Chưa đến ngày hiệu lực tại 14/10/2026: Điều 2 quy định hiệu lực chung từ 01/03/2027; khoản 1 Điều 1 và khoản 1 Điều 3 có hiệu lực từ 01/01/2027. Đây là bản đã ban hành, được lưu để chuẩn bị áp dụng.

Luật 24/2026/QH16open in new window của Quốc hội: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư

Ngày ban hành: 24/08/2026. Ngày bắt đầu hiệu lực theo bản ban hành: 01/03/2027.

  1. Nội dung dưới đây giữ nguyên bản gốc từ nguồn chính thức được dẫn trên trang; không tự chèn các sửa đổi ban hành sau đó. Ngày bắt đầu hiệu lực không phải xác nhận văn bản còn hiệu lực hiện nay.
  2. Các trang được ghi “giữ nguyên bản gốc” trình bày bằng ảnh toàn trang. Phần này chưa chuyển hoàn toàn thành chữ để tra cứu.
Bản PDF gốc và các phần đăng Công báo
  1. Tải phần 1 — Luật 24/2026/QH16open in new window.

Ký bởi: CÔNG BÁO NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ Ngày ký: 2026-09-22 08:07:53 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QUỐC HỘI

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Luật số: 24/2026/QH16

LUẬT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẦU TƯ

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư

1. Bổ sung một số điểm, khoản của Điều 6 như sau:

a) Bổ sung điểm m vào sau điểm l khoản 1 như sau:

“m) Kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ.”;

b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:

“2a. Chính phủ quy định chi tiết điểm m khoản 1 Điều này.”.

2. Thay thế Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Khoản 1 Điều 1 và khoản 1 Điều 3 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

3. Bộ, cơ quan ngang bộ quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế (trong trường hợp cần thiết) đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 88 của Luật Xây dựng số

135/2025/QH15 như sau:

“1. Cá nhân đảm nhận chức danh trong hoạt động xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tương ứng theo quy định của Luật này, bao gồm: chủ nhiệm, chủ trì lập quy hoạch đô thị và nông thôn; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II và hạng III.

2. Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng, chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.”.

5. Bãi bỏ khoản 6 Điều 29 của Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 118/2025/QH15.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Hợp đồng kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ đã giao kết thì chấm dứt hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

Trong thời hạn tối đa 45 ngày từ ngày 01 tháng 01 năm 2027, các bên tham gia hợp đồng thực hiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Chính phủ quy định xử lý chuyển tiếp đối với hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được uỷ quyền đã thực hiện trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.

3. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này thì thực hiện như sau:

a) Tổ chức, cá nhân được hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề này mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh;

b) Trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó mà không phải thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn;

c) Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả, cơ quan nhà

nước có thẩm quyền thông báo về việc ngừng giải quyết và trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức đã nộp.

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XVI, Kỳ họp không thường lệ thứ Nhất thông qua ngày 24 tháng 8 năm 2026.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

Trần Thanh Mẫn

Phụ lục (Ban hành kèm theo Luật số 24/2026/QH16)

“Phụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung

một số điều theo Luật số 24/2026/QH16)

STTNGÀNH, NGHỀ
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình,
định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân
dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân
sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc
chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9Hành nghề luật sư
10Hành nghề công chứng
11Hành nghề giám định tư pháp
12Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15Kinh doanh chứng khoán
16Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán;
dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
Trang 5 bản gốc 24/2026/QH16
Trang 5 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 6 bản gốc 24/2026/QH16
Trang 6 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
STTNGÀNH, NGHỀ
53Kinh doanh cảng hàng không
54Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
55Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không
56Kinh doanh vận tải đường sắt
57Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
58Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
59Kinh doanh bất động sản
60Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công
trường
61Hành nghề khảo sát xây dựng
62Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
63Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
64Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
65Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
66Kinh doanh dịch vụ bưu chính
67Kinh doanh dịch vụ viễn thông
68Kinh doanh dịch vụ tin cậy
69Hoạt động của nhà xuất bản
70Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa
71Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
72Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
73Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
74Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Trang 8 bản gốc 24/2026/QH16
Trang 8 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
STTNGÀNH, NGHỀ
93Kinh doanh chăn nuôi trang trại
94Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
95Sản xuất phân bón
96Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
97Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
98Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
99Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
100Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
101Kinh doanh dược
102Sản xuất mỹ phẩm
103Kinh doanh thiết bị y tế
104Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
105Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
106Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
107Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
108Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại
diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
109Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
110Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
111Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư
vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
112Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
113Kinh doanh dịch vụ lữ hành
114Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ
STTNGÀNH, NGHỀ
thể thao chuyên nghiệp
115Kinh doanh dịch vụ lưu trú
116Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh
doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di
vật, cổ vật
117Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
118Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
119Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
120Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
121Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
122Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
123Khai thác khoáng sản
124Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
125Nhập khẩu phế liệu
126Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
127Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
128Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
129Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân
dân, tổ chức tài chính vi mô
130Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán
không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền
di động
131Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
132Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
133Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
Trang 11 bản gốc 24/2026/QH16
Trang 11 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Last Updated:
Contributors: NguyenTheAnh