BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
–––––––

Số: 29/2014/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2014

THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, cấp tỉnh (gồm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), cấp huyện (gồm huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng và công trình bưu chính, viễn thông do Trung ương quản lý.

2. Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp tỉnh quản lý.

3. Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp huyện, cấp xã quản lý.

4. Khu chức năng sử dụng đất là khu vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không gian sử dụng để ưu tiên sử dụng vào một hoặc một số mục đích chủ yếu đã được xác định theo quy hoạch.

5. Chỉ tiêu được phân bổ là chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp.

6. Chỉ tiêu được xác định là chỉ tiêu sử dụng đất mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp phải xác định.

7. Chỉ tiêu được xác định bổ sung là chỉ tiêu sử dụng đất được cấp trên trực tiếp phân bổ nhưng địa phương được xác định thêm.

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia:

STTChỉ tiêu sử dụng đất
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
STTChỉ tiêu sử dụng đất
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Trong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh:

STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất
1Đất nông nghiệpNNPx0x
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK0x0
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN0x0
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKN0x0
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD0x0
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC0x0
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS0x0
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDTxx0
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONT0x0
2.14Đất ở tại đô thịODT0x0
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC0x0
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS0x0
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG0x0
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON0x0
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN0x0
2Khu lâm nghiệpKLN0x0
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT0x0
4Khu phát triển công nghiệpKPC0x0
5Khu đô thịDTC0x0
6Khu thương mại - dịch vụKTM0x0
7Khu dân cư nông thônDNT0x0

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.

0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.

*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

3. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:

STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất
1Đất nông nghiệpNNPx0x
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNKx0x
1.3Đất trồng cây lâu nămCLNx0x
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
1.9Đất nông nghiệp khácNKH0x0
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKNx00
2.6Đất thương mại, dịch vụTMDx0x
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCx0X
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKSx0x
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDTx00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONTx0x
2.14Đất ở tại đô thịODTx00
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSCx0x
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTSx0x
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNGx00
2.18Đất cơ sở tôn giáoTONx00
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTDx0x
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX0x0
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH0x0
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV0x0
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN0x0
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON0x0
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC0x0
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*
1Khu vực chuyên trồng lúa nướcKVL0x0
2Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKVN0x0
3Khu vực rừng phòng hộKPH0x0
4Khu vực rừng đặc dụngKDD0x0
5Khu vực rừng sản xuấtKSX0x0
6Khu công nghiệp, cụm công nghiệpKKN0x0
7Khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV0x0
8Khu du lịchKDL0x0
9Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON0x0

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.

0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.

*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Điều 4. Hồ sơ, biểu, mẫu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;

c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

d) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất hoặc bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

đ) Bản đồ chuyên đề (nếu có).

2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp.

3. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về việc thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất);

c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

d) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất hoặc bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

đ) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất;

e) Bản đồ chuyên đề (nếu có).

4. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về việc thông qua kế hoạch sử dụng đất);

c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

d) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

5. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất);

c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

d) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất;

đ) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu;

e) Bản đồ chuyên đề (nếu có).

6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;

c) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

7. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp.

8. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối gồm:

a) Tờ trình;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp.

9. Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

a) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh theo Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

10. Hệ thống mẫu văn bản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

a) Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Mẫu báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất

1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (sau đây gọi là bản đồ hiện trạng sử dụng đất) thể hiện các loại đất tương ứng với từng cấp hành chính theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và được xây dựng theo quy định sau:

a) Trường hợp lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cùng với lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối hoặc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối mà không phải điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thì sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập từ kết quả kiểm kê đất đai;

b) Trường hợp điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất mà thời điểm điều chỉnh không trùng với thời điểm kiểm kê đất đai thì được xây dựng trên cơ sở bản đồ hiện trạng sử dụng đất đã được lập từ kết quả kiểm kê đất đai và kết quả điều tra bổ sung tại thời điểm điều chỉnh.

2. Ký hiệu thể hiện loại đất, thông số màu loại đất theo chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại Điều 3 của Thông tư này, ký hiệu thủy hệ và các đối tượng liên quan trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (sau đây gọi là Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT) và Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Ký hiệu đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính các cấp, ranh giới khoanh đất; ký hiệu đối tượng kinh tế, văn hóa, xã hội; ký hiệu đường giao thông và các đối tượng liên quan; dáng đất; ghi chú được quy định như sau:

a) Đối với ký hiệu hiện trạng được thể hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT;

b) Đối với ký hiệu quy hoạch được thể hiện hình dáng, kích thước theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT với các thông số màu quy định như sau: Số màu 203, Red 255, Green 0, Blue 0.

4. Bố cục bản đồ, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT.

5. Mẫu xác nhận và ký duyệt được quy định tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Việc công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Đất đai.

2. Tài liệu công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm:

a) Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;

c) Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 7. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Cơ quan lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

a) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia được lưu trữ 01 bộ tại Văn phòng Quốc hội, 01 bộ tại Văn phòng Chính phủ, 02 bộ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường;

b) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được lưu trữ 01 bộ tại Văn phòng Chính phủ, 02 bộ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường;

c) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện được lưu trữ 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, 01 bộ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường.

2. Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để lưu trữ phải gồm bản in trên giấy và bản dạng số của các tài liệu sau:

a) Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;

c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

d) Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

đ) Bản đồ chuyên đề (nếu có).

Phần II QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Chương I QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

Mục 1. Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

Điều 8. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;

2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;

3. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;

4. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;

5. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu;

6. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 9. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;

b) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;

d) Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.

2. Điều tra, khảo sát thực địa:

a) Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa;

b) Điều tra, khảo sát thực địa;

c) Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

5. Hội thảo thống nhất kết quả điều tra, thông tin, tài liệu thu thập.

6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 10. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường:

a) Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên;

b) Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên;

c) Phân tích hiện trạng môi trường;

d) Đánh giá chung.

2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội:

a) Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

b) Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực;

c) Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất;

d) Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn;

đ) Đánh giá chung.

3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất:

a) Nước biển dâng, xâm nhập mặn;

b) Sa mạc hóa, xói mòn, sạt lở đất.

4. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

5. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ chuyên đề sau hội thảo.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 11. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:

a) Tình hình thực hiện;

b) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;

c) Bài học kinh nghiệm.

2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất:

a) Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất;

b) Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong kỳ quy hoạch trước;

c) Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất;

d) Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân.

3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước:

a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;

c) Bài học kinh nghiệm.

4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai:

a) Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp;

b) Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.

5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 12. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia;

c) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

đ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

e) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định nhu cầu sử dụng các loại đất trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất;

b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm theo từng loại đất.

5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

b) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

8. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia gồm:

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cả nước;

b) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội.

9. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

10. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

11. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 13. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;

đ) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 14. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

4. Hội thảo.

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.

9. Báo cáo Chính phủ quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 15. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trước khi trình Chính phủ.

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

3. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia.

4. Đánh giá, nghiệm thu.

5. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2. Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Điều 16. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;

4. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 17. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;

d) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng, biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước:

a) Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 18. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội.

3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường.

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước;

b) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 19. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối theo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu tại Khoản 2 Điều 18 của Thông tư này, phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;

đ) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 20. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 14 của Thông tư này.

Điều 21. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 15 của Thông tư này.

Mục 3. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Điều 22. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Việc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia đối với trường hợp không điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

2. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;

3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 23. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;

d) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 24. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;

b) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản này và Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;

đ) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;

e) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 25. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hội thảo.

4. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo.

5. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

6. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

8. Báo cáo Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 26. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 15 của Thông tư này.

Chương II QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

Mục 1. Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Điều 27. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 8 của Thông tư này.

Điều 28. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.

Điều 29. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

Việc phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

Điều 30. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

Việc phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

Điều 31. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia đã được phân bổ cho cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b và Điểm c Khoản này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

c) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

đ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

e) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định nhu cầu sử dụng các loại đất trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất;

b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm theo từng loại đất.

5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

b) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

8. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

9. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

10. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.

11. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 32. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản 4 Điều 31 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;

đ) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;

e) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 33. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Hội thảo.

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 34. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt.

4. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh.

5. Đánh giá, nghiệm thu.

6. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2. Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều 35. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 16 của Thông tư này.

Điều 36. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

Việc điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 của Thông tư này.

Điều 37. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.

3. Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 38. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối theo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu tại Khoản 2 Điều 37 của Thông tư này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;

đ) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;

e) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 39. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 33 của Thông tư này.

Điều 40. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.

Mục 3. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều 41. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Việc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh đối với trường hợp không điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 22 của Thông tư này.

Điều 42. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 23 của Thông tư này.

Điều 43. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;

b) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản này và Điểm b Khoản 4 Điều 31 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

đ) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;

e) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;

g) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 44. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

4. Hội thảo.

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 45. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.

Mục 4. Quy trình điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Điều 46. Trình tự điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

2. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 47. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất trong kế hoạch sử dụng đất;

c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định;

d) Khảo sát thực địa, điều tra bổ sung thông tin, tài liệu.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

Việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 32 của Thông tư này.

Điều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 44 của Thông tư này.

Điều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.

Chương III QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

Mục 1. Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Điều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;

2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;

3. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;

4. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;

5. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu;

6. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.

Điều 53. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

Việc phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

Điều 54. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

Việc phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

Điều 55. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh cho cấp huyện trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã;

c) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã;

d) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b và Điểm c Khoản này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã;

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

c) Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

đ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

e) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

b) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai.

7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

8. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

9. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 56. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm:

a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện;

b) Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện.

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch, bao gồm:

a) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;

b) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;

c) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất.

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất.

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, được sử dụng một trong các loại tài liệu sau đây để thể hiện trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:

Đối với các công trình, dự án xây dựng tập trung thì sử dụng hồ sơ, bản vẽ trong quá trình lập, phê duyệt dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư, chủ trương đầu tư;

Đối với các khu vực tạo quỹ đất sạch phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất, các khu vực nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà có chuyển mục đích sử dụng đất được trích từ bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

Đối với các công trình, dự án theo tuyến thì sử dụng các bản đồ định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo hướng tuyến.

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

13. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định.

14. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 57. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Hội thảo.

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

c) Tổ chức hội nghị lấy ý kiến trực tiếp về nội dung của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại Ủy ban nhân dân cấp xã;

d) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

đ) Chỉnh sửa, hoàn thiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 58. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua quy hoạch sử dụng đất.

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

4. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Đánh giá, nghiệm thu.

6. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2. Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Điều 59. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

3. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

4. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 60. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất

1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất và tiềm năng đất đai;

b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã xác định;

d) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 61. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Việc xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 55 của Thông tư này.

Điều 62. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Việc lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 56 của Thông tư này.

Điều 63. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 57 của Thông tư này.

Điều 64. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 58 của Thông tư này.

Mục 3. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Điều 65. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đối với các năm còn lại được thực hiện theo trình tự sau:

1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước;

2. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;

3. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 66. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

1. Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

2. Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

4. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

5. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 67. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã gồm:

a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện;

b) Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện.

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch, bao gồm:

a) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;

b) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;

c) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất.

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất.

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện được thực hiện theo quy định tại Khoản 11 Điều 56 của Thông tư này.

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

14. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định.

15. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 68. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

4. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 69. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện như sau:

1. Trường hợp các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch đô thị phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất của quận được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thì tổ chức việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của quận theo trình tự quy định tại các điều 56, 57 và 58 của Thông tư này;

2. Trường hợp các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch đô thị không phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất của quận được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thì phải điều chỉnh quy hoạch đô thị cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; trên cơ sở đó tổ chức việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của quận theo trình tự quy định tại các điều 56, 57 và 58 của Thông tư này.

Chương IV QUY TRÌNH LẬP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH

Mục 1. Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu

Điều 70. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;

2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

3. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

4. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu;

5. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

6. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

Điều 71. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

b) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

c) Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.

2. Điều tra, khảo sát thực địa:

a) Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa;

b) Điều tra, khảo sát thực địa;

c) Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

5. Hội thảo thống nhất về các thông tin, tài liệu điều tra.

6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 72. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước

1. Phân tích điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường:

a) Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Đánh giá chung.

2. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện quản lý nhà nước về đất quốc phòng, đất an ninh.

3. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh theo chu kỳ 10 năm.

4. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước:

a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;

c) Bài học kinh nghiệm.

5. Xây dựng các báo cáo chuyên đề, các bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 73. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh

1. Xác định định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

c) Xác định định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến từng vùng kinh tế - xã hội.

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng mục đích sử dụng quy định tại Điều 61 của Luật Đất đai trong kỳ quy hoạch phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia;

c) Cân đối và phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến kinh tế, xã hội, môi trường.

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

a) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm.

5. Giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu

1. Xác định chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu:

a) Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đã được phân bổ tại Điểm b Khoản 5 Điều 73 của Thông tư này cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

b) Xác định cụ thể vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;

c) Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;

d) Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm;

đ) Xác định các giải thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

3. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

4. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

5. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 75. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hội thảo.

4. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo.

5. Lấy ý kiến góp ý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

6. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 76. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh

1. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh sau thẩm định.

2. Trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

3. Đánh giá, nghiệm thu.

4. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Điều 77. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Việc lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

2. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối;

3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

4. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối.

Điều 78. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước

1. Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh, biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

b) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu; lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, môi trường;

b) Phân tích, đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội.

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

a) Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 79. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Việc lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 74 của Thông tư này.

Điều 80. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 75 của Thông tư này.

Điều 81. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Việc thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 76 của Thông tư này.

Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 82. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014.

2. Thông tư này thay thế các Thông tư: Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

Điều 83. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

PHỤ LỤC: HỆ THỐNG BIỂU, MẪU VĂN BẢN TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất)

Gồm:

Phụ lục số 01: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia.

Phụ lục số 02: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.

Phụ lục số 03: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

Phụ lục số 04: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

Phụ lục số 05: Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 06: Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 07: Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 08: Mẫu báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

Phụ lục số 09: Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

PHỤ LỤC SỐ 01: HỆ THỐNG BIỂU TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QGHiện trạng sử dụng đất năm 20… của cấp quốc gia
2Biểu 02/QGKết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cấp quốc gia
3Biểu 03/QGQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20… của cấp quốc gia
4Biểu 04/QGPhân kỳ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia
5Biểu 05/QGPhân kỳ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch của cấp quốc gia
6Biểu 06/QGPhân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch của cấp quốc gia
7Biểu 07/QGKế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của cấp quốc gia
8Biểu 08/QGKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
9Biểu 09/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
10Biểu 10/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của cấp quốc gia
11Biểu 11/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
12Biểu 12/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của cấp quốc gia
13Biểu 13/QGDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của cấp quốc gia
14Biểu 14/QGChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20… - 20...) của cấp quốc gia
15Biểu 15/QGChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20… - 20...) của cấp quốc gia

Biểu 01/QG

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA CẤP QUỐC GIA
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng …Vùng …
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 02/QG

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA CẤP QUỐC GIA
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích
(ha)
So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ
(%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (5)-(4)(7) = (5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD

Biểu 03/QG

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM ….
CỦA CẤP QUỐC GIA
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng …Vùng …
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 04/QG

PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA CẤP QUỐC GIA
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Năm….Năm….
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 05/QG

PHÂN KỲ DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20...)
Kỳ cuối
(20…-20...)
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

Biểu 06/QG

PHÂN KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20...)
Kỳ cuối
(20…-20...)
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA

Biểu 07/QG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
CỦA CẤP QUỐC GIA
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ….Vùng ……
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 08/QG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 09/QG

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
Năm
Năm
Năm
Năm
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

Biểu 10/QG

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchVùng …..Vùng …..
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

Biểu 11/QG

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
PHÂN THEO NĂM CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
Năm
Năm
Năm
Năm
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA

Biểu 12/QG

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchVùng …Vùng …
Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...…..
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA

Biểu 13/QG

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI CỦA CẤP QUỐC GIA
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp tỉnh)
Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án đã xác định
1
2
3
4
5
6
7
8
..
IICác công trình, dự án khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...

Biểu 14/QG

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI
TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20…-20...)
CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm …Chu chuyển đất đai đến năm 20…Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm …
NNPLUALUCRPHRDDRSXNTSLMUNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDHTDDTDDLDRAPNK (b)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
1.7Đất nông nghiệp còn lạiNKH (a)
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầngDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam, thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.9Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (b)
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm 20...

Ghi chú: - (a) gồm các loại đất nông nghiệp còn lại không được thống kê trong biểu này;

- (b) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này.

Biểu 15/QG

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI
TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI (20…-20...)
CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm……..Chu chuyển đất đai đến năm 20…Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm …
NNPLUALUCRPHRDDRSXNTSLMUNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDHTDDTDDLDRAPNK (a)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộHNK
1.3Đất rừng đặc dụngCLN
1.4Đất rừng sản xuấtRPH
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnRDD
1.6Đất làm muốiRSX
1.7Đất nông nghiệp còn lạiNKH (a)
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtKCX
2.5Đất phát triển hạ tầngDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam, thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.9Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (b)
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm 20…

Ghi chú:

- (a) gồm các loại đất nông nghiệp còn lại không được thống kê trong biểu này;

- (b) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này.

PHỤ LỤC SỐ 02: HỆ THỐNG BIỂU TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CTHiện trạng sử dụng đất năm 20… của tỉnh (thành phố)...
2Biểu 02/CTKết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất kỳ trước tỉnh (thành phố) …
3Biểu 03/CTQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20…của tỉnh (thành phố) …
4Biểu 04/CTPhân kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh (thành phố) …
5Biểu 05/CTPhân kỳ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch của tỉnh (thành phố) …
6Biểu 06/CTPhân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch của tỉnh (thành phố) …
7Biểu 07/CTKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) …
8Biểu 08/CTKế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của tỉnh (thành phố) …
9Biểu 09/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) …
10Biểu 10/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố)...
11Biểu 11/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố)...
12Biểu 12/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) …
13Biểu 13/CTDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của tỉnh (thành phố) …
14Biểu 14/CTDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của tỉnh (thành phố) …
15Biểu 15/CTChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20…-20...) của tỉnh (thành phố) …
16Biểu 16/CTChu chuyển đất đai trong kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20…-20...) của tỉnh (thành phố) …

Biểu 01/CT

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20…
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
…..
(1)(2)(3)(4) = (6)+...+(…)(5)(6)(7)(8)(…)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 02/CT

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích
(ha)
So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ
(%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (5)-(4)(7) = (5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD

Biểu 03/CT

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20…
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
…..
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (7)+..+(..)(7)(8)(9)(..)
ILOẠI ĐẤT
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN
2Khu lâm nghiệpKLN
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT
4Khu phát triển công nghiệpKPC
5Khu đô thịDTC
6Khu thương mại - dịch vụKTM
7Khu dân cư nông thônDNT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 04/CT

PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Năm….Năm….
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 05/CT

PHÂN KỲ DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20...)
Kỳ cuối
(20…-20...)
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 06/CT

PHÂN KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20...)
Kỳ cuối
(20…-20...)
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD

Biểu 07/CT

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônODT
2.14Đất ở tại đô thịONT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 08/CT

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
…..
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (7)+...+(…)(7)(8)(9)(..)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHK
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 09/CT

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
….
Năm
….
Năm
….
Năm
….
Năm….
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 10/CT

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện...Huyện...Huyện.......
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệpLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRSX/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRPH/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 11/CT

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
PHÂN THEO NĂM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD

Biểu 12/CT

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 20...
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện…Huyện…Huyện…Huyện…Huyện…
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD

Biểu 13/CT

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm (đến cấp huyện)Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICông trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh (thành phố) …
1
2
3
4
5
6
7
IICác công trình cấp tỉnh
1Công trình, dự án đã xác định
1.1
1.2
1.3
2Các công trình, dự án khác
2.1
2.2
2.3

Biểu 14/CT

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …
STTLoại đấtKhu sản xuất nông nghiệpKhu lâm nghiệpKhu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKhu phát trtiển công nghiệpKhu đô thịKhu thương mại - dịch vụKhu dân cư nông thôn
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD

Biểu 15/CT

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20…-20...)
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm…Chu chuyển đất đai đến năm …..Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDDLDRAONTODTCTSDSNDNGTONNTDPNK (a)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (a)
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..

Ghi chú: (a) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này

Biểu 16/CT

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU/CUỐI (20…-20...)
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm…Chu chuyển đất đai đến năm …..Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDDLDRAONTODTCTSDSNDNGTONNTDPNK (a)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (ª)
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..

Ghi chú: (a) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này

PHỤ LỤC SỐ 03: HỆ THỐNG BIỂU TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CHHiện trạng sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
2Biểu 02/CHKết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước/kế hoạch sử dụng đất năm trước của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
3Biểu 03/CHQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
4Biểu 04/CHDiện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
5Biểu 05/CHDiện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
6Biểu 06/CHKế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
7Biểu 07/CHKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
8Biểu 08/CHKế hoạch thu hồi đất năm 20…. của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
9Biểu 09/CHKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
10Biểu 10/CHDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
11Biểu 11/CHDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
12Biểu 12/CHChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20…-20...) của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
13Biểu 13/CHChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện (quận, thị xã, thành phố) …

Biểu 01/CH

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã …
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 02/CH

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
KỲ TRƯỚC/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …
TTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích
(ha)
So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ
(%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (5)-(4)(7) = (5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD

Biểu 03/CH

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20…
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp tỉnh phân bổDiện tích cấp huyện xác định, xác định bổTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính






…..
(1)(2)(3)(4)(5)(6) = (7)+...+(..)(7)(8)(9)(..)
ILOẠI ĐẤT
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu vực chuyên trồng lúa nướcKVL
2Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKVN
3Khu vực rừng phòng hộKPH
4Khu vực rừng đặc dụngKDD
5Khu vực rừng sản xuấtKSX
6Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệpKKN
7Khu đô thị-thương mại - dịch vụKDV
8Khu du lịchKDL
9Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 04/CH

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH
PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã…
(1)(2)(3)(4) = (5)+…+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 05/CH

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH
PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã...Xã...Xã...…..
(1)(2)(3)(4) = (5)+…+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK

Biểu 06/CH

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã …
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20….
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã…
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+(7)+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 08/CH

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã …….
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK

Biểu 09/CH

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã …….
(1)(2)(3)(4) = (5)+...+(...)(5)(6)(7)(..)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK

Biểu 10/CH

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 20…
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …
STTHạng mụcDiện tích quy hoạch (ha)Diện tích hiện trạng (ha)Tăng thêmĐịa điểm (đến cấp xã)Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha)Sử dụng vào loại đất
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)(6)(7)(8)
1Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1.1Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
1.2Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
1.2.1Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất
1.2.2Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
1.2.3Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
2Công trình, dự án cấp huyện
2.1Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
2.2Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Biểu 11/CH

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …
STTLoại đấtKhu vực chuyên trồng lúa nướcKhu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKhu vực rừng phòng hộKhu vực rừng đặc dụngKhu vực rừng sản xuấtKhu vực công nghiệp, cụm công nghiệpKhu đô thị - thương mại - dịch vụKhu du lịchKhu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích (ha)Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD

Biểu 12/CH

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20…-20...)
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm……

..
Chu chuyển đất đai đến năm …Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm

...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDDLDRAONTODTTSCDTSDNGTONNTDSKXDSHDKVTINSONMNCPNKCSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..

Biểu 13/CH

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20…
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm…Chu chuyển đất đai đến năm …Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDDLDRAONTODTTSCDTSDNGTONNTDSKXDSHDKVTINSONMNCPNKCSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..

PHỤ LỤC SỐ 04: HỆ THỐNG BIỂU TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QP(AN)Hiện trạng sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) năm 20…
2Biểu 02/QP(AN)Kết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước
3Biểu 03/QP(AN)Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20…
4Biểu 04/QP(AN)Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)
5Biểu 05/QP(AN)Phân kỳ diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) giao lại cho địa phương
6Biểu 06/QP(AN)Kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu/kỳ cuối phân đến từng năm
7Biểu 07/QP(AN)Kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh
8Biểu 08/QP(AN)Kế hoạch giao lại diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) cho địa phương phân đến từng năm
9Biểu 09/QP(AN)Danh mục công trình, dự án quốc phòng, an ninh thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc phòng/an ninh kỳ đầu/kỳ cuối

Biểu 01/QP(AN)

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) NĂM 20….
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu

(%)
Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng …Vùng …Vùng …
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 02/QP(AN)

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (AN NINH) KỲ TRƯỚC
STTLoại đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5) = (4)-(3)(6) = (4)/(3)*100%
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 03/QP(AN)

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) ĐẾN NĂM 20…
STTLoại đấtTổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh
(ha)
Vùng …Vùng …Vùng …
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 04/QP(AN)

PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)
STTLoại đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Năm….Năm….
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 05/QP(AN)

PHÂN KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) GIAO LẠI CHO ĐỊA PHƯƠNG
STTLoại đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20...)
Kỳ cuối
(20…-20...)
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 06/QP(AN)

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU/CUỐI PHÂN ĐẾN TỪNG NĂM

Đơn vị tính: ha

STTLoại đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 07/QP(AN)

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng …Vùng …Vùng …
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng toàn vùngTỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 08/QP(AN)

KẾ HOẠCH GIAO LẠI DIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) CHO ĐỊA PHƯƠNG PHÂN ĐẾN TỪNG NĂM
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Các năm kế hoạch
Năm…Năm…Năm…Năm…Năm…
(1)(2)(3) = (4)+...+(8)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý

Biểu 09/QP(AN)

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUỐC PHÒNG (AN NINH) THỰC HIỆN TRONG
KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (AN NINH) KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp tỉnh)
Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án đã xác định
1
2
3
4
5
6
….
IICác công trình, dự án khác
1
2
3
4
5
6
...

PHỤ LỤC SỐ 05: MẪU BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu 5.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20...-20…)…
2Mẫu 5.2. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất... năm (20...-20...)…
3Mẫu 5.3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20...-20...)…
4Mẫu 5.4. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất... năm (20...-20...) của tỉnh (thành phố)…
5Mẫu 5.5. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
6Mẫu 5.6. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố) ….
7Mẫu 5.7. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
8Mẫu 5.8. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20…-20…)
9Mẫu 5.9. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ cuối (20…-20…).

Mẫu 5.1/BC-QH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20…-20…)
…….....(1)………




..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––



BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP


QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20…-20…)



..……...(1)………

 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá đặc điểm điều kiện tự nhiên:

1.1.1. Vị trí địa lý;

1.1.2. Địa hình, địa mạo;

1.1.3. Khí hậu;

1.1.4. Thủy văn.

1.2. Phân tích, đánh giá đặc điểm các nguồn tài nguyên:

1.2.1. Tài nguyên đất;

1.2.2. Tài nguyên nước;

1.2.3. Tài nguyên rừng;

1.2.4. Tài nguyên biển;

1.2.5. Tài nguyên khoáng sản;

1.2.6. Tài nguyên nhân văn.

1.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung.

II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực:

2.2.1. Khu vực kinh tế nông nghiệp;

2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp;

2.2.3. Khu vực kinh tế dịch vụ.

2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.

2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.

2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.

(Tùy từng cấp lập quy hoạch sẽ đánh giá thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng tương ứng với cấp đó)

2.6. Đánh giá chung

III. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.

3.2. Phân tích, đánh giá về sa mạc hóa, xói mòn, sạt lở đất.

Phần II
TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

1.3. Bài học kinh nghiệm.

II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT

2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.

2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong kỳ quy hoạch trước.

2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất.

2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;

2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất:

a) Cơ cấu sử dụng đất;

b) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

c) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

IV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.

Phần III
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất.

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội:

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng:

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm 2.2.1 và 2.2.2 và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

IV. PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Phân kỳ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thành 02 kỳ kế hoạch: kỳ đầu và kỳ cuối)

4.1. Phân kỳ diện tích các loại đất phân bổ cho các mục đích.

4.2. Phân kỳ diện tích đất chuyển mục đích sử dụng.

4.3. Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

Phần IV
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH

1.1. Phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch:

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm.

(Đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh)

Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch

Phần V
GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN

I. Các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

II. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.2/BC-ĐCQH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20…- 20…)
…….....(2)………




..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––



BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP


ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20…- 20…)



..……...(2)………

 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

Phần II
PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ điều chỉnh quy hoạch).

2.4. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI
**_
(Nội dung các mục tương tự như lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu)
_**

 

Phần V
GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

II. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.3/BC-KH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20… - 20…)
…….....(3)………




..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20… - 20…)




..……...(3)………

 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; khí hậu; thủy văn).

1.2. Phân tích, đánh giá các nguồn tài nguyên (tài nguyên đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác).

1.3. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN TƯ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

Phần II
KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Khái quát về tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

2.1. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và xu hướng sử dụng đất trong kỳ kế hoạch trước.

2.2. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

2.3. Đánh giá nguyên nhân tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần III
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh).

Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

III. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.

3.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.4/BC-ĐCKH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT …
NĂM (20… - 20…) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)…





..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT …
NĂM (20… - 20…) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)…




 

Phần I
SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT; BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất (trong đó nêu cụ thể kết quả thực hiện giao đất, cho thuê đất các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất).

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần II
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế.

1.2. Khái quát các chỉ tiêu về xã hội.

II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh).

Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

III. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.

3.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.5/BC-QH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...





..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...




 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên

1.1.1. Vị trí địa lý;

1.1.2. Địa hình, địa mạo;

1.1.3. Khí hậu;

1.1.4. Thủy văn.

1.2. Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên

1.2.1. Tài nguyên đất;

1.2.2. Tài nguyên nước;

1.2.3. Tài nguyên rừng;

1.2.4. Tài nguyên biển;

1.2.5. Tài nguyên khoáng sản;

1.2.6. Tài nguyên nhân văn.

1.3. Phân tích hiện trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung.

II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực

2.2.1. Khu vực kinh tế nông nghiệp;

2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp;

2.2.3. Khu vực kinh tế dịch vụ.

2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.

2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.

2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.

2.6. Đánh giá chung.

III. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.

3.2. Phân tích, đánh giá về sa mạc hóa, xói mòn, sạt lở đất.

Phần II
TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

1.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT

2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.

2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong quy hoạch kỳ trước.

2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất.

2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;

2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất a) Cơ cấu sử dụng đất;

b) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

c) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

IV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.

Phần III
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

2.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã)

2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ và do cấp huyện, cấp xã xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU KỲ QUY HOẠCH

I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT

1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).

1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ, các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

II. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

III. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI

Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

V. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Xác định danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của kỳ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).

VI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Phần V
GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

II. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.6/BC-QH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...





..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...




 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

Phần II
PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất

(Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ và do cấp huyện, cấp xã xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

1.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).

1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ, các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

II. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

III. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI

Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

V. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Xác định Danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của kỳ kế hoạch sử dụng đất.

(Bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).

VI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Phần V
GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

II. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.7/BC-KH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM … HUYỆN
(QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...





..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM … HUYỆN
(QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...




 

ĐẶT VẤN ĐỀ

I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC

1.1. Đánh giá kết quả đạt thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

1.1. Đánh giá những tồn tại trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

1.3. Đánh giá nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

III. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

3.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).

3.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực nêu tại điểm 2.1 và 2.2 trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.4. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.5. Diện tích đất cần thu hồi

(Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.6. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.7. Danh mục các công trình, dự án trong năm kế hoạch (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp lập kế hoạch).

a) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;

b) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;

c) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3.8. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong năm kế hoạch sử dụng đất

IV. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

4.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

4.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.8/BC-QH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)
ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG
(ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU (20…-20…)





..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)
ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG
(ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU (20…-20…)




 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên.

1.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

1.3. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường.

II. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH

2.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện quản lý nhà nước về đất quốc phòng (đất an ninh).

2.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất đất quốc phòng (đất an ninh)

a) Phân tích hiện trạng sử dụng đất.

b) Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất.

2.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước

a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước;

c) Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh).

Phần II
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng (an ninh).

1.2. Xây dựng quan điểm sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh).

1.3. Xác định định hướng sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến từng vùng kinh tế - xã hội.

II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng (an ninh) trong kỳ quy hoạch.

2.2. Nhu cầu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)

(Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) cho từng mục đích sử dụng quy định tại Điều 61 của Luật Đất đai trong kỳ quy hoạch phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia).

2.3. Cân đối và phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)

(Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) để giao lại cho địa phương

(Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội).

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

IV. PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Phân kỳ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thành 02 kỳ kế hoạch: kỳ đầu và kỳ cuối).

4.1. Nhu cầu sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) trong mỗi kỳ kế hoạch

(Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)).

4.2. Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất

(Phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng quốc phòng, an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm).

V. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU

5.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng (an ninh).

5.2. Khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh)

(Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

5.3. Vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) bàn giao lại cho địa phương

(Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

5.4. Diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh)

(Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh) trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

5.5. Danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng (an ninh)

(Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng (an ninh) để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm).

Phần III
GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.9/BC-KH

(Bìa 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)
KỲ CUỐI (20… - 20…)





..., tháng... năm...
(Bìa 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––




BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)
KỲ CUỐI (20… - 20…)




 

ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I
KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên.

1.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

1.3. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường.

II. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

2.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện quản lý nhà nước về đất quốc phòng (đất an ninh).

2.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)

a) Phân tích hiện trạng sử đất;

b) Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất.

2.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước

a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước;

c) Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh).

Phần II
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng (an ninh) 05 năm kỳ cuối

II. Khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh)

(Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

III. Vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) bàn giao lại cho địa phương

(Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

IV. Diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh)

(Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng (an ninh) trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

V. Danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng (an ninh)

(Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng (an ninh) để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm).

Phần III
GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

(1) Ghi "cấp quốc gia" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực truộc Trung ương lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(2) Ghi "CẤP QUỐC GIA" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(3) Ghi "CẤP QUỐC GIA" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, không thực hiện đối với cấp huyện

 

PHỤ LỤC SỐ 06: MẪU TỜ TRÌNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu 6.1/TTr-BTNMT: Tờ trình về quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) cấp quốc gia.
2Mẫu 6.2/TTr-BTNMT: Tờ trình về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) cấp quốc gia.
3Mẫu 6.3/TTr-BTNMT: Tờ trình về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) cấp quốc gia.
4Mẫu 6.4/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
5Mẫu 6.5/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
6Mẫu 6.6/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
7Mẫu 6.7/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
8Mẫu 6.8/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố)…
9Mẫu 6.9/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố)…
10Mẫu 6.10/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện (quận, thị xã, thành phố)…
11Mẫu 6.11/TTr-BQP(BCA): Tờ trình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng/đất an ninh kỳ đầu (20…-20…)…
12Mẫu 6.12/TTr-BQP(BCA): Tờ trình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng/đất an ninh kỳ cuối (20…-20…)…

Mẫu số 6.1/TTr-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
–––––––

Số: …/TTr-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày … tháng... năm …

TỜ TRÌNH
Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và
kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) cấp quốc gia
Kính gửi: Chính phủ

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) cấp quốc gia với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Quan điểm, căn cứ, phương pháp lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) cấp quốc gia

1.1. Quan điểm

1.2. Căn cứ

1.3. Phương pháp

2. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất

2.1. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất

2.2. Đánh giá biến động sử dụng đất

3. Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

4. Định hướng sử dụng đất đến năm...; quy hoạch sử dụng đất đến năm... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

4.1. Định hướng sử dụng đất đến năm...

4.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm...

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất (1)Hiện trạng năm...Quy hoạch đến năm...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)

a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳ …Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu (20...-20...)Kỳ cuối (20…-20...)
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)

b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳ …Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu (20...-20...)Kỳ cuối (20…-20...)
(1)(2)(3) = (4)+(5)(4)(5)

4.3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6. Những vấn đề xin ý kiến

7. Kiến nghị

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ xem xét, báo cáo Quốc hội quy hoạch sử dụng đất đến năm... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia./.

Mẫu số 6.2/TTr-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
–––––––

Số: …/TTr-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày … tháng... năm …

TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm... và
kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

(Thực hiện theo Mẫu số 6.1 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số 6.3/TTr-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
–––––––

Số: …/TTr-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày … tháng... năm …

TỜ TRÌNH
Về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Kính gửi: Chính phủ

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) cấp quốc gia với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Quan điểm, căn cứ, phương pháp lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) cấp quốc gia

1.1. Quan điểm

1.2. Căn cứ

1.3. Phương pháp

2. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất

2.1. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất

2.2. Đánh giá biến động sử dụng đất

3. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

4. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)(8)

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6. Những vấn đề xin ý kiến

7. Kiến nghị

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ xem xét, báo cáo Quốc hội kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia./.

Mẫu số 6.4/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…
và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
Kính gửi: Chính phủ

Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) của tỉnh (thành phố)... với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

3. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…:

3.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất (2)Hiện trạng năm…Quy hoạch đến năm…
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp quốc gia phân bổ (ha)Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳ …Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20…)
Kỳ cuối
(20…-20…)
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳ …Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20…)
Kỳ cuối
(20…-20…)
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)

4. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20...-20...)

4.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)=(3)+(4)(6)(7)(8)(9)(10)

4.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

4.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. kính trình Chính phủ phê duyệt./.

Mẫu số 6.5/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…
và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…

(Thực hiện theo Mẫu số 6.4 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số 6.6/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…)
của tỉnh (thành phố)…
Kính gửi: Chính phủ

Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. kính trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) của tỉnh (thành phố)... với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20...-20...)

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5) = (6)+(7)+…(6)(7)(8)(9)(10)

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

3.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

4. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. kính trình Chính phủ phê duyệt./.

Mẫu số 6.7/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20…-20…)
của tỉnh (thành phố)…

(Thực hiện theo Mẫu số 6.6 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số 6.8/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…
và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố)…
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố) …với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

3. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…:

3.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất (3)Hiện trạng năm…Quy hoạch đến năm…
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

5. Kế hoạch sử dụng đất năm…..

5.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

5.2. Kế hoạch thu hồi đất năm...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

5.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

5.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… phê duyệt./.

Mẫu số 6.9/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…
và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố)…

(Thực hiện theo Mẫu số 6.8 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số 6.10/TTr-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…
–––––––

Số: …/TTr-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 20…
của huyện (quận, thị xã, thành phố) …
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… trình tỉnh (thành phố)…phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 20…của huyện (quận, thị xã, thành phố)… với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

………..

2. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đất (4)Tổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

4. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… phê duyệt./.

Mẫu số 6.11/TTr-BTNMT

BỘ QUỐC PHÒNG (BỘ CÔNG AN)
–––––––

Số: …

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20...
và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20…-20…)
Kính gửi: Chính phủ

Bộ Quốc phòng (Bộ Công an) kính trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20…-20…) với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

3. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…:

3.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất (5)Hiện trạng năm...Quy hoạch đến năm...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)

3.2. Diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) giao lại cho địa phương

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳ …Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20…-20…)
Kỳ cuối
(20…-20…)
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)

4. Nội dung kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20...-20...)

4.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(5) = (3)+(4)(6)(7)(8)(9)(10)

4.2. Diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) giao lại cho địa phương:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bộ Quốc phòng (Bộ Công an) kính trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20…-20…)./.

Mẫu số 6.12/TTr-BTNMT

BỘ QUỐC PHÒNG (BỘ CÔNG AN)
–––––––

Số: …

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày… tháng… năm………

TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
quốc phòng (đất an ninh) kỳ cuối (20…-20…)
Kính gửi: Chính phủ

Bộ Quốc phòng (Bộ Công an) kính trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ cuối (20…-20…) với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20...-20...)

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(5) = (3)+(4)(6)(7)(8)(9)(10)

3.2. Diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) giao lại cho địa phương:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)

4. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Bộ Quốc phòng (Bộ Công an) kính trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ cuối (20…-20…)./.

(1) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 01 của Thông tư này.

(2) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 02 của Thông tư này.

(3) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này.

(4) Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này.

(5) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 01 của Thông tư này.

 

PHỤ LỤC SỐ 07: MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu 7.1/QĐ-UBND: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ quy hoạch của cấp huyện.
2Mẫu 7.2/QĐ-UBND: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ điều chỉnh quy hoạch của cấp huyện.
3Mẫu 7.3/QĐ-UBND: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng hàng năm của cấp huyện.

Mẫu 7.1/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ)...
–––––––

Số: …/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20...
và kế hoạch năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố)…
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…tại Tờ trình số.../TTr-UBND ngày... tháng... năm...; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số…ngày…tháng…năm…,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm... của huyện (quận, thị xã, thành phố)…với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất (1)Hiện trạng năm…Quy hoạch đến năm…
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp tỉnh phân bổ (ha)Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm... tỷ lệ..., Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố)…

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố)…với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mẫu 7.2/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ)...
–––––––

Số: …/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)...
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm...
và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố)…
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…tại Tờ trình số.../TTr-UBND ngày... tháng... năm...; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số…ngày…tháng…năm…,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm... của huyện (quận, thị xã, thành phố)…với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất (2)Hiện trạng năm…Điều chỉnh quy hoạch đến năm…
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp tỉnh phân bổ (ha)Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị

hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm... tỷ lệ..., Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố)…

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố)… với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mẫu 7.3/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ)...
–––––––

Số: …/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm …
của huyện (quận, thị xã, thành phố)…
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…tại Tờ trình số.../TTr-UBND ngày... tháng... năm...; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số…ngày…tháng…năm…,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm… của huyện (quận, thị xã, thành phố)… với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đất (3)Tổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị

hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……..
(1)(2)(3)(4) = (5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)…, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

PHỤ LỤC SỐ 08: MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

ỦY BAN NHÂN DÂN …(1)
–––––––

Số: …/BC-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––

……….., ngày… tháng… năm………

BÁO CÁO
Về việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của... (1)
Kính gửi:................................................(2).

Ủy ban nhân dân... (1) báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm tính đến ngày 31 tháng 12 năm... như sau:

1. Tình hình lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các đơn vị hành chính cấp dưới (nếu có).

2. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất (theo các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt, đặc biệt đối với chỉ tiêu đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ).

2.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất.

2.2. Kết quả thực hiện kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

2.3. Kết quả thực hiện kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2.4. Kết quả thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án (có danh mục công trình, dự án kèm theo).

(Báo cáo phải xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất và các công trình, dự án từ năm trước chuyển sang; các chỉ tiêu sử dụng đất và công trình, dự án chuyển sang năm sau hoặc công bố hủy bỏ).

3. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Kết luận, kiến nghị.

(1) Cơ quan lập báo cáo.

(2) Cơ quan nhận báo cáo.

(1) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này.

(2) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này.

(3) Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này.

 

PHỤ LỤC SỐ 09: CÁC KÝ HIỆU VÀ HÌNH THỨC THỂ HIỆN TRÊN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTDanh mục
19.1. Ký hiệu thể hiện loại đất trên bản đồ cấp quốc gia.
29.2. Ký hiệu thể hiện loại đất trên bản đồ cấp tỉnh.
39.3. Ký hiệu thể hiện loại đất trên bản đồ cấp huyện.
49.4. Màu ký hiệu loại đất trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất.
59.5. Mẫu xác nhận bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp quốc gia.
69.6. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia.
79.7. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh.
89.8. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
99.9.Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện.
109.10. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

9.1. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP QUỐC GIA

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNG1QUY HOẠCH
Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi trồng thủy sản
Đất làm muối
Các loại đất nông nghiệp còn lại *
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải, xử lý chất thải
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại *
Đất chưa sử dụng
Ranh giới đất khu công nghệ cao
Ranh giới đất khu kinh tế
Ranh giới đất đô thị
Sông, suối, hồ, ao
Kênh, mương

Ghi chú (1) Các ký hiệu không thể hiện trong cột này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

(*) Mã trong các khoanh đất này theo mã đã được thể hiện trên bản đồ HTSDĐ xây dựng từ kết quả kiểm kê đất đai

9.2. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠT ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP TỈNH

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNG 1QUY HOẠCH
CẤP TRÊN PHÂN BỔCẤP TỈNH XÁC ĐỊNH/ XÁC ĐỊNH BỔ SUNG
Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước
Đắt trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi trồng thủy sản
Đất làm muối
Các loại đất nông nghiệp còn lại *
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải, xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại *
Đất chưa sử dụng
Ranh giới đất khu công nghệ cao
Ranh giới đất khu kinh tế
Ranh giới đất đô thị
Ranh giới khu sản xuất nông nghiệp
Ranh giới khu lâm nghiệp
Ranh giới khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Ranh giới khu phát triển công nghiệp
Ranh giới khu đô thị
Ranh giới khu thương mại – dịch vụ
Ranh giới khu dân cư nông thôn
Khoanh đất thực hiện trong kỹ kế hoạch sử dụng đất

Kỳ KH – Kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm

DT – Diện tích thực hiện trong kỳ kế hoạch
Sông, suối, hồ, ao
Kênh, mương
Đập

Ghi chú (1) Các ký hiệu không thể hiện trong cột này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

(*) Mã trong các khoanh đất này theo mã đã được thể hiện trên bản đồ HTSDĐ xây dựng từ kết quả kiểm kê đất đai

9.3. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ CẤP HUYỆN

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNG 1QUY HOẠCH
CẤP TRÊN PHÂN BỔCẤP TỈNH XÁC ĐỊNH/ XÁC ĐỊNH BỔ SUNG
Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi trồng thủy sản
Đất làm muối
Đất nông nghiệp khác
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất khu chế xuất
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp xã
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
Đất danh lam thắng cảnh
Đất bãi thải, xử lý chất thải
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất cơ sở tôn giáo
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
Đất sinh hoạt cộng đồng
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
Đất cơ sở tín ngưỡng
Đất sông, ngồi, kênh, rạch, suối
Đất có mặt nước chuyên dùng
Đất phi nông nghiệp khác
Đất chưa sử dụng
Ranh giới đất khu công nghệ cao
Ranh giới đất khu kinh tế
Ranh giới đất đô thị
Ranh giới khu vực chuyên trồng lúa nước
Ranh giới khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm
Ranh giới khu vực rừng phòng hộ
Ranh giới khu vực rừng đặc dụng
Ranh giới khu vực rừng sản xuất
Ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Ranh giới khu đô thị - thương mại – dịch vụ
Ranh giới khu du lịch
Ranh giới khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
Khoanh đất thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất

Năm …- Năm kế hoạch

DT – Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
Sông, suối, hồ, ao
Kênh, mương
Đập

Ghi chú (1) Các ký hiệu không thể hiện trong cột này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

9.4. MÀU KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

LOẠI ĐẤTThông số màu
Số màuRedGreenBlue
Đất phát triển hạ tầngDHT59255170160
Ranh giới đất khu công nghệ caoKCN1422558090
Ranh giới đất khu kinh tếKKT2062551270
Ranh giới đất đô thịKDT24525530252
Ranh giới khu sản xuất nông nghiệpKNN2255252110
Ranh giới khu lâm nghiệpKLN1817025550
Ranh giới khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT20201680
Ranh giới khu phát triển công nghiệpKPC55255170160
Ranh giới khu đô thịDTC42255160255
Ranh giới khu thương mại - dịch vụKTM62250170160
Ranh giới khu dân cư nông thônDNT41255208255
Ranh giới Khu vực chuyên trồng lúa nướcKVL4255252130
Ranh giới khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKVN14255210160
Ranh giới khu vực rừng phòng hộKPH2419025530
Ranh giới khu vực rừng đặc dụngKDD29110255100
Ranh giới khu vực rừng sản xuấtKSX19180255180
Ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệpKKN55250170160
Ranh giới khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV24525530252
Ranh giới khu du lịchKDL2070255255
Ranh giới khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON40255180255

9.5. MẪU XÁC NHẬN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

9.6. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

9.7. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

9.8. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

9.9. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

9.10. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, @theanhgxd