BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
–––––––

Số: 75/2015/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:

a) Cơ sở dữ liệu địa chính;

b) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

c) Cơ sở dữ liệu giá đất;

d) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Đối với các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai không quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định khác của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu đất đai.

2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở dữ liệu đất đai là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.

2. Dữ liệu đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai và các dữ liệu khác có liên quan đến thửa đất.

3. Dữ liệu không gian đất đai bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và các dữ liệu không gian chuyên đề.

4. Dữ liệu thuộc tính đất đai bao gồm dữ liệu thuộc tính địa chính; dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; dữ liệu thuộc tính giá đất; dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất bao gồm bản ký số hoặc bản quét Giấy chứng nhận; Sổ địa chính; giấy tờ pháp lý làm căn cứ để cấp Giấy chứng nhận; hợp đồng hoặc văn bản thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.

6. Siêu dữ liệu (metadata) là các thông tin mô tả về dữ liệu.

7. Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

8. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.

9. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là ngôn ngữ định dạng mở rộng có khả năng mô tả nhiều loại dữ liệu khác nhau bằng một ngôn ngữ thống nhất và được sử dụng để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

10. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý) là một dạng mã hóa của ngôn ngữ XML để thể hiện nội dung các thông tin địa lý.

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Điều 4. Nội dung dữ liệu không gian đất đai

1. Dữ liệu không gian đất đai nền bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;

b) Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới gồm lớp dữ liệu mốc biên giới, địa giới; lớp dữ liệu đường biên giới, địa giới; lớp dữ liệu địa phận của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); lớp dữ liệu địa phận của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); lớp dữ liệu địa phận của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

c) Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ gồm lớp dữ liệu thủy hệ dạng đường, lớp dữ liệu thủy hệ dạng vùng;

d) Nhóm lớp dữ liệu giao thông gồm lớp dữ liệu tim đường, lớp dữ liệu mặt đường bộ, lớp dữ liệu ranh giới đường, lớp dữ liệu đường sắt;

đ) Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú gồm lớp dữ liệu điểm địa danh, điểm kinh tế, văn hóa, xã hội; lớp dữ liệu ghi chú.

2. Dữ liệu không gian chuyên đề bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu địa chính gồm lớp dữ liệu thửa đất; lớp dữ liệu tài sản gắn liền với đất; lớp dữ liệu đường chỉ giới và mốc giới của hành lang an toàn bảo vệ công trình, quy hoạch xây dựng, quy hoạch giao thông và các loại quy hoạch khác có liên quan đến thửa đất theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính;

b) Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lớp dữ liệu khu chức năng cấp tỉnh; lớp dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; lớp dữ liệu khu chức năng cấp huyện; lớp dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;

c) Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai gồm lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã, lớp dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 5. Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai

1. Dữ liệu thuộc tính địa chính bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu về thửa đất;

b) Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất;

c) Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất;

d) Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, người quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;

đ) Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

e) Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

g) Nhóm dữ liệu về sự biến động trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất;

h) Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất.

2. Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Dữ liệu thuộc tính giá đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu giá đất theo bảng giá đất;

b) Nhóm dữ liệu giá đất cụ thể;

c) Nhóm dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường.

4. Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã;

d) Nhóm dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 6. Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Hệ quy chiếu không gian và thời gian áp dụng cho dữ liệu đất đai

1. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia áp dụng cho dữ liệu không gian đất đai được thực hiện theo quy định về bản đồ địa chính hiện hành.

2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

Điều 8. Siêu dữ liệu đất đai

1. Siêu dữ liệu đất đai bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai;

b) Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

c) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

d) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

đ) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.

2. Siêu dữ liệu đất đai được lập cho phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt và được cập nhật khi có biến động về dữ liệu đất đai.

3. Siêu dữ liệu đất đai phải được mã hóa bằng XML.

4. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Chất lượng dữ liệu đất đai

1. Chất lượng dữ liệu địa chính được xác định cho từng thửa đất và phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính với hồ sơ địa chính.

2. Chất lượng dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Chất lượng dữ liệu giá đất được xác định cho từng thửa đất và phải thống nhất với giá đất theo quy định, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4. Chất lượng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian thống kê, kiểm kê đất đai với dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Việc thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu nhiệm vụ, dự án công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng cho quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực đất đai.

Điều 10. Trình bày và hiển thị cơ sở dữ liệu đất đai

1. Việc trình bày dữ liệu thuộc tính đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ địa chính; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Việc hiển thị dữ liệu không gian đất đai được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai

1. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng địa lý GML.

2. Chuẩn định dạng siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối siêu dữ liệu đất đai được áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML.

3. Dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu và các dịch vụ truyền dữ liệu.

Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với công trình, dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thì thực hiện như sau:

1. Các công trình, dự án có nội dung thiết kế kỹ thuật - dự toán chưa phù hợp với quy định tại Thông tư này và chưa được triển khai thực hiện thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Thông tư này để phê duyệt bổ sung và tổ chức thực hiện.

2. Các công trình, dự án đang triển khai và đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt; chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để tổ chức thực hiện.

3. Các công trình, dự án đang triển khai nhưng chưa được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để đơn vị thi công tiếp tục thực hiện.

Điều 15. Trách nhiệm thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Gồm các Phụ lục sau:

1. Phụ lục số 01: Cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

2. Phụ lục số 02: Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

3. Phụ lục số 03: Hiển thị dữ liệu không gian đất đai

4. Phụ lục số 04: Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai.

PHỤ LỤC I: CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Mô hình cơ sở dữ liệu đất đai

1. Mô hình dữ liệu không gian đất đai

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất đai

II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai

1. Danh mục bảng mã

1.1. Loại điểm tọa độ

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemToaDo

Giá trị
1Điểm thiên văn
2Điểm tọa độ quốc gia
3Điểm địa chính cơ sở
4Điểm địa chính
5Điểm khống chế
1.2. Loại điểm độ cao

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiemDoCao

Giá trị
1Độ cao quốc gia
2Độ cao kỹ thuật có chôn mốc
1.3. Loại mốc

Tên bảng dữ liệu: LoaiMoc

Giá trị
1Mốc chôn
2Mốc gắn
3Khác
1.4. Loại cấp hạng

Tên bảng dữ liệu: LoaiCapHang

Giá trị
1Cấp 0
2Hạng I
3Hạng II
4Hạng III
5Hạng IV
1.5. Loại mốc biên giới, địa giới

Tên bảng dữ liệu: LoaiMocBienGioiDiaGioi

Giá trị
1Mốc biên giới
2Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh
3Mốc địa giới hành chính cấp huyện
4Mốc địa giới hành chính cấp xã
1.6. Loại đường thủy hệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiDuongThuyHe

Giá trị
1Đường mép nước
2Đường bờ nước
3Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước
4Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)
1.7. Loại vùng thủy hệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiVungThuyHe

Giá trị
1Sông, ngòi, kênh, rạch, suối
2Mặt nước chuyên dùng
1.8. Loại đường

Tên bảng dữ liệu: LoaiDuong

Giá trị
1Đường bộ
2Đường sắt
3Cầu
1.9. Loại địa danh

Tên bảng dữ liệu: LoaiDiaDanh

Giá trị
DCDân cư
SVSơn văn
TVThủy văn
KXKinh tế, văn hóa, xã hội
1.10. Loại bản đồ địa chính

Tên bảng dữ liệu: LoaiBanDoDiaChinh

Giá trị
1Bản đồ địa chính (VN2000)
2Bản đồ địa chính (HN72)
3Bản đồ 299/TTg
4Sơ đồ trích đo địa chính
5Bản đồ địa chính khác
1.11. Loại tài sản gắn liền với đất

Tên bảng dữ liệu: LoaiTaiSanGanLienVoiDat

Giá trị
1Nhà ở riêng lẻ
2Khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
3Nhà chung cư
4Căn hộ
5Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ
6Công trình xây dựng
7Công trình ngầm
8Hạng mục của công trình xây dựng
9Rừng sản xuất là rừng trồng
10Cây lâu năm
1.12. Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận

Tên bảng dữ liệu: LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

Giá trị
1Chưa đăng ký
2Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
3Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
4Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
5Đã cấp giấy chứng nhận
1.13. Loại quy hoạch

Tên bảng dữ liệu: LoaiQuyHoach

Giá trị
1Quy hoạch sử dụng đất
2Quy hoạch xây dựng
3Quy hoạch giao thông
4Quy hoạch khác có liên quan
1.14. Loại hành lang an toàn bảo vệ

Tên bảng dữ liệu: LoaiHanhLangAnToanBaoVe

Giá trị
1Hành lang bảo vệ sông
2Hành lang bảo vệ đê điều
3Hành lang bảo vệ cầu
4Hàng lang bảo vệ nguồn nước
5Hành lang an toàn ống cấp nước
6Hành lang an toàn đường sắt
7Hành lang an toàn đường bộ
8Hành lang an toàn lưới điện
9Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
10Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
11Hành lang an toàn bảo vệ khác
1.15. Loại khu chức năng cấp tỉnh

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapTinh

Giá trị
KNNKhu sản xuất nông nghiệp
KLNKhu lâm nghiệp
KBTKhu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KPCKhu phát triển công nghiệp
DTCKhu đô thị
KTMKhu thương mại, dịch vụ
DNTKhu dân cư nông thôn
1.16. Loại khu chức năng cấp huyện

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuChucNangCapHuyen

Giá trị
KVLKhu vực chuyên trồng lúa nước
KVNKhu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm
KPHKhu vực rừng phòng hộ
KDDKhu vực rừng đặc dụng
KSXKhu vực rừng sản xuất
KKNKhu công nghiệp, cụm công nghiệp
KDVKhu đô thị, thương mại, dịch vụ
KDLKhu du lịch
KONKhu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
1.17. Loại khu vực tổng hợp

Tên bảng dữ liệu: LoaiKhuVucTongHop

Giá trị
DNTĐất khu dân cư nông thôn
DTDĐất đô thị
CNCĐất khu công nghệ cao
KKTĐất khu kinh tế
KBTĐất khu bảo tồn thiên nhiên
KĐDĐất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
MVBĐất có mặt nước ven biển
1.18. Đối tượng sử dụng

Tên bảng dữ liệu: DoiTuongSuDung

Giá trị
GDCHộ gia đình, cá nhân trong nước
TCCTổ chức trong nước
TKTTổ chức kinh tế trong nước
TCNCơ quan, đơn vị của Nhà nước
TSNTổ chức sự nghiệp công lập
TKHTổ chức trong nước khác
NNGTổ chức nước ngoài
TVNDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
TNGTổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
CNNNgười Việt Nam định cư ở nước ngoài
CDSCộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo
UBQỦy ban nhân dân cấp xã
TPQTổ chức phát triển quỹ đất
TKQCộng đồng dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất
1.19. Mục đích sử dụng

Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDung

Mô tả: là mục đích sử dụng ghi thống nhất với bản đồ địa chính và hồ sơ địa chính

Giá trị
LUCĐất chuyên trồng lúa nước
LUKĐất trồng lúa nước còn lại
LUNĐất trồng lúa nương
BHKĐất bằng trồng cây hàng năm khác
NHKĐất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
CLNĐất trồng cây lâu năm
RSXĐất rừng sản xuất
RPHĐất rừng phòng hộ
RDDĐất rừng đặc dụng
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
LMUĐất làm muối
NKHĐất nông nghiệp khác
ONTĐất ở tại nông thôn
ODTĐất ở tại đô thị
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quan
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DVHĐất xây dựng cơ sở văn hóa
DYTĐất xây dựng cơ sở y tế
DGDĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DTTĐất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DKHĐất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DXHĐất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giao
DSKĐất xây dựng công trình sự nghiệp khác
CQPĐất quốc phòng
CANĐất an ninh
SKKĐất khu công nghiệp
SKNĐất cụm công nghiệp
SKTĐất khu chế xuất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
DGTĐất giao thông
DTLĐất thủy lợi
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóa
DDLĐất có danh lam thắng cảnh
DSHĐất sinh hoạt cộng đồng
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộng
DNLĐất công trình năng lượng
DBVĐất công trình bưu chính, viễn thông
DCHĐất chợ
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thải
DCKĐất công trình công cộng khác
TONĐất cơ sở tôn giáo
TINĐất cơ sở tín ngưỡng
NTDĐất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNCĐất có mặt nước chuyên dùng
PNKĐất phi nông nghiệp khác
BCSĐất bằng chưa sử dụng
DCSĐất đồi núi chưa sử dụng
NCSNúi đá không có rừng cây
1.20. Loại đất hiện trạng

Tên bảng dữ liệu: LoaiDatHienTrang

Giá trị
SXNĐất nông nghiệp
NNPĐất sản xuất nông nghiệp
CHNĐất trồng cây hàng năm
LUAĐất trồng lúa
LUCĐất chuyên trồng lúa nước
LUKĐất trồng lúa nước còn lại
LUNĐất trồng lúa nương
HNKĐất trồng cây hàng năm khác
BHKĐất bằng trồng cây hàng năm khác
NHKĐất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
CLNĐất trồng cây lâu năm
LNPĐất lâm nghiệp
RSXĐất rừng sản xuất
RPHĐất rừng phòng hộ
RDDĐất rừng đặc dụng
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
LMUĐất làm muối
NKHĐất nông nghiệp khác
PNNĐất phi nông nghiệp
OTCĐất ở
ONTĐất ở tại nông thôn
ODTĐất ở tại đô thị
CDGĐất chuyên dùng
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quan
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệp
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DVHĐất xây dựng cơ sở văn hóa
DYTĐất xây dựng cơ sở y tế
DGDĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DTTĐất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DKHĐất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DXHĐất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giao
DSKĐất xây dựng công trình sự nghiệp khác
CQPĐất quốc phòng
CANĐất an ninh
CSKĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
SKKĐất khu công nghiệp
SKNĐất cụm công nghiệp
SKTĐất khu chế xuất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
CCCĐất có mục đích công cộng
DGTĐất giao thông
DTLĐất thủy lợi
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóa
DDLĐất có danh lam thắng cảnh
DSHĐất sinh hoạt cộng đồng
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộng
DNLĐất công trình năng lượng
DBVĐất công trình bưu chính, viễn thông
DCHĐất chợ
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thải
DCKĐất công trình công cộng khác
TONĐất cơ sở tôn giáo
TINĐất cơ sở tín ngưỡng
NTDĐất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNCĐất có mặt nước chuyên dùng
PNKĐất phi nông nghiệp khác
CSDĐất chưa sử dụng
BCSĐất bằng chưa sử dụng
DCSĐất đồi núi chưa sử dụng
NCSNúi đá không có rừng cây
MVBĐất có mặt nước ven biển (quan sát)
MVTĐất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản
MVRĐất mặt nước ven biển có rừng
MVKĐất mặt nước ven biển có mục đích khác
1.21. Mục đích sử dụng theo quy hoạch

Tên bảng dữ liệu: MucDichSuDungQH

Giá trị
NNPĐất nông nghiệp
LUAĐất trồng lúa
LUCĐất chuyên trồng lúa nước
HNKĐất trồng cây hàng năm khác
CLNĐất trồng cây lâu năm
RPHĐất rừng phòng hộ
RDDĐất rừng đặc dụng
RSXĐất rừng sản xuất
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
LMUĐất làm muối
NKHĐất nông nghiệp khác
PNNĐất phi nông nghiệp
CQPĐất quốc phòng
CANĐất an ninh
SKKĐất khu công nghiệp
SKTĐất khu chế xuất
SKNĐất cụm công nghiệp
TMDĐất thương mại, dịch vụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
DHTĐất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóa
DDLĐất danh lam thắng cảnh
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thải
ONTĐất ở tại nông thôn
ODTĐất ở tại đô thị
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quan
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giao
TONĐất cơ sở tôn giáo
NTDĐất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
DSHĐất sinh hoạt cộng đồng
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộng
TINĐất cơ sở tín ngưỡng
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNCĐất có mặt nước chuyên dùng
PNKĐất phi nông nghiệp khác
CSDĐất chưa sử dụng
KCNĐất khu công nghệ cao
KKTĐất khu kinh tế
KDTĐất đô thị
1.22. Loại giấy tờ tùy thân

Tên bảng dữ liệu: LoaiGiayToTuyThan

Giá trị
1Giấy khai sinh
2Chứng minh nhân dân
3Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam
4Giấy chứng minh công an nhân dân
5Căn cước công dân
6Hộ chiếu
7Sổ hộ khẩu
8Các loại giấy tờ tùy thân khác

2. Dữ liệu không gian đất đai

2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền
2.1.1. Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc

a) Lớp điểm tọa độ

Tên lớp dữ liệu: DiemToaDo

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngtoaDoIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Loại điểm tọa độloaiDiemToaDoSố nguyênIntegerLoại điểm tọa độ được xác định trong bảng danh mục
Số hiệu điểmsoHieuDiemChuỗi ký tựCharacterString15Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Tọa độ XtoaDoXSố thựcRealLà toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Tọa độ YtoaDoYSố thựcRealLà toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Loại cấp hạngloaiCapHangSố nguyênIntegerLoại cấp hạng được xác định trong bảng danh mục
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú điểm tọa độ
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng điểmGM_PointLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp điểm độ cao

Tên lớp dữ liệu: DiemDoCao

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdoCaoIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Loại điểm độ caoloaiDiemToaDoSố nguyênIntegerLoại điểm độ cao được xác định trong bảng danh mục
Số hiệu điểmsoHieuDiemChuỗi ký tựCharacterString15Là số hiệu điểm theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Tọa độ XtoaDoXSố thựcRealLà toạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Tọa độ YtoaDoYSố thựcRealLà toạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Độ cao HdoCaoHSố thựcRealLà độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Loại mốcloaiMocSố nguyênIntegerLoại mốc được xác định trong bảng danh mục
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú điểm độ cao
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng điểmGM_PointLà dữ liệu đồ họa của đối tượng
2.1.2. Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới

a) Lớp mốc biên giới, địa giới

Tên lớp dữ liệu: MocBienGioiDiaGioi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian: nằm trên đường biên giới, đường địa giới hành chính các cấp

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngmocBienGioiDiaGioiIDIDIDLà khóa chính
Loại mốc biên giới, địa giớiloaiMocBienGioiDiaGioiSố nguyênIntegerLoại mốc biên giới, địa giới được xác định trong bảng danh mục
Số hiệu mốcsoHieuMocChuỗi ký tựCharacterString15Là số hiệu mốc theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Tọa độ XtoaDoXSố thựcRealLà tọa độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Tọa độ YtoaDoYSố thựcRealLà tọa độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Độ cao HdoCaoHSố thựcRealLà độ cao h trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú điểm mốc biên giới, địa giới
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng điểmGM_PointLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp đường biên giới

Tên lớp dữ liệu: DuongBienGioi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới.

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongBienGioiIDIDIDLà khóa chính
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú đường biên giới
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongDiaGioiCapTinhIDIDIDLà khóa chính
LoạiLoaiLô gícBooleanGiá trị 1: xác định

Giá trị 0: chưa xác định
Mã tỉnh liền kề tráimaTinhLienKeTraiChuỗi ký tựCharacterString2Là mã tỉnh liền kề trái
Mã tỉnh liền kề phảimaTinhLienKePhaiChuỗi ký tựCharacterString2Là mã tỉnh liền kề phải
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú đường địa giới hành chính cấp tỉnh
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp đường địa giới hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongDiaGioiCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú đường địa giới hành chính cấp huyện
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp đường địa giới hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu: DuongDiaGioiCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongDiaGioiCapXaIDIDIDLà khóa chính
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú đường địa giới hành chính cấp xã
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp địa phận hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdiaPhanCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Tên tỉnhtenTinhChuỗi ký tựCharacterString30Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương
Diện tích tự nhiêndienTichTuNhienSố thựcRealLà diện tích tự nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp tỉnh
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_ PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp địa phận hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdiaPhanCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Tên huyệntenHuyenChuỗi ký tựCharacterString50Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh
Diện tích tự nhiêndienTichTuNhienSố thựcRealLà diện tích tự nhiên của huyện, đơn vị tính là ha
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp huyện
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_ PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

h) Lớp địa phận hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu: DiaPhanCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian: có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdiaPhanCapXaIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Tên xãtenXaChuỗi ký tựCharacterString50Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn
Diện tích tự nhiêndienTichTuNhienSố thựcRealLà diện tích tự nhiên của xã, đơn vị tính là ha
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú vùng địa phận hành chính cấp xã
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_ PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng
2.1.3. Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ

a) Lớp thủy hệ dạng đường

Tên lớp dữ liệu: DuongThuyHe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongThuyHeIDIDIDLà khóa chính
Tên thủy hệtenChuỗi ký tựCharacterString50Là tên của đường thủy hệ
Loại thủy hệ dạng đườngloaiDuongThuyHeSố nguyênIntegerLà trường thể hiện là đường mép nước, đường bờ nước, thủy hệ 1 nét
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp thủy hệ dạng vùng

Tên lớp dữ liệu: VungThuyHe

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvungThuyHeIDIDIDLà khóa chính
Tên thủy hệtenChuỗi ký tựCharacterString50Là tên thủy hệ
Loại thủy hệ dạng vùngloaiVungThuyHeSố nguyênIntegerLà trường thể hiện vùng chiếm đất của: sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_ PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

2.1.4. Nhóm lớp dữ liệu giao thông

a) Lớp tim đường

Tên lớp dữ liệu: TimDuong

Là các đoạn tim đường bộ có đặc tính đồng nhất thuộc các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trong khu dân cư (đường làng, ngõ, phố), đường giao thông nội đồng,…

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngtimDuongIDIDIDLà khóa chính
Loại đườngloaiDuongSố nguyênIntegerLà loại đường nằm trong bảng danh mục
Tên đườngtenDuongChuỗi ký tựCharacterString50Tên đường
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp mặt đường bộ

Tên lớp dữ liệu: MatDuongBo

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngmatDuongBoIDIDIDLà khóa chính
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp ranh giới đường

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiDuong

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: nằm trên đường biên của lớp mặt đường bộ

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngranhGioiDuongIDIDIDLà khóa chính
Loại đườngloaiDuongSố nguyênIntegerLà loại đường nằm trong bảng danh mục
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp đường sắt

Tên lớp dữ liệu: DuongSat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongSatIDIDIDLà khóa chính
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng
2.1.5. Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú

a) Lớp điểm địa danh

Tên lớp dữ liệu: DiemDiaDanh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdiaDanhIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Mã địa danhloaiDiaDanhChuỗi ký tựCharacterString2Được xác định trong bảng mã: "Loại địa danh"
Tên địa danhtenDiaDanhChuỗi ký tựCharacterString50Là tên địa danh
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp điểm ghi chú

Tên lớp dữ liệu: DiemGhiChu

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdiemGhiChuIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Nội dung ghi chúnoiDungGhiChuChuỗi ký tựCharacterString100Nội dung ghi chú
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng
2.2. Dữ liệu không gian chuyên đề
2.2.1. Nhóm lớp dữ liệu địa chính

a) Lớp thửa đất

Tên lớp dữ liệu: ThuaDat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngthuaDatIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Số hiệu tờ bản đồsoHieuToBanDoSố nguyênIntegerLà số hiệu tờ bản đồ
Số thửa đấtsoThuTuThuaSố nguyênIntegerLà số thứ tự thửa đất
Trạng thái đăng kýtrangThaiDangKySố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận"
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích không gian của thửa đất,

đơn vị tính là m2
Loại đấtloaiDatChuỗi ký tựCharacterString20Là mục đích sử dụng đất theo bản đồ địa chính
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_ PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp tài sản gắn liền với đất

Tên lớp dữ liệu: TaiSanGanLienVoiDat

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngtaiSanIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Mã loại tài sản gắn liền với đấtloaiTaiSanGanLienVoiDatSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại tài sản gắn liền với đất"
Tên tài sảntenTaiSanChuỗi ký tựCharacterString50Tên tài sản
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngchiGioiHanhLangIDIDIDLà khóa chính
Loại hành lang an toàn bảo vệloaiHanhLangAnToanBaoVeSố nguyênIntegerLà loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục
Tên công trìnhtenCongTrinhChuỗi ký tựCharacterString100Là tên công trình
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu: MocGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian: nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngmocGioiHanhLangIDIDIDLà khóa chính
Loại hành lang an toàn bảo vệloaiHanhLangAnToanBaoVeSố nguyênIntegerLà loại hành lang an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục
Tên công trìnhtenCongTrinhChuỗi ký tựCharacterString100Là tên công trình
Ghi chú mốc giớighiChuChuỗi ký tựCharacterString100Là ghi chú mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng điểmGM_ PointLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp đường chỉ giới quy hoạch

Tên lớp dữ liệu: DuongChiGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian: đi qua mốc giới quy hoạch

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduongChiGioiQHIDIDIDLà khóa chính
Loại quy hoạchloaiQuyHoachSố nguyênIntegerLà loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_ LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp mốc giới quy hoạch

Tên lớp dữ liệu: MocGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngmoiGioiQHIDIDIDLà khóa chính
Loại quy hoạchloaiQuyHoachSố nguyênIntegerLà loại quy hoạch nằm trong bảng danh mục
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Là ghi chú mốc giới quy hoạch
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng điểmGM_ PointLà dữ liệu đồ họa của đối tượng
2.2.2. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

a) Lớp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachKeHoachSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvungQuyHoachCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Tên vùng quy hoạchtenVungQuyHoachChuỗi ký tựCharacterString50Tên vùng quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạchmucDichSuDungQHChuỗi ký tựCharacterString3Được xác định trong bảng mã: "Mục đích sử dụng theo quy hoạch"
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp khu chức năng cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngkhuChucNangCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Tên khu chức năngtenKhuChucNangChuỗi ký tựCharacterString50Tên khu chức năng
Mã loại khu chức năng cấp tỉnhloaiKhuChucNangCapTinhChuỗi ký tựCharacterString3Được xác định trong bảng mã: "Loại khu chức năng cấp tỉnh"
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvungQuyHoachCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Tên vùng quy hoạchtenVungQuyHoachChuỗi ký tựCharacterString50Là tên vùng quy hoạch cấp huyện
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạchmucDichSuDungQHSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Mục đích sử dụng theo quy hoạch"
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp khu chức năng cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngkhuChucNangCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Tên khu chức năngtenKhuChucNangChuỗi ký tựCharacterString50Tên khu chức năng
Mã loại khu chức năng cấp huyệnloaiKhuChucNangCapHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Được xác định trong bảng mã: "Loại khu chức năng cấp huyện"
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngkeHoachSDDCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Tên vùng quy hoạchtenVungQuyHoachChuỗi ký tựCharacterString50Là tên vùng quy hoạch cấp huyện
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạchmucDichSuDungQHSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Mục đích sử dụng theo quy hoạch"
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng
2.2.3. Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

a) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvungHienTrangCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã loại đất theo hiện trạngloaiDatHienTrangSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại đất hiện trạng"
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngranhGioiKhuVucTongHopCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã loại khu vực tổng hợploaiKhuVucTongHopChuỗi ký tựCharacterString3Được xác định trong bảng mã: "Loại khu vực tổng hợp"
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvungHienTrangCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Mã loại đất theo hiện trạngloaiDatHienTrangSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại đất hiện trạng"
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngranhGioiKhuVucTongHopCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Mã loại khu vực tổng hợploaiKhuVucTongHopSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại khu vực tổng hợp"
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Tên lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvungHienTrangCapXaIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Mã loại đất theo hiện trạngloaiDatHienTrangSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại đất hiện trạng"
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã

Tên lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngranhGioiKhuVucTongHopCapXaIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Mã loại khu vực tổng hợploaiKhuVucTongHopSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại khu vực tổng hợp"
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng đườngGM_LineLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp kết quả Điều tra kiểm kê

Tên lớp dữ liệu: KetQuaDieuTraKiemKe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngketQuaKiemKeIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã đơn vị hành chính cấp huyện
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Số thứ tự khoanh đấtsoThuTuKhoanhDatSố nguyênInteger
Mã loại đất theo hiện trạngloaiDatHienTrangSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Loại đất hiện trạng"
Mã đối tượng quản lý, sử dụng đấtmaDoiTuongSố nguyênIntegerĐược xác định trong bảng mã: "Đối tượng sử dụng"
Diện tích khoanh đấtdienTichKhoanhDatSố thựcRealLà diện tích khoanh đất, đơn vị tính là m2
Năm thực hiện kiểm kênamKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện kiểm kê
Dữ liệu đồ họageoDữ liệu dạng vùngGM_PolygonLà dữ liệu đồ họa của đối tượng

3. Dữ liệu thuộc tính đất đai

3.1. Dữ liệu địa chính
3.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất

a) Dữ liệu về thửa đất

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngthuaDatIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Số hiệu tờ bản đồsoHieuToBanDoSố nguyênIntegerLà số hiệu bản đồ
Số thửa đấtsoThuTuThuaSố nguyênIntegerLà số thứ tự thửa đất
Số hiệu tờ bản đồ cũsoHieuToBanDoCuChuỗi ký tựCharacterString50Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)
Số thửa đất cũsoThuTuThuaCuChuỗi ký tựCharacterString50Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)
Mục đích sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng của thửa đất
Nguồn gốc sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về nguồn gốc sử dụng
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2
Diện tích pháp lýdienTichPhapLySố thựcRealLà diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

Đơn vị tính là m2
Tài liệu đo đạctaiLieuDoDacIDSố nguyênIntegerLà khóa ngoại liên kết tới bảng Tài liệu đo đạc
Là đối tượng chiếm đấtlaDoiTuongChiemDatLôgícBooleanLà đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
Quyền quản lýChi tiết tại nhóm thông tin về quyền quản lý đấtLà thông tin về quyền quản lý của thửa đất
Quyền sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về quyền sử dụng đấtLà thông tin về quyền sử dụng của thửa đất
Thay đổi trong quá trình sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đấtLà thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉChuỗi ký tựCharacterString150Là thông tin về địa chỉ của thửa đất

b) Dữ liệu về mục đích sử dụng của thửa

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngmucDichSuDungDatIDIDIDLà khóa chính
Mã thửa đấtthuaDatIDKhóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất
Số thứ tự mục đích sử dụngsoThuTuMDSDSố nguyênIntegerLà số thứ tự của mục đích sử dụng theo thửa
Mã mục đích sử dụng đấtmaMDSDChuỗi ký tựCharacterString3Là mã mục đích sử dụng đất được xác định trong bảng mã
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạchmaMDSDQHChuỗi ký tựCharacterString3Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích của mục đích sử dụng
Sử dụng chungsuDungChungLôgícBooleanLà hình thức sử dụng chung của mục đích sử dụng
Thời hạn sử dụngthoiHanSuDungChuỗi ký tựCharacterString50Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế

c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngnguonGocIDIDIDLà khóa chính
Nguồn gốcnguonGocChuỗi ký tựCharacterString50Là thông tin về nguồn gốc sử dụng

d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc

Tên lớp dữ liệu: TaiLieuDoDac

Bảng kiểu thông tin dữ liệu:

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Tài liệu đo đạctaiLieuDoDacIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Loại bản đồ địa chínhloaiBanDoDiaChinhSố nguyênIntegerLà loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục
Đơn vị đo đạcdonViDoDacChuỗi ký tựCharacterString100Là tên đơn vị đo đạc
Phương pháp đophuongPhapDoChuỗi ký tựCharacterString100Là phương pháp đo đạc
Mức độ chính xácmucDoChinhXacChuỗi ký tựCharacterString30Là mức độ chính xác
Tỷ lệ đo đạctyLeDoDacChuỗi ký tựCharacterString20Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000
Ngày hoàn thànhngayHoanThanhNgàyDateLà ngày hoàn thành đo đạc
3.1.2. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

a) Dữ liệu về cá nhân

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcaNhanIDIDIDLà khóa chính
Họ và tênhoTenChuỗi ký tựCharacterString150Là họ và tên của người ghi trong giấy chứng minh nhân dân
Ngày tháng năm sinhngaySinhNgày thángDate/IntegerLà ngày, tháng, năm sinh (nếu có)
Năm sinhnamSinhNgày thángIntegerNăm sinh
Giới tínhgioiTinhSố nguyênIntegerThể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)
Mã số thuếmaSoThueChuỗi ký tựCharacterString20Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế
Giấy tờ tùy thânChi tiết tại nhóm thông tin về giấy tờ tùy thânLiên kết sang dữ liệu về giấy tờ tùy thân. Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
Quốc tịchChi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịchLiên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân
Dân tộcChi tiết tại nhóm thông tin về dân tộcLà trường dữ liệu về dân tộc
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉChuỗi ký tựCharacterString150Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân

b) Dữ liệu về hộ gia đình

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghoGiaDinhIDIDIDLà khóa chính
Chủ hộChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhânLà người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ
Vợ hoặc chồngChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhânLà người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ
Thành viênChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhânLà các thành viên của hộ gia đình
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉChuỗi ký tựCharacterString150Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình

c) Dữ liệu về vợ chồng

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngvoChongIDIDIDLà khóa chính
VợChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhânLà người có vai trò là vợ
ChồngChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhânLà người có vai trò là chồng

d) Dữ liệu về tổ chức

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngtoChucIDIDIDLà khóa chính
Tên tổ chứctenToChucChuỗi ký tựCharacterString120Là tên của tổ chức
Tên viết tắttenVietTatChuỗi ký tựCharacterString30Là tên viết tắt của tổ chức
Tên tổ chức bằng tiếng AnhtenToChucTAChuỗi ký tựCharacterString120Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)
Người đại diệnChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân
Số quyết địnhsoQuyetDinhChuỗi ký tựCharacterString30Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh
Ngày quyết địnhngayQuyetDinhNgày thángDate/IntegerLà ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức
Loại quyết định thành lậploaiQuyetDinhThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức
Mã số doanh nghiệpmaDoanhNghiepChuỗi ký tựCharacterString30Là mã số doanh nghiệp
Mã số thuếmaSoThueChuỗi ký tựCharacterString20Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế
Mã loại tổ chứcloaiToChucChuỗi ký tựCharacterString3Là loại tổ chức nằm trong danh mục bảng mã
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉChuỗi ký tựCharacterString150Là thông tin về địa chỉ của tổ chức

đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcongDongIDIDIDLà khóa chính
Tên cộng đồngtenCongDongChuỗi ký tựCharacterString120Là tên của cộng đồng dân cư
Người đại diệnChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân
Địa danh cư trúdiaDanhCuTruChuỗi ký tựCharacterString150Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư

e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngnhomNguoiIDIDIDLà khóa chính
Người đại diệnChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhânLà người đại diện cho nhóm người (trong trường hợp cử người đại diện)
Thành viênChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chứcLà các thành viên còn lại của nhóm

g) Dữ liệu về địa chỉ

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdiaChiIDIDIDLà khóa chính
Mã đơn vị hành chínhmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Địa chỉ chi tiếtdiaChiChiTietChuỗi ký tựCharacterString50Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà; tên ngõ phố (nếu có).
Đường phốtenDuongPhoChuỗi ký tựCharacterString50Là tên đường phố (nếu có).
Tổ dân phốtenToDanPhoChuỗi ký tựCharacterString30Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc
Xã/phườngtenXaChuỗi ký tựCharacterString30Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn
Quận/huyệntenQuanChuỗi ký tựCharacterString30Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh
Tỉnh/thành phốtenTinhChuỗi ký tựCharacterString30Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc

Trung ương

h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnggiayToTuyThanIDIDIDLà khóa chính
Mã loại giấy tờ tùy thânloaiGiayToTuyThanSố nguyênIntegerLà loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã
Số giấy tờsoGiayToChuỗi ký tựCharacterString30Là số giấy tờ tùy thân
Ngày cấpngayCapNgày thángDate/IntegerLà ngày cấp giấy tờ tùy thân
Nơi cấpnoiCapChuỗi ký tựCharacterString100Là nơi cấp giấy tờ tùy thân

i) Dữ liệu về quốc tịch

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngquocTichIDIDIDLà khóa chính
Mã quốc giamaQuocGiaChuỗi ký tựCharacterString3Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1
Tên quốc gia theo phiên âm Việt NamtenQuocGiaTVChuỗi ký tựCharacterString150Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam
Tên quốc gia theo phiên âm quốc tếtenQuocGiaQTChuỗi ký tựCharacterString150Là tên quốc gia theo phiên âm quốc tế

k) Dữ liệu về dân tộc

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngdanTocIDIDIDLà khóa chính
Tên dân tộctenDanTocChuỗi ký tựCharacterString50Là tên dân tộc
3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngnhaRiengLeIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích xây dựngdienTichXayDungSố thựcRealLà diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Diện tích sàndienTichSanSố thựcRealĐối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Số tầngsoTangSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng nhà
Số tầng hầmsoTangHamSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)
Kết cấu nhà ởketCauChuỗi ký tựCharacterString150Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: "Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói"
Cấp hạngcapHangChuỗi ký tựCharacterString50Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của nhà ở riêng lẻ

b) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngkhuChungCuIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Tên khutenKhuChuỗi ký tựCharacterString100Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Diện tích khudienTichKhuSố thựcRealLà diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của chung cư

c) Dữ liệu về nhà chung cư

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngnhaChungCuIDIDIDLà khóa chính
Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợpkhuChungCuIDKhóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Tên nhà chung cưtenChungCuChuỗi ký tựCharacterString100Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Diện tích xây dựngdienTichXayDungSố thựcRealLà diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Diện tích sàndienTichSanSố thựcRealLà diện tích sàn nhà chung cư.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mạitongSoCanSố nguyênIntegerLà tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Số tầngsoTangSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm
Số tầng hầmsoTangHamSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư
Năm xây dựngnamXayDungSố nguyênInteger4Là năm xây dựng của chung cư
Năm hoàn thànhnamHoanThanhSố nguyênInteger4Là năm hoàn thành của chung cư
Thời hạn sở hữuthoiHanSoHuuChuỗi ký tựCharacterString30Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060
Cấp hạng nhà chung cưcapHangChuỗi ký tựCharacterString50Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của chung cư

d) Dữ liệu về căn hộ

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcanHoIDIDIDLà khóa chính
Thuộc nhà chung cưnhaChungCuIDIDIDLà khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào
Số hiệu căn hộsoHieuCanHoChuỗi ký tựCharacterString20Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại
Tầng sốtangSoSố nguyênIntegerLà thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu
Diện tích sàndienTichSanSố thựcRealLà diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

đ) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghangMucSoHuuChungIDIDIDLà khóa chính
Thuộc nhà chung cưnhaChungCuIDIDIDLà khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào
Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộtenHangMucChuỗi ký tựCharacterString50Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: "hành lang chung"; "phòng họp công cộng"; "cầu thang máy"
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

e) Dữ liệu về công trình xây dựng

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcongTrinhXayDungIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Tên công trìnhtenCongTrinhChuỗi ký tựCharacterString100Là tên của công trình xây dựng
Diện tích xây dựngdienTichXayDungSố thựcRealLà tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Diện tích sàndienTichSanSố thựcRealLà diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Số tầngsoTangSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng
Số tầng hầmsoTangHamSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng
Năm xây dựngnamXayDungSố nguyênInteger4Là năm xây dựng
Năm hoàn thànhnamHoanThanhSố nguyênInteger4Là năm hoàn thành
Thời hạn sở hữuthoiHanSoHuuChuỗi ký tựCharacterString30Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060
Cấp hạng công trình xây dựngcapHangChuỗi ký tựCharacterString50Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của công trình xây dựng

g) Dữ liệu về công trình ngầm

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcongTrinhXayDungIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Tên công trình ngầmtenCongTrinhChuỗi ký tựCharacterString100Là tên của công trình ngầm
Loại công trìnhloaiCongTrinhNgamChuỗi ký tựCharacterStringLà loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm
Diện tích công trìnhdienTichCongTrinhSố thựcRealLà diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)
Độ sâu tối đadoSauToiDaSố thựcRealLà độ sâu tối đa được tính từ mặt đất
Vị trí đấu nối công trìnhviTriDauNoiChuỗi ký tựCharacterString100Là vị trí đấu nối công trình
Năm xây dựngnamXayDungSố nguyênInteger4Là năm xây dựng
Năm hoàn thànhnamHoanThanhSố nguyênInteger4Là năm hoàn thành
Thời hạn sở hữuthoiHanSoHuuChuỗi ký tựCharacterString30Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của công trình ngầm

h) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghangMucCongTrinhIDIDIDLà khóa chính
Thuộc công trình xây dựngcongTrinhXayDungIDIDIDLà khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào
Tên hạng mụctenHangMucChuỗi ký tựCharacterString100Là tên của hạng mục công trình
Công năngcongNangChuỗi ký tựCharacterString30Là công năng của hạng mục
Diện tích xây dựngdienTichXayDungSố thựcRealLà tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Diện tích sàndienTichSanSố thựcRealLà diện tích sàn của hạng mục công trình.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Số tầngsoTangSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng
Số tầng hầmsoTangHamSố nguyênIntegerThể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng
Kết cấu hạng mục công trìnhketCauChuỗi ký tựCharacterString150Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn.
Năm xây dựngnamXayDungSố nguyênInteger4Là năm xây dựng
Năm hoàn thànhnamHoanThanhSố nguyênInteger4Là năm hoàn thành
Thời hạn sở hữuthoiHanSoHuuChuỗi ký tựCharacterString30Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060
Cấp hạng công trình xây dựngcapHangChuỗi ký tựCharacterString50Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng
Địa chỉ chi tiếtdiaChiChiTietChuỗi ký tựCharacterString50Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng

i) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngrungTrongIDIDIDLà khóa chính
Tên rừngtenRungChuỗi ký tựCharacterString50Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng
Loại cây rừng chủ yếuloaiCayRungChuỗi ký tựCharacterString255Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu
Diện tích có rừngdienTichSố thựcRealLà diện tích có rừng
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của rừng sản xuất

k) Dữ liệu về cây lâu năm

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcayLauNamIDIDIDLà khóa chính
Tên cây lâu nămtenCayLauNamChuỗi ký tựCharacterString50Là tên của cây lâu năm (nếu có)
Loại cây trồngloaiCayTrongChuỗi ký tựCharacterString255Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích trồng cây lâu năm
Địa chỉChi tiết tại nhóm thông tin về địa chỉLà địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm
3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngquyenSuDungIDIDIDLà khóa chính
Nhóm dữ liệu về ngườiChi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đấtChi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất
Mục đích sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng
Nghĩa vụ tài chínhChi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính
Hạn chế quyền sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền
Giấy chứng nhậnChi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận

b) Dữ liệu về quyền quản lý đất

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngquyenQuanLyIDIDIDLà khóa chính
Nhóm dữ liệu về ngườiChi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về ngườiLà thông tin về người được giao quản lý đất
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đấtChi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về thửa đất
Mục đích sử dụngChi tiết tại nhóm thông tin về mục đích sử dụng

c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Nhóm dữ liệu về ngườiChi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đấtChi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
Nghĩa vụ tài chínhChi tiết tại nhóm thông tin về nghĩa vụ tài chính
Hạn chế quyền sở hữuChi tiết tại nhóm thông tin về hạn chế quyền
Giấy chứng nhậnChi tiết tại nhóm thông tin về giấy chứng nhận

d) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngnghiaVuTaiChinhIDIDIDLà khóa chính
Loại nghĩa vụ tài chínhloaiNghiaVuTaiChinhChuỗi ký tựCharacterString30Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ)
Tổng số tiềntongSoTienSố nguyênUnlimited IntegerLà tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Tổng số tiền miễn giảmtongSoTienMienGiamSố nguyênUnlimited IntegerLà tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Tổng số tiền nợtongSoTienNoSố nguyênUnlimited IntegerLà tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chínhngayBatDauNgày thángDateLà ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính
Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chínhhoanThanhLôgícBooleanLà trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. Giá trị 1 là đã hoàn thành

Giá trị 0 là chưa hoàn thành
Miễn giảm nghĩa vụ tài chínhChi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Nợ nghĩa vụ tài chínhChi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính

đ) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngmienGiamNghiaVuTaiChinhIDIDIDLà khóa chính
Nghĩa vụ tài chínhnghiaVuTaiChinhIDIDIDLà khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính
Loại chế độ miễn giảmloaiCheDoMienGiamIDSố nguyênInteger30Là loại chế độ miễn giảm
Số tiền miễn giảmsoTienMienGiamSố nguyênUnlimited IntegerLà số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Số văn bản miễn giảmsoQuyetDinhMienGiamChuỗi ký tựCharacterString15Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
Ngày ban hành văn bản miễn giảmngayRaQuyetDinhMienGiamNgày thángDateLà ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
Cơ quan ban hành văn bản miễn giảmcoQuanRaQuyetDinhMienGiamChuỗi ký tựCharacterString150Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

e) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngnoNghiaVuTaiChinhIDIDIDLà khóa chính
Nghĩa vụ tài chínhnghiaVuTaiChinhIDIDIDLà khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính
Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chínhloaiCheDoMienGiamIDSố nguyênInteger30Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính
Số tiền nợsoTienNoSố nguyênUnlimited IntegerLà số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng.

Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chínhsoQuyetDinhNoChuỗi ký tựCharacterString15Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chínhngayRaQuyetDinhNoNgày thángDateLà ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chínhcoQuanRaQuyetDinhNoChuỗi ký tựCharacterString150Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất

g) Dữ liệu về hạn chế quyền

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghanCheIDIDIDLà khóa chính
Loại hạn chếloaiHanCheSố nguyênIntegerLà loại hạn chế:

Giá trị 1: quyền sử dụng

Giá trị 2: quyền sở hữu

Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Giá trị 4: quyền quản lý
Diện tích hạn chếdienTichSố thựcRealLà phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng. Đơn vị đo là m2
Nội dung hạn chếnoiDungHanCheChuỗi ký tựCharacterString150Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Tòa án
Hạn chế một phầnhanCheMotPhanLô gícBooleanGiá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất
Sơ đồ ranh giới hạn chếsoDoRanhGioiHanCheNhị phânBinaryLà sơ đồ ranh giới hạn chế quyền trong trường hợp hạn chế một phần thửa đất hoặc một phần tài sản gắn liền với đất
Số văn bản pháp lýsoVanBanChuỗi ký tựCharacterString15Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền
Ngày ban hànhngayBanHanhNgày thángDateLà ngày ban hành văn bản
Cơ quan ban hànhcoQuanBanHanhChuỗi ký tựCharacterString150Là cơ quan ban hành văn bản
Bản quétbanQuetNhị phânBinaryLà bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế

h) Dữ liệu về giấy chứng nhận

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnggiayChungNhanIDIDIDLà khóa chính
Số vào sổsoVaoSoChuỗi ký tựCharacterString10Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Số phát hànhsoPhatHanhChuỗi ký tựCharacterString10Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Mã vạchmaVachChuỗi ký tựCharacterString15Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:

+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã

Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã tỉnh trước mã xã

+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận)

+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày cấpngayCapNgày thángDateLà ngày cấp giấy chứng nhận
Bản quétbanQuetNhị phânBinaryLà bản quét điện tử của giấy chứng nhận
Người nhận giấyChi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân
3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngtinhHinhDangKyIDIDIDLà khóa chính
Ngày tiếp nhậnngayTiepNhanNgày thángDateLà ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
Thời điểm đăng ký vào sổ địa chínhthoiDiemDangKyNgày thángDateLà thời điểm đăng ký vào sổ địa chính
Số thứ tự hồ sơsoThuTuSố nguyênIntegerLà số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính
Người ủy quyền thực hiện đăng kýChi tiết tại nhóm thông tin về ngườiNgười được ủy quyền thực hiện đăng ký
Có quyền sử dụng đấtcoQuyenSuDungLô gícBooleanGiá trị 1: có quyền sử dụng đất

Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất
Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtcoQuyenSoHuuLô gícBooleanGiá trị 1: có quyền sở hữu

Giá trị 0: không có quyền sở hữu
Có quyền quản lý đấtcoQuyenQuanLyLô gícBooleanGiá trị 1: có quyền quản lý

Giá trị 0: không có quyền quản lý
Các loại giấy tờ pháp lýChi tiết tại nhóm dữ liệu khác có liên quan tới thửa đấtLà các loại giấy tờ pháp lý làm căn cứ cấp giấy chứng nhận
3.1.6. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnggiaoDichIDIDIDLà khóa chính
Loại giao dịch biến độngloaiGiaoDichBienDongSố nguyênIntegerLà các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính
Thời điểm đăng ký biến độngthoiDiemDangKyBienDongNgàyDateLà thời điểm đăng ký biến động
Nội dung biến độngnoiDungBienDongChuỗi ký tựCharacterString100Là nội dung biến động
Người tham gia vào quá trình biến độngChi tiết tại nhóm thông tin về ngườiLà người tham gia vào quá trính biến động. Ví dụ: người bảo lãnh; người được ủy quyền định đoạt tài sản; người giám hộ
3.1.7. Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngduLieuKhacLienQuanIDIDIDLà khóa chính
Mã thửa đấtthuaDatIDLiên kết đến mã thửa đất
Nội dung dữ liệuduLieuNhị phânBinaryLà dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất
3.2. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.2.1. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

a) Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngquyHoachCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lậpnamThanhLapSố nguyênIntegerLà năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồtyLeBanDoChuỗi ký tựCharacterString10Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây
Nguồn thành lậpnguonThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan duyệtcoQuanDuyetChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan thẩm địnhcoQuanThamDinhChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm định bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Cơ quan lậpcoQuanLapChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Đơn vị tư vấndonViTuVanChuỗi ký tựCharacterString50Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Ngày phê duyệtngayPheDuyetNgày thángDateLà ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

b) Dữ liệu công trình dự án cấp tỉnh

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcongTrinhDuAnCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnhquyHoachCapTinhIDIDIDLà khóa ngoại liên kết tới quy hoạch, kế

hoạch cấp tỉnh
Vùng quy hoạchvungQuyHoachCapTinhIDIDIDLà khóa ngoại liên kết đến dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch cấp tỉnh
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên công trình dự ántenCongTrinhDuAnChuỗi ký tựCharacterString50Tên công trình, dự án
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích của công trình, dự án
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạchmucDichSuDungQHSố nguyênIntegerLà mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm trong danh mục bảng mã
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Năm thực hiệnnamThucHienSố nguyênIntegerLà năm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch
Năm thực hiện trên thực tếnamThucTeSố nguyênIntegerLà năm thực hiện trên thực tế
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú công trình dự án cấp tỉnh
3.2.2. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

a) Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngquyHoachCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lậpnamThanhLapSố nguyênIntegerLà năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồtyLeBanDoChuỗi ký tựCharacterString10Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây
Nguồn thành lậpnguonThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan duyệtcoQuanDuyetChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ

quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan thẩm địnhcoQuanThamDinhChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm định bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Cơ quan lậpcoQuanLapChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Đơn vị tư vấndonViTuVanChuỗi ký tựCharacterString50Là tên đơn vị tư vấn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Ngày phê duyệtngayPheDuyetNgày thángDateLà ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh

b) Dữ liệu công trình dự án cấp huyện

Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngcongTrinhDuAnCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyệnquyHoachCapHuyenIDIDIDLà khóa ngoại liên kết tới quy hoạch, kế hoạch cấp huyện
Vùng quy hoạchvungQuyHoachCapHuyenIDIDIDLà khóa ngoại liên kết đến dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch cấp huyện
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString3Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên công trình dự ántenCongTrinhDuAnChuỗi ký tựCharacterString50Tên công trình, dự án
Diện tíchdienTichSố thựcRealLà diện tích của công trình, dự án
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạchmucDichSuDungQHSố nguyênIntegerLà mục đích sử dụng theo quy hoạch nằm trong danh mục bảng mã
Năm lập quy hoạchnamQuyHoachSố nguyênInteger4Là năm lập quy hoạch
Năm thực hiệnnamThucHienSố nguyênIntegerLà năm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch
Năm thực hiện trên thực tếnamThucTeSố nguyênIntegerLà năm thực hiện trên thực tế
Ghi chúghiChuChuỗi ký tựCharacterString100Ghi chú công trình dự án cấp huyện
3.3. Dữ liệu giá đất
3.3.1. Dữ liệu về giá đất xác định đến từng thửa đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnggiaDatIDIDIDLà khóa chính
Mã thửa đấtthuaDatIDIDIDLà khóa ngoại liên kết tới thửa đất
Giá đất theo bảng giá đấtChi tiết tại nhóm thông tin về giá đất theo bảng giá đất
Giá đất cụ thểChi tiết tại nhóm thông tin về giá đất cụ thể
Giá đất chuyển nhượng trên thị trườngChi tiết tại nhóm thông tin về giá đất chuyển nhượng trên thị trường
3.3.2. Dữ liệu về khung giá đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngkhungGiaDatIDIDIDLà khóa chính
Mức giá tối thiểugiaDatToiThieuSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất tối thiểu
Mức giá tối đagiaDatToiDaSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất tối đa
Ngày hiệu lựcngayHieuLucNgày thángDateLà ngày văn bản pháp lý có hiệu lực
Nghị định ban hànhnghiDinhBanHanhNhị phânBinaryLà bản quét điện tử của nghị định ban hành khung giá đất
3.3.3. Dữ liệu về bảng giá đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngbangGiaDatIDIDIDLà khóa chính
Ngày ban hànhngayBanHanhNgày thángDateLà ngày văn bản pháp lý có hiệu lực
Giá đất theo bảng giá đấtgiaDatTheoBangGiaSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành định kỳ 05 năm 01 lần
Vị trí đấtviTriDatSố nguyênUnlimitedIntegerLà vị trí của thửa đất xác định theo bảng giá đất
Khu vực đấtkhuVucDatSố nguyênUnlimitedIntegerLà khu vực của thửa đất xác định theo bảng giá đất
Ngày hiệu lựcngayHieuLucNgày thángDateLà ngày văn bản pháp lý có hiệu lực.
Quyết định ban hànhquyetDinhBanHanhNhị phânBinaryLà bản quét điện tử của quyết định ban hành bảng giá đất
3.3.4. Dữ liệu về hệ số Điều chỉnh
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngheSoDieuChinhIDIDIDLà khóa chính
Hệ số điều chỉnh giá đấtheSoDieuChinhSố thựcRealLà hệ số điều chỉnh bảng giá đất
Ngày hiệu lựcngayHieuLucNgày thángDateLà ngày văn bản pháp lý có hiệu lực
Quyết định ban hànhquyetDinhBanHanhNhị phânBinaryLà bản quét điện tử của quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất
3.3.5. Dữ liệu về giá đất cụ thể
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnggiaCuTheIDIDIDLà khóa chính
Giá đất theo hệ số điều chỉnh giá đấtgiaDatTheoHeSoSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất theo hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm
Giá đất cụ thểgiaDatCuTheSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá cụ thể xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
Thời điểm quyết định giá đất cụ thểthoiDiemQuyetDinhGiaDatCuTheNgayDateLà ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể
Căn cứ pháp lýcanCuPhapLyChuỗi ký tựCharacterString100Là căn cứ pháp lý xác định giá cụ thể
3.3.6. Dữ liệu về giá thị trường
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnggiaThiTruongIDIDIDLà khóa chính
Giá đất theo hợp đồng chuyển nhượnggiaTheoHopDongSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Thời điểm chuyển nhượng theo hợp đồngthoiDiemChuyenNhuongHopDongNgayDateLà ngày/tháng chuyển nhượng theo hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Giá đất trúng đấu giágiaDatTrungDauGiaSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Thời điểm trúng đấu giáthoiDiemTrungDauGiaNgayDateLà ngày/tháng trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quyết định trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Giá đất chuyển nhượng trên thị trườnggiaDatChuyenNhuongThiTruongSố nguyênUnlimitedIntegerLà giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo phiếu điều tra khi xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể
Thời điểm chuyển nhượngthoiDiemChuyenNhuongThiTruongNgayDateLà ngày/tháng chuyển nhượng trên thị trường theo phiếu điều tra khi xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể
3.4. Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
3.4.1. Dữ liệu về khoanh đất
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngkhoanhDatIDIDIDLà khóa chính
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã đối tượng không gianvungKhoanhDatIDIDIDLà khóa ngoại liên kết tới dữ liệu vùng khoanh đất trong dữ liệu không gian
Số thứ tự khoanh đấtsoThuTuSố nguyênIntegerLà số thứ tự khoanh đất theo quy định Thống kê, kiểm kê đất đai
Diện tích khoanh đấtdienTichSố thựcRealLà diện tích của khoanh đất
Mã đối tượng quản lý, sử dụng đấtmaDoiTuongChuỗi ký tựCharacterString3Mã đối tượng quản lý, sử dụng đất
Mã loại đất theo hiện trạngmaLoaiDatChuỗi ký tựCharacterString7Là mã loại đất theo hiện trạng (có bao gồm mã kết hợp)
Mã khu vực tổng hợpmaKhuVucTongHopChuỗi ký tựCharacterString3Mã khu vực tổng hợp
Diện tích nằm trong khu vực tổng hợpdienTichTrongKhuTongHopSố thựcRealLà diện tích của khoanh đất nằm trong khu vực tổng hợp
Năm thực hiện thống kê, kiểm kênamThongKeKiemKeSố nguyênInteger4Là năm thực hiện thống kê, kiểm kê
3.4.2. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp tỉnh
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghienTrangCapTinhIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lậpnamThanhLapSố nguyênIntegerLà năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồtyLeBanDoChuỗi ký tựCharacterString10Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nguồn thành lậpnguonThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan duyệtcoQuanDuyetChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan lậpcoQuanLapChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
3.4.3. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp huyện
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghienTrangCapHuyenIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString5Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lậpnamThanhLapSố nguyênIntegerLà năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồtyLeBanDoChuỗi ký tựCharacterString10Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nguồn thành lậpnguonThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan duyệtcoQuanDuyetChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất
3.4.4. Dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp xã
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượnghienTrangCapXaIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString5Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lậpnamThanhLapSố nguyênIntegerLà năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồtyLeBanDoChuỗi ký tựCharacterString10Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nguồn thành lậpnguonThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan duyệtcoQuanDuyetChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan lậpcoQuanLapChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
3.4.5. Dữ liệu về bản đồ kết quả điều tra kiểm kê
Trường thông tinKiểu giá trịĐộ dài trườngMô tả
Tên trường thông tinKý hiệu trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
Mã đối tượngbandoKetQuaKiemKeIDIDIDLà khóa chính
Mã tỉnhmaTinhChuỗi ký tựCharacterString2Là mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã huyệnmaHuyenChuỗi ký tựCharacterString5Là mã số đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Mã xãmaXaChuỗi ký tựCharacterString5Là mã số đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lậpnamThanhLapSố nguyênIntegerLà năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồtyLeBanDoChuỗi ký tựCharacterString10Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nguồn thành lậpnguonThanhLapChuỗi ký tựCharacterString30Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan duyệtcoQuanDuyetChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Cơ quan lậpcoQuanLapChuỗi ký tựCharacterString50Là tên cơ quan thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

PHỤ LỤC II: CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Các nhóm dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu đất đai

Siêu dữ liệu đất đai bao gồm:

- Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai;

- Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

- Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai;

- Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai;

- Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.

II. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai được xây dựng tuân thủ theo chuẩn quốc tế về siêu dữ liệu địa lý ISO 19115-1:2014.

1. Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tinKý hiệu trường thông tinKiểu giá trịMô tả
Mã tài liệufileIdentifierChuỗi ký tựCharacterStringLà mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu
Ngôn ngữlanguageChuỗi ký tựCharacterStringLà ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu
Bảng mã ký tựcharacterSetChuỗi ký tựCharacterStringLà tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hóa thông tin của siêu dữ liệu
Mã tài liệu gốcparentIdentifierChuỗi ký tựCharacterStringLà mã nhận dạng của siêu dữ liệu được sử dụng làm cơ sở để lập siêu dữ liệu
Phạm vi mô tảhierachyLevelChuỗi ký tựCharacterStringLà phạm vi dữ liệu đất đai mà siêu dữ liệu mô tả
Ngày lậpdateStampNgày thángDateLà ngày lập siêu dữ liệu
Đơn vị lậpChi tiết tại mục 3 Phụ lục nàyLà thông tin của đơn vị lập siêu dữ liệu
Tên chuẩnmetadataStandardNameChuỗi ký tựCharacterStringLà tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu
Phiên bảnmetadataStandardVersionChuỗi ký tựCharacterStringLà phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

Phân cấp thông tinKý hiệu trường thông tinKiểu giá trịMô tả
Mã hệ quy chiếucodeChuỗi ký tựCharacterStringVN-2000.
Thông tin hệ quy chiếu
Tên hệ quy chiếutitleChuỗi ký tựCharacterStringTên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ
Ngày ban hànhdateNgày thángDateNgày ban hành Quyết định áp dụng Hệ quy chiếu tọa độ
Múi chiếuzoneChuỗi ký tựCharacterStringLà múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai
Kinh tuyến trụclongitudeOfCentralMeridianChuỗi ký tựCharacterStringLà kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu đất đai

3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tinKý hiệu trường thông tinKiểu giá trịMô tảPhân cấp thông tin
Thông tin khái quát
Trích yếutitleChuỗi ký tựCharacterStringLà các thông tin trích dẫn về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc...
Ngày nghiệm thudateNgày thángDateLà ngày nghiệm thu dữ liệu đất đai
Tóm tắtabstractChuỗi ký tựCharacterStringLà mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu đất đai
Mục đíchpurposeChuỗi ký tựCharacterStringLà mục đích xây dựng dữ liệu đất đai
Kiểu mô hình dữ liệu không gianspatialRepresentationTypeLà kiểu mô hình dữ liệu không gian như vector, raster
Hiện trạngstatusChuỗi ký tựCharacterStringLà tình trạng hiện thời của dữ liệu đất đai như đã hoàn thành, đang thi công...
Ngôn ngữlanguageChuỗi ký tựCharacterStringLà ngôn ngữ được sử dụng trong dữ liệu đất đai
Bảng mã ký tựcharacterSetChuỗi ký tựCharacterStringLà tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn được sử dụng trong dữ liệu đất đai
Chủ đềtopicCategoryChuỗi ký tựCharacterStringLà các chủ đề chính của dữ liệu đất đai
Từ khóa
Tên từ khóakeywordChuỗi ký tựCharacterStringTên từ khóa, ví dụ như Hà Nội, giao thông…
Loại từ khóatypeChuỗi ký tựCharacterStringGồm hai loại: địa danh và chủ đề dữ liệu
Ảnh đại diệngraphicOverview
Tên tệp ảnhfileNameChuỗi ký tựCharacterStringLà tên tệp ảnh đại diện cho dữ liệu
Mô tả tệp ảnhfileDescriptionChuỗi ký tựCharacterStringLà mô tả bổ sung về tệp ảnh đại diện
Định dạngfileTypeChuỗi ký tựCharacterStringLà tên định dạng ảnh đại diện (ví dụ: GIF, JPEG, TIFF...).
Tỷ lệ
Mẫu số tỷ lệspatialResolutionChuỗi ký tựCharacterStringLà mẫu số tỷ lệ bản đồ đất đai tương ứng
Phạm vi
Mô tảdescriptionChuỗi ký tựCharacterStringThông tin về phạm vi của dữ liệu đất đai: phạm vi theo tọa độ địa lý, tọa độ phẳng
Giới hạn theo tọa độ địa lýChi tiết tại mục 4 Phụ lục này
Giới hạn theo tọa độ phẳngChi tiết tại mục 4 Phụ lục này
Ràng buộc pháp luật
Giới hạn sử dụnguseLimitationChuỗi ký tựCharacterStringGiới hạn sử dụng dữ liệu đất đai, ví dụ: Không được chuyển giao cho người sử dụng thứ 3
Phân cấp thông tinKý hiệu trường thông tinKiểu giá trịMô tảPhân cấp thông tin
Đơn vị xây dựng dữ liệu
Tên đơn vịorganisationNameChuỗi ký tựCharacterStringTên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Người đại diệnindividualNameChuỗi ký tựCharacterStringTên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Chức vụpositionNameChuỗi ký tựCharacterStringChức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Vai tròroleChuỗi ký tựCharacterStringVai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trực tuyến
Địa chỉLinkageChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Mô tảdescriptionChuỗi ký tựCharacterStringMô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Thời gian có thể liên hệhoursOfServiceChuỗi ký tựCharacterStringThời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ
Chỉ dẫn liên hệcontactInstructionsChuỗi ký tựCharacterStringCác chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Điện thoạiphoneChuỗi ký tựCharacterStringSố điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Địa chỉ
Địa chỉ chi tiếtdeliveryPointChuỗi ký tựCharacterStringSố nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn)
HuyệncityChuỗi ký tựCharacterStringTên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
TỉnhadministrativeAreaChuỗi ký tựCharacterStringTên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Quốc giacountryChuỗi ký tựCharacterStringViệt Nam
Thư điện tửelectronicMailAddressChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ thư điện tử
Đơn vị quản lý dữ liệu
Tên đơn vịorganisationNameChuỗi ký tựCharacterStringTên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Người đại diệnindividualNameChuỗi ký tựCharacterStringTên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Chức vụpositionNameChuỗi ký tựCharacterStringChức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Vai tròroleChuỗi ký tựCharacterStringVai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trực tuyến
Địa chỉLinkageChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Mô tảdescriptionChuỗi ký tựCharacterStringMô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Thời gian có thể liên hệhoursOfServiceChuỗi ký tựCharacterStringThời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ
Chỉ dẫn liên hệcontactInstructionsChuỗi ký tựCharacterStringCác chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Điện thoạiphoneChuỗi ký tựCharacterStringSố điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Địa chỉ
Địa chỉ chi tiếtdeliveryPointChuỗi ký tựCharacterStringSố nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn)
HuyệncityChuỗi ký tựCharacterStringTên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
TỉnhadministrativeAreaChuỗi ký tựCharacterStringTên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Quốc giacountryChuỗi ký tựCharacterStringViệt Nam
Thư điện tửelectronicMailAddressChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ thư điện tử
Đơn vị phân phối dữ liệu
Tên đơn vịorganisationNameChuỗi ký tựCharacterStringTên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Người đại diệnindividualNameChuỗi ký tựCharacterStringTên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Chức vụpositionNameChuỗi ký tựCharacterStringChức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Vai tròroleChuỗi ký tựCharacterStringVai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trực tuyến
Địa chỉLinkageChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Mô tảdescriptionChuỗi ký tựCharacterStringMô tả thêm về trang web của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Thời gian có thể liên hệhoursOfServiceChuỗi ký tựCharacterStringThời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ
Chỉ dẫn liên hệcontactInstructionsChuỗi ký tựCharacterStringCác chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Điện thoạiphoneChuỗi ký tựCharacterStringSố điện thoại liên hệ của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu đất đai
Địa chỉ
Địa chỉ chi tiếtdeliveryPointChuỗi ký tựCharacterStringSố nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn)
HuyệncityChuỗi ký tựCharacterStringTên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
TỉnhadministrativeAreaChuỗi ký tựCharacterStringTên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Quốc giacountryChuỗi ký tựCharacterStringViệt Nam
Thư điện tửelectronicMailAddressChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ thư điện tử

4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tinKý hiệu trường thông tinKiểu giá trịMô tả
Phạm vi
Mức đánh giá chất lượnglevelChuỗi ký tựCharacterStringĐánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu
Mô tảlevelDescriptionChuỗi ký tựCharacterStringMô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu đất đai được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian
Giới hạn theo tọa độ địa lý
Kinh độ TâywestBoundLongitudeĐộAngleGiá trị độ kinh Tây
Kinh độ ĐôngeastBoundLongitudeĐộAngleGiá trị độ kinh Đông
Vĩ độ BắcnorthBoundLatitudeĐộAngleGiá trị độ vĩ Bắc
Vĩ độ NamsouthBoundLatitudeĐộAngleGiá trị độ vĩ Nam
Giới hạn theo đường bao
Kinh độ TâywestBoundLongitudeĐộAngleGiá trị độ kinh Tây
Kinh độ ĐôngeastBoundLongitudeĐộAngleGiá trị độ kinh Đông
Vĩ độ BắcnorthBoundLatitudeĐộAngleGiá trị độ vĩ Bắc
Vĩ độ NamsouthBoundLatitudeĐộAngleGiá trị độ vĩ Nam
Nguồn gốc
Mô tảstatementChuỗi ký tựCharacterStringMô tả nguồn gốc của dữ liệu
Báo cáo
Loại phương phápevaluationMethodTypeChuỗi ký tựCharacterStringLoại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin
Mô tả phương pháp kiểm traevaluationMethodDescriptionChuỗi ký tựCharacterStringCác mô tả chi tiết về phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định
Kết luận
Mô tảspecificationChuỗi ký tựCharacterStringMô tả về kết qủa chất lượng
Giải thíchexplanationChuỗi ký tựCharacterStringGiải thích về kết qủa chất lượng
Kết luậnPassLogicBooleanKết luận về chất lượng đạt hay không đạt yêu cầu đề ra

5. Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai

Phân cấp thông tinKý hiệu trường thông tinKiểu giá trịMô tả
Định dạng file phân phối, trao đổi
TênnameChuỗi ký tựCharacterStringTên của định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai
Phiên bảnversionChuỗi ký tựCharacterStringLoại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu đất đai
Cách thức phân phối
Phân phối trực tuyến
Địa chỉ trực tuyếnlinkageChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ liên kết trực tuyến
Mô tảdescriptionChuỗi ký tựCharacterStringMô tả bổ sung về đường liên kết trực tuyến
Phân phối phi trực tuyến
Tên phương tiện phân phốinameChuỗi ký tựCharacterStringTên của thiết bị lưu trữ dữ liệu đất đai
Ghi chúmediumNoteChuỗi ký tựCharacterStringCác ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

PHỤ LỤC III: HIỂN THỊ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Quy tắc hiển thị

1.1. Hiển thị nhãn

a) Nhãn của các đối tượng không gian thuộc dữ liệu đất đai được hiển thị theo quy tắc sau:

- Theo hướng Tây - Đông, đầu chữ quay lên hướng Bắc.

- Đối với các đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng thì nhãn phải đặt bên trong vùng. Trường hợp khi phóng bản đồ mà đối tượng có thể hiện hình học dạng vùng quá nhỏ không đủ không gian để hiển thị thì không phải hiển thị nhãn.

b) Đối với tên đường, tên sông suối, kênh mương thì vị trí nhãn đặt dọc theo hình dáng đối tượng, ưu tiên theo hướng Tây - Đông, Bắc - Nam.

1.2. Hiển thị ký hiệu

a) Các đối tượng không gian dạng điểm được hiển thị đúng vị trí bằng ký hiệu, màu sắc theo quy định;

b) Các đối tượng không gian dạng đường được hiển thị ký hiệu với trục trùng với vị trí đối tượng. Áp dụng các kiểu đặc trưng hình dáng bằng kiểu đường, màu sắc theo quy định;

c) Đối với các đối tượng không gian dạng vùng được hiển thị ký hiệu trùng với đối tượng. Áp dụng các đặc trưng hình dáng bằng màu nền, màu viền, kiểu đường viền theo quy định.

1.3. Quy định về màu, bảng mã ký tự, cỡ chữ, kiểu đường

a) Bảng màu

TÊN MÀUHỆ MÀU RGBHỆ MÀU CMYK
Trắng (White)255,255,2550,0,0,0
Đen (Black)0,0,00,0,0,100
Đỏ (Red)255,0,01,96,91,0
Xanh lá cây (Green)0,255,093,0,100,0
Xanh non (LightGreen)200,255,10051,0,57,0
Xanh dương (Blue)0,0,25596,93,0,0
Xanh lơ (LightBlue)0,255,25584,0,0,0
Vàng (Yellow)255,255,03,2,91,0
Cam (Orange)255,128,01,62,100,0
Nâu (Brown)128,0,033,94,95,25
Xám (Gray)128,128,12843,31,28,13
Xám nhạt (LightGray)192,192,19223,16,13,2

b) Bảng mã ký tự

Bảng mã ký tự được áp dụng là UTF8

c) Bảng kiểu đường

Kiểu đườngTên quy ước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

2. Quy định hiển thị dữ liệu không gian đất đai

Mã đối tượngTên kiểu đối tượngThuộc tính hiển thịGiá trị

Giá trị nhãnHiển thịGhi chú
DiemToaDodữ liệu dạng điểm (GM_Point)loaiDiemToaDo1Điểm thiên vănMàu: Đen (0,0,0)

Kích thước: 12pt
2Điểm tọa độ quốc gia
3Điểm địa chính cơ sở
4Điểm địa chính
5Điểm khống chế
DiemDoCaodữ liệu dạng điểm (GM_Point)loaiDiemToaDo1Độ cao quốc giaMàu: Đen (0,0,0) Kích thước: 12pt
2Độ cao kỹ thuật có chôn mốc
MocBienGioiDiaGioidữ liệu dạng điểm (GM_Point)loaiMocBienGioiDiaGioi1Mốc biên giớiMàu: Đen (0,0,0) Kích thước: 12pt
2Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh
3Mốc địa giới hành chính cấp huyện
4Mốc địa giới hành chính cấp xã
DuongBienGioidữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 10

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 12
DuongDiaGioiCapTinhdữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 11

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 8
DuongDiaGioiCapHuyendữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 12

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 4
DuongDiaGioiCapXadữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 13

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 1.5
DiaPhanCapTinhdữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245)
DiaPhanCapHuyendữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245)
DiaPhanCapXadữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu hồng nhạt (245,250,245)
DuongThuyHedữ liệu dạng đường (GM_Line)loaiDuongThuyHe1Đường mép nướcKiểu đường: 4

Màu: xanh (0,255,255)

Độ rộng: 1
2Đường bờ nướcKiểu đường: 5

Màu: xanh (0,255,255)

Độ rộng: 1
3Kênh, mương, máng dẫn nước, rãnh thoát nước
4Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)
VungThuyHedữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu xanh nhạt (217,255,255)
TimDuongdữ liệu dạng đường (GM_Line)loaiDuong1Đường bộKiểu đường: 7

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 2
2Đường sắtKiểu đường: 8

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 2
MatDuongBodữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)Kiểu đường viền: none

Màu viền: none

Màu nền: màu cam nhạt (255,170,50)
RanhGioiDuongdữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 7

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 1
DuongSatdữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường:15

Màu: đen (0,0,0)

Độ rộng: 1
MMm1Chưa đăng kýKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu trắng (255,255,255)

Transparent: 50%
2Đã đăng ký, chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhậnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu vàng (255,255,100)

Transparent: 50%
3Đã đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhậnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu vàng (255,170,100)

Transparent: 50%
4Đã đăng ký, đủ điều kiện cấp giấy chứng nhậnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu vàng (255,170,255)

Transparent: 50%
5Đã cấp giấy chứng nhậnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: màu đỏ gạch (255,128,140)

Transparent: 50%
loaiDat soHieuToBanDo-soThuTuThua-dienTichKý hiệu nhãn:

ODT: loại đất

18: Số thứ tự thửa đất

2: Số hiệu bản đồ

421,1: Diện tích
Kiểu chữ: Times New Roman

Màu: Đen

Cỡ chữ: 12
DuongChiGioiHanhLangAn ToanBaoVedữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 16

Màu: Đỏ (255,0,0)

Độ rộng: 1
MocGioiHanhLangAnToan BaoVedữ liệu dạng điểm (GM_Point)loaiHanhLangAnToanBaoVe
DuongChiGioiQuyHoachdữ liệu dạng đường (GM_Line)Kiểu đường: 1

Màu: Đỏ (255,0,0)

Độ rộng: 1
MocGioiQuyHoachdữ liệu dạng điểm (GM_Point)
TaiSanGanLienVoiDatdữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)loaiTaiSanGanLienVoiDat1Nhà ở riêng lẻKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (204,204,204)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none
2Nhà chung cưKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (255,255,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none
3Công trình xây dựngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (255,150,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none
4Hạng mục của công trình xây dựngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (150,0,255)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none
5Rừng sản xuất là rừng trồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng (0,148,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none
6Cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu vàng

(0,150,255)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: none
QuyHoachKeHoachSDDCa pTinhdữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)mucDichSuDungQHNNPĐất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,100)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
PNNĐất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,140,200)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DHTĐất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
NTDĐất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
CSDĐất chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
KCNĐất khu công nghệ caoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,94,94)
KKTĐất khu kinh tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,128,0)
KDTĐất đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,0,255)
KhuChucNangCapTinhdữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)Kiểu đường: 17

Màu: Đen (0,0,0)

Độ rộng: 1.5
QuyHoachSDDCapHuyendữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)mucDichSuDungQHNNPĐất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,100)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
PNNĐất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,140,200)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DHTĐất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
NTDĐất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
CSDĐất chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
KCNĐất khu công nghệ caoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,94,94)
KKTĐất khu kinh tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,128,0)
KDTĐất đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,0,255)
KhuChucNangCapHuyendữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)loaiKhuChucNangCapHuyenKVLKhu vực chuyên trồng lúa nước
KVNKhu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm
KPHKhu vực rừng phòng hộ
KDDKhu vực rừng đặc dụng
KSXKhu vực rừng sản xuất
KKNKhu công nghiệp, cụm công nghiệp
KDVKhu đô thị, thương mại, dịch vụ
KDLKhu du lịch
KONKhu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KeHoachSDDCapHuyendữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)mucDichSuDungQHNNPĐất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,100)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
PNNĐất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,140,200)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DHTĐất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
NTDĐất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
CSDĐất chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
KCNĐất khu công nghệ caoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,94,94)
KKTĐất khu kinh tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,128,0)
KDTĐất đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đỏ (255,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,0,255)
HienTrangSDDCapTinhdữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)loaiDatHienTrangSXNĐất sản xuất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)
CHNĐất trồng cây hàng nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
LUKĐất trồng lúa nước còn lạiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)
LUNĐất trồng lúa nươngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
BHKĐất bằng trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
NHKĐất nương rẫy trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
LNPĐất lâm nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
OCTĐất ởKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
CDGĐất chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,

80,70)
CSKĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,

160,170)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
CCCĐất có mục đích công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGTĐất giao thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)
DTLĐất thủy lợiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
DNLĐất công trình năng lượngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DBVĐất công trình bưu chính, viễn thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DVHĐất xây dựng cơ sở văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DYTĐất xây dựng cơ sở y tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGDĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTTĐất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKHĐất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DXHĐất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSKĐất xây dựng công trình sự nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DCHĐất chợKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DCKĐất công trình công cộng khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
NTDĐất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,

210,210)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160, 255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
BCSĐất bằng chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
DCSĐất đồi núi chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
NCSNúi đá không có rừng câyKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)
MVTĐất có mặt nước ven biển (quan sát)Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVTĐất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVRĐất mặt nước ven biển có rừngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVKĐất mặt nước ven biển có mục đích khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
RanhGioiKhuVucTongHopCapTinhdữ liệu dạng đường (GM_Line)loaiKhuVucTongHop
HienTrangSDDCapHuyendữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)loaiDatHienTrangSXNĐất sản xuất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)
CHNĐất trồng cây hàng nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
LUKĐất trồng lúa nước còn lạiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)
LUNĐất trồng lúa nươngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
BHKĐất bằng trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
NHKĐất nương rẫy trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
LNPĐất lâm nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
OCTĐất ởKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
CDGĐất chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)
CSKĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
CCCĐất có mục đích công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGTĐất giao thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)
DTLĐất thủy lợiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
DNLĐất công trình năng lượngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DBVĐất công trình bưu chính, viễn thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DVHĐất xây dựng cơ sở văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DYTĐất xây dựng cơ sở y tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGDĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTTĐất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKHĐất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DXHĐất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSKĐất xây dựng công trình sự nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DCHĐất chợKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DCKĐất công trình công cộng khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
NTDĐất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
BCSĐất bằng chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
DCSĐất đồi núi chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
NCSNúi đá không có rừng câyKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)
MVTĐất có mặt nước ven biển (quan sát)Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVTĐất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVRĐất mặt nước ven biển có rừngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVKĐất mặt nước ven biển có mục đích khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyendữ liệu dạng đường (GM_Line)loaiKhuVucongHop
HienTrangSDDCapXadữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)loaiDatHienTrangSXNĐất sản xuất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)
CHNĐất trồng cây hàng nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
LUKĐất trồng lúa nước còn lạiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)
LUNĐất trồng lúa nươngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
BHKĐất bằng trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
NHKĐất nương rẫy trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
LNPĐất lâm nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
OCTĐất ởKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
CDGĐất chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)
CSKĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
CCCĐất có mục đích công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGTĐất giao thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)
DTLĐất thủy lợiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
DNLĐất công trình năng lượngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DBVĐất công trình bưu chính, viễn thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DVHĐất xây dựng cơ sở văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DYTĐất xây dựng cơ sở y tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGDĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTTĐất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKHĐất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DXHĐất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSKĐất xây dựng công trình sự nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DCHĐất chợKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DCKĐất công trình công cộng khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
NTDĐất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
BCSĐất bằng chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
DCSĐất đồi núi chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải:

màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,

255,254)
NCSNúi đá không có rừng câyKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)
MVTĐất có mặt nước ven biển

(quan sát)
Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVTĐất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVRĐất mặt nước ven biển có rừngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVKĐất mặt nước ven biển có mục đích khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
RanhGioiKhuVucTongHopCapXadữ liệu dạng đường (GM_Line)loaiKhuVucTongHop
KetQuaDieuTraKiemKedữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)loaiDatHienTrangSXNĐất sản xuất nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,110)
CHNĐất trồng cây hàng nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,120)
LUAĐất trồng lúaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,130)
LUCĐất chuyên trồng lúa nướcKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,140)
LUKĐất trồng lúa nước còn lạiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,150)
LUNĐất trồng lúa nươngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,252,180)
HNKĐất trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
BHKĐất bằng trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
NHKĐất nương rẫy trồng cây hàng năm khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,240,180)
CLNĐất trồng cây lâu nămKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,210,160)
LNPĐất lâm nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,50)
RSXĐất rừng sản xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,180)
RPHĐất rừng phòng hộKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (190,255,30)
RDDĐất rừng đặc dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (110,255,100)
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
LMUĐất làm muốiKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (0,0,0)
NKHĐất nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,255,180)
OCTĐất ởKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (245,180,255)
ONTĐất ở tại nông thônKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,208,255)
ODTĐất ở tại đô thịKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,255)
CDGĐất chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
TSCĐất xây dựng trụ sở cơ quanKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSNĐất xây dựng công trình sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
DTSĐất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
CQPĐất quốc phòngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,100,80)
CANĐất an ninhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,80,70)
CSKĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,160,170)
SKKĐất khu công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKTĐất khu chế xuấtKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKNĐất cụm công nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
TMDĐất thương mại, dịch vụKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (250,170,160)
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
SKXĐất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
CCCĐất có mục đích công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGTĐất giao thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,50)
DTLĐất thủy lợiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (170,255,255)
DNLĐất công trình năng lượngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DBVĐất công trình bưu chính, viễn thôngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSHĐất sinh hoạt cộng đồngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKVĐất khu vui chơi, giải trí công cộngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DVHĐất xây dựng cơ sở văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DYTĐất xây dựng cơ sở y tếKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DGDĐất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DTTĐất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DKHĐất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DXHĐất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DNGĐất xây dựng cơ sở ngoại giaoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DSKĐất xây dựng công trình sự nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DCHĐất chợKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDTĐất có di tích lịch sử - văn hóaKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DDLĐất danh lam thắng cảnhKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
DRAĐất bãi thải, xử lý chất thảiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (205,170,205)
DCKĐất công trình công cộng khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TONĐất cơ sở tôn giáoKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
TINĐất cơ sở tín ngưỡngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
NTDĐất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (210,210,210)
SONĐất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (160,255,255)
MNCĐất có mặt nước chuyên dùngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
PNKĐất phi nông nghiệp khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,170,160)
BCSĐất bằng chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
DCSĐất đồi núi chưa sử dụngKiểu đường viền: 1

Màu viền và nét trải: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (255,255,254)
NCSNúi đá không có rừng câyKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (230,230,200)
MVTĐất có mặt nước ven biển (quan sát)Kiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVTĐất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sảnKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVRĐất mặt nước ven biển có rừngKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)
MVKĐất mặt nước ven biển có mục đích khácKiểu đường viền: 1

Màu viền: màu đen (0,0,0)

Độ rộng viền: 1

Màu nền: (180,255,255)

PHỤ LỤC IV: LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML, XML ÁP DỤNG TRONG TRAO ĐỔI, PHÂN PHỐI DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI VÀ SIÊU DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Lược đồ ứng dụng GML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai

1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

a) Dạng lược đồ ứng dụng: GML;

b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19136:2007;

c) Tên lược đồ ứng dụng GML: DD-GML 1.0;

d) Bảng mã ký tự để mã hóa: UTF8.

đ) Phiên bản GML thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

2. Quy định về tên tệp dữ liệu GML

Tên tệp dữ liệu GML cho cơ sở dữ liệu đất đai các cấp được đặt theo quy tắc: DD-[Mã đơn vị hành chính].gml

Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp

Ví dụ: DD-13633.gml (phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

Tên tệp dữ liệu GML khi đồng bộ hóa dữ liệu đất đai giữa các cấp được đặt theo quy tắc: DD-BD-[Ngày tạo]-[Mã đơn vị hành chính].gml

Ngày tạo: là ngày tạo lập file dữ liệu biến động

Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp

Ví dụ: DD-BD-01012010-13633.gml (Dữ liệu biến động tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2010 của phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

3. Quy định về tên nhóm dữ liệu đất đai

Danh mục các nhóm thông tin dữ liệu đất đai được quy định thống nhất tại Phụ lục I của Thông tư này.

Tên của các nhóm thông tin dữ liệu đất đai có dạng như sau: DC_[TenNhom]

TenNhom: là tên tiếng việt không dấu của nhóm được viết liền nhau và viết hoa các chữ cái đầu tiên.

Ví dụ: DC_DiaChi (nhóm Địa chỉ)

4. Mẫu lược đồ ứng dụng của các nhóm thông tin dữ liệu đất đai

Ví dụ mẫu về lược đồ GML của nhóm thông tin Cá nhân

II. Lược đồ ứng dụng XML áp dụng trong trao đổi và phân phối siêu dữ liệu đất đai

1. Quy định dạng lược đồ ứng dụng

a) Tên khuôn dạng: XML;

b) Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan: ISO 19115-1:2014;

c) Tên lược đồ ứng dụng XML: DD-XML 1.0;

d) Bảng mã ký tự để mã hóa: UTF8.

đ) Phiên bản XML thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

2. Quy định về tên tệp dữ liệu XML

a) Trường hợp siêu dữ liệu được lập theo đơn vị hành chính thì đặt tên như sau:

Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Mã đơn vị hành chính].xml

Mã đơn vị hành chính: là mã của đơn vị hành chính các cấp

Ví dụ: DD-13633.xml (phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

b) Trường hợp siêu dữ liệu được lập theo phạm vi tờ bản đồ thì đặt tên như sau:

Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Mã đơn vị hành chính]-[Số tờ bản đồ].xml

Ví dụ: DD-13633-2.xml (tờ bản đồ số 2 của phường Hạ Long - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định)

c) Trường hợp siêu dữ liệu đất đai được lập theo khu đo thì đặt tên như sau:

Tên tệp dữ liệu XML là: DD-[Tên khu đo].xml

Ví dụ: DD-Langco.xml

3. Quy định về tên nhóm siêu dữ liệu đất đai

Danh mục, tên của các nhóm thông tin siêu dữ liệu đất đai được quy định thống nhất tại Phụ lục III của Thông tư này.

Ví dụ: MD_ReferenceSystem (nhóm thông tin Hệ quy chiếu).

4. Mẫu lược đồ ứng dụng của các nhóm thông tin siêu dữ liệu đất đai

Ví dụ mẫu về lược đồ XML của nhóm thông tin về mô tả chất lượng dữ liệu

Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, @theanhgxd