BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
–––––––

Số: 39/2017/TT-BTTTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2017

THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước (sau đây gọi là Danh mục).

Điều 2. Danh mục này bao gồm các tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng hoặc khuyến nghị áp dụng cho hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước để bảo đảm kết nối thông suốt, đồng bộ và khả năng chia sẻ, trao đổi thông tin an toàn, thuận tiện giữa các cơ quan nhà nước và giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân.

Danh mục này cũng được áp dụng để làm căn cứ trong hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước đang hoạt động cần được rà soát và có phương án, lộ trình chuyển đổi, nâng cấp phù hợp với quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan định kỳ rà soát, cập nhật Danh mục quy định tại Thông tư này.

Cục Tin học hóa có trách nhiệm hướng dẫn việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Danh mục quy định tại Thông tư này.

Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

DANH MỤC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Số TTLoại tiêu chuẩnKý hiệu tiêu chuẩnTên đầy đủ của tiêu chuẩnQuy định áp dụng
1Tiêu chuẩn về kết nối
1.1Truyền siêu văn bảnHTTP v1.1Hypertext Transfer Protocol version 1.1Bắt buộc áp dụng
HTTP v2.0Hypertext Transfer Protocol version 2.0Khuyến nghị áp dụng
1.2Truyền tệp tinFTPFile Transfer ProtocolBắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
HTTP v1.1Hypertext Transfer Protocol version 1.1
HTTP v2.0Hypertext Transfer Protocol version 2.0Khuyến nghị áp dụng
WebDAVWeb-based Distributed Authoring and VersioningKhuyến nghị áp dụng
1.3Truyền, phát luồng âm thanh/ hình ảnhRTSPReal-time Streaming ProtocolKhuyến nghị áp dụng
RTPReal-time Transport ProtocolKhuyến nghị áp dụng
RTCPReal-time Control ProtocolKhuyến nghị áp dụng
1.4Truy cập và chia sẻ dữ liệuOData v4Open Data Protocol version 4.0Khuyến nghị áp dụng
1.5Truyền thư điện tửSMTP/ MIMESimple Mail Transfer
Protocol/Multipurpose
Internet Mail Extensions
Bắt buộc áp dụng
1.6Cung cấp dịch vụ truy cập hộp thư điện tửPOP3Post Office Protocol version 3Bắt buộc áp dụng cả hai tiêu chuẩn đối với máy chủ
IMAP 4rev1Internet Message Access Protocol version 4 revision 1
1.7Truy cập thư mụcLDAP v3Lightweight Directory Access Protocol version 3Bắt buộc áp dụng
1.8Dịch vụ tên miềnDNSDomain Name SystemBắt buộc áp dụng
1.9Giao vận mạng có kết nốiTCPTransmission Control ProtocolBắt buộc áp dụng
1.10Giao vận mạng không kết nốiUDPUser Datagram ProtocolBắt buộc áp dụng
1.11Liên mạng LAN/WANIPv4Internet Protocol version 4Bắt buộc áp dụng
IPv6Internet Protocol version 6Bắt buộc áp dụng đối với các thiết bị có kết nối Internet
1.12Mạng cục bộ không dâyIEEE 802.11gInstitute of Electrical and Electronics Engineers Standard (IEEE) 802.11gBắt buộc áp dụng
IEEE 802.11nInstitute of Electrical and Electronics Engineers Standard (IEEE) 802.11nKhuyến nghị áp dụng
1.13Truy cập Internet với thiết bị không dâyWAP v2.0Wireless Application Protocol version 2.0Bắt buộc áp dụng
1.14Dịch vụ Web dạng SOAPSOAP v1.2Simple Object Access Protocol version 1.2Bắt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn
WSDL V2.0Web Services Description Language version 2.0
UDDI v3Universal Description, Discovery and Integration version 3
1.15Dịch vụ Web dạng RESTfulRESTful web serviceRepresentational state transferKhuyến nghị áp dụng
1.16Dịch vụ đặc tả WebWS BPEL v2.0Web Services Business Process Execution Language Version 2.0Khuyến nghị áp dụng
WS-I Simple SOAP Binding Profile Version 1.0Simple SOAP Binding Profile Version 1.0Khuyến nghị áp dụng
WS- Federation v1.2Web Services Federation Language Version 1.2Khuyến nghị áp dụng
WS- Addressing v1.0Web Services Addressing 1.0Khuyến nghị áp dụng
WS-Coordination Version 1.2Web Services Coordination Version 1.2Khuyến nghị áp dụng
WS-Policy v1.2Web Services Coordination Version 1.2Khuyến nghị áp dụng
OASIS Web Services Business Activity Version 1.2Web Services Business Activity Version 1.2Khuyến nghị áp dụng
WS- Discovery Version 1.1Web Services Dynamic Discovery Version 1.1Khuyến nghị áp dụng
WS- MetadataExc hangeWeb Services Metadata ExchangeKhuyến nghị áp dụng
1.17Dịch vụ đồng bộ thời gianNTPv3Network Time Protocol version 3Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
NTPv4Network Time Protocol version 4
2Tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu
2.1Ngôn ngữ định dạng văn bảnXML v1.0 (5th Edition)Extensible Markup Language version 1.0 (5th Edition)Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
XML v1.1 (2nd Edition)Extensible Markup Language version 1.1
2.2Ngôn ngữ định dạng văn bản cho giao dịch điện tửISO/TS 15000:2014Electronic Business
Extensible Markup
Language (ebXML)
Bắt buộc áp dụng
2.3Định nghĩa các lược đồ trong tài liệu XMLXML Schema V1.1XML Schema version 1.1Bắt buộc áp dụng
2.4Biến đổi dữ liệuXSLExtensible Stylesheet LanguageBắt buộc áp dụng phiên bản mới nhất.
2.5Mô hình hóa đối tượngUML v2.5Unified Modelling Language version 2.5Khuyến nghị áp dụng
2.6Mô tả tài nguyên dữ liệuRDFResource Description FrameworkKhuyến nghị áp dụng
OWLWeb Ontology LanguageKhuyến nghị áp dụng
2.7Trình diễn bộ kí tựUTF-88-bit Universal Character Set (UES)/Unicode Transformation FormatBắt buộc áp dụng
2.8Khuôn thức trao đổi thông tin địa lýGML v3.3Geography Markup Language version 3.3Bắt buộc áp dụng
2.9Truy cập và cập nhật các thông tin địa lýWMS v1.3.0OpenGIS Web Map Service version 1.3.0Bắt buộc áp dụng
WFS v1.1.0Web Feature Service version 1.1.0Bắt buộc áp dụng
2.10Trao đổi dữ liệu đặc tả tài liệu XMLXMI v2.4.2XML Metadata Interchange version 2.4.2Khuyến nghị áp dụng
2.11Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR)ISO/IEC 11179:2015Sổ đăng ký siêu dữ liệu (Metadata registries - MDR)Khuyến nghị áp dụng
2.12Bộ phần tử siêu dữ liệu Dublin CoreISO 15836- 1:2017Bộ phần tử siêu dữ liệu Dublin CoreKhuyến nghị áp dụng(*)
2.13Định dạng trao đổi dữ liệu mô tả đối tượng dạng kịch bản JavaScriptJSON RFC 7159JavaScript Object NotationKhuyến nghị áp dụng
2.14Ngôn ngữ mô hình quy trình nghiệp vụBPMN 2.0Business Process Model and Notation version 2.0Khuyến nghị áp dụng
3Tiêu chuẩn về truy cập thông tin
3.1Chuẩn nội dung WebHTML v4.01Hypertext Markup Language version 4.01Bắt buộc, áp dụng
WCAG 2.0W3C Web Content Accessibility Guidelines (WCAG) 2.0Khuyến nghị áp dụng
HTML 5Hypertext Markup Language version 5Khuyến nghị áp dụng
3.2Chuẩn nội dung Web mở rộngXHTML v1.1Extensible Hypertext Markup Language version 1.1Bắt buộc áp dụng
3.3Giao diện người dùngCSS2Cascading Style Sheets Language Level 2Bắt buộc áp dụng một trong ba tiêu chuẩn
CSS3Cascading Style Sheets Language Level 3
XSLExtensible Stylesheet Language version
3.4Văn bản(.txt)Định dạng Plain Text (.txt): Dành cho các tài liệu cơ bản không có cấu trúcBắt buộc áp dụng
(.rtf) v1.8, v1.9.1Định dạng Rich Text (.rtf) phiên bản 1.8, 1.9.1: Dành cho các tài liệu có thể trao đổi giữa các nền khác nhauBắt buộc áp dụng
(.docx)Định dạng văn bản Word mở rộng của Microsoft (.docx)Khuyến nghị áp dụng
(.pdf) v1.4, v1.5, v1.6, v1.7Định dạng Portable Document (.pdf) phiên bản 1.4, 1.5, 1.6, 1.7: Dành cho các tài liệu chỉ đọcBắt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn
(.doc)Định dạng văn bản Word của Microsoft (.doc)
(.odt) v1.2Định dạng Open Document Text (.odt) phiên bản 1.2
3.5Bảng tính(.csv)Định dạng Comma eparated Variable/Delimited (.csv): Dành cho các bảng tính cần trao đổi giữa các ứng dụng khác nhau.Bắt buộc áp dụng
(.xlsx)Định dạng bảng tính Excel mở rộng của Microsoft (.xlsx)Khuyến nghị áp dụng
(.xls)Định dạng bảng tính Excel của Microsoft (.xls)Bắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
(.ods) v1.2Định dạng Open Document Spreadsheets (.ods) phiên bản 1.2
3.6Trình diễn(.htm)Định dạng Hypertext Document (.htm): cho các trình bày được trao đổi thông qua các loại trình duyệt khác nhauBắt buộc áp dụng
(.pptx)Định dạng PowerPoint mở rộng của Microsoft (.pptx)Khuyến nghị áp dụng
(.pdf)Định dạng Portable Document (.pdf): cho các trình bày lưu dưới dạng chỉ đọcBắt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn
(.ppt)Định dạng PowerPoint (.ppt) của Microsoft
(.odp) v1.2Định dạng Open Document Presentation (.odp) phiên bản 1.2
3.7Ảnh đồ họaJPEGJoint Photographic Expert Group (.jpg)Bắt buộc áp dụng một, hai, ba hoặc cả bốn tiêu chuẩn
GIF v89aGraphic Interchange (.gif) version 89a
TIFFTag Image File (.tif)
PNGPortable Network Graphics (.png)
3.8Ảnh gắn với tọa độ địa lýGEO TIFFTagged Image File Format for GIS applicationsBắt buộc áp dụng
3.9Phim ảnh, âm thanhMPEG-1Moving Picture Experts Group-1Khuyến nghị áp dụng
MPEG-2Moving Picture Experts Group-2Khuyến nghị áp dụng
MPEG-4Moving Picture Experts Group-4Khuyến nghị áp dụng
MP3MPEG-1 Audio Layer 3Khuyến nghị áp dụng
AACAdvanced Audio CodingKhuyến nghị áp dụng
3.10Luồng phim ảnh, âm thanh(.asf), (.wma), (.wmv)Các định dạng của Microsoft Windows Media Player (.asf), (.wma), (.wmv)Khuyến nghị áp dụng
(.ra), (.rm), (.ram), (.rmm)Các định dạng Real Audio/Real Video (.ra), (.rm), (.ram), (.rmm)Khuyến nghị áp dụng
(.avi), (.mov), (.qt)Các định dạng Apple Quicktime (.avi), (.mov), (.qt)Khuyến nghị áp dụng
3.11Hoạt họaGIF v89aGraphic Interchange (.gif) version 89aKhuyến nghị áp dụng
(.swf)Định dạng Macromedia Flash (.swf)Khuyến nghị áp dụng
(.swf)Định dạng Macromedia Shockwave (.swf)Khuyến nghị áp dụng
(.avi), (.qt), (.mov)Các định dạng Apple Quicktime (.avi),(.qt),(.mov)Khuyến nghị áp dụng
3.12Chuẩn nội dung cho thiết bị di độngWML v2.0Wireless Markup Language version 2.0Bắt buộc áp dụng
3.13Bộ ký tự và mã hóaASCIIAmerican Standard Code for Information InterchangeBắt buộc áp dụng
3.14Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng ViệtTCVN 6909:2001TCVN 6909:2001 "Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit"Bắt buộc áp dụng
3.15Nén dữ liệuZipZip (.zip)Bắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
.gz v4.3GNU Zip (.gz) version 4.3
3.16Ngôn ngữ kịch bản phía trình kháchECMA 262ECMAScript version 6 (6th Edition)Bắt buộc áp dụng
3.17Chia sẻ nội dung WebRSS v1.0RDF Site Summary version 1.0Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
RSS v2.0Really Simple Syndication version 2.0
ATOM v1.0ATOM version 1.0Khuyến nghị áp dụng
3.18Chuẩn kết nối ứng dụng cổng thông tin điện tửJSR 168Java Specification Requests 168 (Portlet Specification)Bắt buộc áp dụng
JSR286Java Specification Requests 286 (Portlet Specification)Khuyến nghị áp dụng
WSRP v1.0Web Services for Remote Portlets version 1.0Bắt buộc áp dụng
WSRP v2.0Web Services for Remote Portlets version 2.0Khuyến nghị áp dụng
4Tiêu chuẩn về an toàn thông tin
4.1An toàn thư điện tửS/MIME v3.2Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.2Bắt buộc áp dụng
OpenPGPOpenPGPKhuyến nghị áp dụng
4.2An toàn tầng giao vậnSSH v2.0Secure Shell version 2.0Bắt buộc áp dụng
TLS v1.2Transport Layer Security version 1.2Bắt buộc áp dụng
4.3An toàn truyền tệp tinHTTPSHypertext Transfer Protocol SecureBắt buộc áp dụng
FTPSFile Transfer Protocol SecureKhuyến nghị áp dụng
SFTPSSH File Transfer ProtocolKhuyến nghị áp dụng
4.4An toàn truyền thư điện tửSMTPSSimple Mail Transfer Protocol SecureBắt buộc áp dụng
4.5An toàn dịch vụ truy cập hộp thưPOP3SPost Office Protocol version 3 SecureBắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
IMAPSInternet Message Access Protocol Secure
4.6An toàn dịch vụ DNSDNSSECDomain Name System Security ExtenssionsKhuyến nghị áp dụng
4.7An toàn tầng mạngIPsec - IP ESPInternet Protocol security với IP ESPBắt buộc áp dụng
4.8An toàn thông tin cho mạng không dâyWPA2Wi-fi Protected Access 2Bắt buộc áp dụng
4.9Giải thuật mã hóaTCVN 7816:2007Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AESKhuyến nghị áp dụng
3DESTriple Data Encryption StandardKhuyến nghị áp dụng
PKCS #1 V2.2RSA Cryptography Standard - version 2.2Khuyến nghị áp dụng, sử dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hóa
ECCElliptic Curve CryptographyKhuyến nghị áp dụng
4.10Giải thuật chữ ký sốPKCS #1 V2.2RSA Cryptography Standard - version 2.2Bắt buộc áp dụng, sử dụng lược đồ RSASSA-PSS để ký
ECDSAElliptic Curve Digital Signature AlgorithmKhuyến nghị áp dụng
4.11Giải thuật băm cho chữ ký sốSHA-2Secure Hash Algorithms-2Khuyến nghị áp dụng
4.12Giải thuật truyền khóaRSA-KEMRivest-Shamir-Adleman - KEM (Key Encapsulation Mechanism) Key Transport AlgorithmBắt buộc áp dụng
ECDHEElliptic Curve Diffie Hellman EphemeralKhuyến nghị áp dụng
4.13Giải pháp xác thực người sử dụngSAML v2.0Security Assertion Markup Language version 2.0Khuyến nghị áp dụng
4.14An toàn trao đổi bản tin XMLXML Encryption Syntax and ProcessingXML Encryption Syntax and ProcessingBắt buộc áp dụng
XML Signature Syntax and ProcessingXML Signature Syntax and ProcessingBắt buộc áp dụng
4.15Quản lý khóa công khai bản tin XMLXKMS v2.0XML Key Management Specification version 2.0Khuyến nghị áp dụng
4.16Giao thức an toàn thông tin cá nhânP3P v1.1Platform for Privacy Preferences Project version 1.1Khuyến nghị áp dụng
4.17Hạ tầng khóa công khaiKhuyến nghị áp dụng
Cú pháp thông điệp mật mã cho ký, mã hóaPKCS#7 v1.5 (RFC 2315)Cryptographic message syntax for file-based signing and encrypting version 1.5
Cú pháp thông tin thẻ mật mãPKCS#15 v1.1Cryptographic token information syntax version 1.1
Cú pháp thông tin khóa riêngPKCS#8 V1.2 (RFC 5958)Private-Key Information Syntax Standard version 1.2
Giao diện thẻ mật mãPKCS#11 v2.20Cryptographic token interface standard version 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá nhânPKCS#12 v1.1Personal Information Exchange Syntax version 1.1
Khuôn dạng danh sách chứng thư số thu hồiRFC 5280Certificate Revocation List Profile
Khuôn dạng chứng thư sốRFC 5280Public Key Infrastructure Certificate
Cú pháp yêu cầu chứng thựcPKCS#10 v1.7 (RFC 2986)Certification Request Syntax Specification version 1.7
Giao thức trạng thái chứng thư trực tuyếnRFC 6960On-line Certificate status protocol
Giao thức gắn tem thời gianRFC 3161Time stamping protocol
Dịch vụ tem thời gianISO/EEC 18014-1:2008

ISO/EEC 18014-2:2009

ISO/EEC 18014-3:2009

ISO/EEC 18014-4:2015
Information technology Security techniques - Time stamping services

Part 1: Framework

Part 2: Mechanisms producing independent tokens

Part 3: Mechanisms producing linked tokens

Part 4: Traceability of time sources
4.18An toàn cho dịch vụ WebWS-Security v1.1.1Web Services Security: SOAP Message Security Version 1.1.1Khuyến nghị áp dụng
4.19Khuôn dạng dữ liệu trao đổi sự cố an toàn mạngRFC 7970The Incident Object Description Exchange Format version 2 (IODEF)Khuyến nghị áp dụng

 

(*)Đối với các đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT thì vẫn áp dụng quy định của Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT.

Last Updated:
Contributors: the anh nguyen