Thông tư 33/2013/TT-BTNMTopen in new window của BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG: ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai.

Ngày ban hành: 25/10/2013. Ngày bắt đầu hiệu lực theo bản ban hành: 11/12/2013.

  1. Nội dung dưới đây giữ nguyên bản gốc từ nguồn chính thức được dẫn trên trang; không tự chèn các sửa đổi ban hành sau đó. Ngày bắt đầu hiệu lực không phải xác nhận văn bản còn hiệu lực hiện nay.
  2. Các trang được ghi “giữ nguyên bản gốc” trình bày bằng ảnh toàn trang. Phần này chưa chuyển hoàn toàn thành chữ để tra cứu.
Bản PDF gốc và các phần đăng Công báo
  1. Tải phần 1 — Thông tư 33/2013/TT-BTNMTopen in new window.

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2013

THÔNG TƯ Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai

Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Mạnh Hiển

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU TRỮ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI (Kèm theo Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí lưu trữ tài liệu đất đai áp dụng cho các công việc sau:

1.1. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu đất đai.

1.2. Chỉnh lý tài liệu đất đai.

1.3. Bảo quản tài liệu đất đai.

1.4. Phục vụ khai thác tài liệu đất đai.

2. Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc lưu trữ tài liệu đất đai bằng ngân sách Nhà nước.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần:

3.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: Xác định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc;

b) Định biên: Quy định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật để thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật thực hiện theo “Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức - viên chức ngành tài nguyên môi trường và ngành văn thư lưu trữ”;

c) Định mức lao động: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

3.2. Định mức vật tư và thiết bị:

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), định mức thiết bị (máy móc).

- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc);

- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian người lao động sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một công việc cụ thể; đơn vị tính là ca.

Trang 3 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 3 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 4 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 4 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 5 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 5 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 6 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 6 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 7 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 7 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 8 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 8 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 9 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 9 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 10 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 10 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 11 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 11 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 12 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 12 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 13 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 13 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 14 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 14 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 15 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 15 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 16 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 16 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 17 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 17 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 18 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 18 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 19 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 19 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 20 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 20 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 21 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 21 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 22 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 22 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 23 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 23 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 24 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 24 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 25 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 25 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 26 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 26 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 27 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 27 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 28 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 28 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 29 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 29 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 30 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 30 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 31 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 31 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 32 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 32 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 33 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 33 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 34 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 34 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 35 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 35 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 36 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 36 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 37 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 37 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 38 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 38 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 39 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 39 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 40 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 40 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 41 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 41 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 42 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 42 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 43 bản gốc 33/2013/TT-BTNMT
Trang 43 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.

Mục lục

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Chương II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU TRỮ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI Mục 1. KIỂM TRA, TIẾP NHẬN TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI 1. Định mức lao động 1.1. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN 1.2. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác 2. Định mức dụng cụ 2.1. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN 2.2. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác 3. Định mức thiết bị 3.1. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN 3.2. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác 4. Định mức vật liệu 4.1. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký cấp GCN 4.2. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác Mục 2. CHỈNH LÝ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI 1. Chỉnh lý tài liệu dạng giấy 1.1. Định mức lao động 1.2. Định mức dụng cụ 1.3. Định mức thiết bị 1.4. Định mức vật liệu 2. Tổ chức, sắp xếp tài liệu dạng số 2.1. Định mức lao động 2.2. Định mức dụng cụ 2.3. Định mức thiết bị Mục 3. BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ ĐẤT ĐAI 1. Vệ sinh kho bảo quản tài liệu 1.1. Định mức lao động 1.2. Định mức dụng cụ 1.3. Định mức thiết bị 2. Bảo quản tài liệu lưu trữ đất đai dạng giấy 2.1. Định mức lao động 2.2. Định mức dụng cụ 2.3. Định mức thiết bị 2.4. Định mức vật liệu

3. Phục chế nhỏ (vá, dán) tài liệu giấy 3.1. Định mức lao động 3.2. Định mức dụng cụ 3.3. Định mức thiết bị 3.4. Định mức vật liệu 4. Quét (Scan) tài liệu 5. Bảo quản tài liệu dạng số 5.1. Định mức lao động 5.2. Định mức dụng cụ 5.3. Định mức thiết bị 5.4. Định mức vật liệu 6. Thống kê tài liệu 6.1. Định mức lao động 6.2. Định mức dụng cụ 6.3. Định mức thiết bị 6.4. Định mức vật liệu 7. Tiêu hủy tài liệu giấy hết giá trị 7.1. Định mức lao động 7.2. Định mức dụng cụ 7.3. Định mức thiết bị 7.4. Định mức vật liệu Mục 4. PHỤC VỤ KHAI THÁC THÔNG TIN ĐẤT ĐAI 1. Phục vụ khai thác thông tin đất đai bằng hình thức trực tiếp 1.1. Định mức lao động 1.2. Định mức dụng cụ 1.3. Định mức thiết bị 1.4. Định mức vật liệu 2. Phục vụ khai thác thông tin qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử

2.1. Nội dung công việc 2.2. Định mức 3. Tổng hợp tình hình khai thác sử dụng tài liệu 3.1. Định mức lao động 3.2. Định mức dụng cụ 3.3. Định mức thiết bị 3.4. Định mức vật liệu

Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, @theanhgxd, NguyenTheAnh