (e-reader)8543.70.90
04Máy phơi bản tự động*
05Máy ghi bản in CTP*
06Loại khác*
IINhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn
01Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền
hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi
hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera
số và camera ghi hình ảnh nền
85.17
85.19
85.21
85.25
85.27
85.28
02Máy nghe nhạc số84.71
85.19
85.27
03Thiết bị khuếch đại âm tần8518.40
04Bộ tăng âm điện8518.50
05Máy quay phim số, chụp hình số85.25
06Thiết bị truyền hình cáp*
07Loại khác*
IIINhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng
01Tủ lạnh và máy làm lạnh84.18
02Máy giặt84.50
03Lò vi sóng8516.50.00
04Máy hút bụi8508.11
8508.19
8508.60
05Thiết bị điều hòa không khí84.15
06Máy hút ẩm8509.80.90
07Loại khác*
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
IVThiết bị điện tử chuyên dùng
01Thiết bị điện tử ngành y tế*
001Kính hiển vi điện tử9011.10.00
9011.20.00
9011.80.00
9012.10.00
002Máy xét nghiệm*
003Máy siêu âm9018.12.00
004Máy chụp X-quang90.22
005Máy chụp ảnh điện tử90.06
006Máy chụp cắt lớp90.22
007Máy đo điện sinh lý90.18
008Loại khác*
02Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng*
03Thiết bị điện tử ngành tự động hóa*
04Thiết bị điện tử ngành sinh học*
05Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường*
06Thiết bị điện tử dùng ngành điện tử*
07Loại khác*
VNhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa
phương tiện
01Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông85
001Tổng đài*
002Thiết bị rađa85.26
003Thiết bị viba85.17
004Thiết bị chuyển mạch, chuyển đổi tín hiệu8517.62
8517.69
005Thiết bị khuếch đại công suất85.18
85.43
006Loại khác*
02Điện thoại85.17
001Điện thoại di động vệ tinh85.17
002Điện thoại thuê bao kéo dài85.17
003Điện thoại sử dụng giao thức Internet85.17
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
004Loại khác85.17
03Các thiết bị mạng truyền dẫn*
001Bộ định tuyến (Router)8517.62
8517.69
002Bộ chuyển mạch (Switch)8517.62
8517.69
003Bộ phân phối (Hub)8517.62
8517.69
004Bộ lặp (Repeater)8517.62
8517.69
005Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Switch)8517.62
8517.69
006Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, …85.44
90.01
007Thiết bị cổng, thiết bị đầu cuối xDSL, thiết bị tường lửa, thiết
bị chuyển mạch cổng
85.17
008Các thiết bị mạng truyền dẫn khác85.17
04Loại khác*
VIPhụ tùng và linh kiện phần cứng, điện tử
01Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện
tử thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V Phần B Phụ lục này
*
02Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện85.41
85.39
94.05
85.42
85.34
85.44
001Tụ điện85.32
002Điện trở85.33
003Cuộn cảm85.04
004Đèn đi ốt điện tử (LED)8539.51.00
8539.52.10
8539.52.90
94.05
005Các thiết bị bán dẫn85.41
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
006Mạch in85.34
007Mạch điện tử tích hợp85.42
008Cáp đồng, cáp quang85.44
90.01
03Loại khác*

Ghi chú:

- Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế giá trị gia tăng nêu tại Phần A Phụ lục này là một phần của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

- Mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hóa thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hóa tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan.

- Các dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này, thực hiện khai báo mã số HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

Phụ lục IV (Kèm theo Nghị định số 72/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ)

Mẫu số 01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO

NGHỊ QUYẾT SỐ 142/2024/QH15 (Kèm theo Tờ khai thuế GTGT Kỳ tính thuế: Tháng... năm.../Quý... năm.../

Lần phát sinh ngày... tháng... năm...)

[01] Tên người nộp thuế:......................................................................................

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................................................

[04] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

I. Hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% (áp dụng cho người nộp thuế kê khai theo phương pháp khấu trừ thuế)

STTTên hàng hóa,
dịch vụ
Giá trị hàng hóa, dịch vụ
mua vào chưa có thuế
GTGT được khấu trừ
trong kỳ
Thuế GTGT của hàng
hóa, dịch vụ mua vào
được khấu trừ trong kỳ
(1)(2)(3)(4)
1.
…
Tổng cộng[05][06]

II. Hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ

STTTên
hàng hóa,
dịch vụ
Giá trị hàng hóa,
dịch vụ chưa có
thuế GTGT/
Doanh thu hàng
hóa, dịch vụ
chịu thuế
Thuế suất/
Tỷ lệ tính
thuế
GTGT
theo quy
định
Thuế suất/
Tỷ lệ tính
thuế GTGT
sau giảm
Thuế GTGT
của hàng hóa,
dịch vụ bán ra
được giảm
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)x80%(6)=(3)x[(4)-(5)]
1.
…
Tổng cộng[07][08]

III. Chênh lệch thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra và mua vào trong kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8%: [09] = [08] - [06]:…… đồng

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai. NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:...... Chứng chỉ hành nghề số:......

… ngày.... tháng.... năm..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

hoặc ký điện tử)

Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, NguyenTheAnh