Nghị định 180/2024/NĐ-CPopen in new window của CHÍNH PHỦ: quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội.

Ngày ban hành: 31/12/2024. Ngày bắt đầu hiệu lực theo bản ban hành: 01/01/2025.

  1. Nội dung dưới đây giữ nguyên bản gốc từ nguồn chính thức được dẫn trên trang; không tự chèn các sửa đổi ban hành sau đó. Ngày bắt đầu hiệu lực không phải xác nhận văn bản còn hiệu lực hiện nay.
  2. Các trang được ghi “giữ nguyên bản gốc” trình bày bằng ảnh toàn trang. Phần này chưa chuyển hoàn toàn thành chữ để tra cứu.
Bản PDF gốc và các phần đăng Công báo
  1. Tải phần 1 — Nghị định 180/2024/NĐ-CPopen in new window.
  2. Tải phần 2 — Nghị định 180/2024/NĐ-CPopen in new window.

Người ký: CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 180/2024/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết

số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội

___________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XV;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội.

Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hoá chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Trang 2 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 2 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hoá đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm… (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH15”.

4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi

bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trên hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 3 Điều này.

Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa,

dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực

thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Hồ Đức Phớc

Trang 5 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 5 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 6 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 6 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
072Quặng
kim
loại
khác
không
chứa
sắt (trừ quặng
kim loại quý
hiếm)
26.17
0721072100721000721000Quặng
uranium,
quặng
thorium
và
tinh các loại
quặng đó
Chỉ tính phần
khai thác các
loại
quặng
uranium
và
quặng thorium,
không tính phần
làm giàu các
loại quặng đó
26.12
0722Quặng
kim
loại
khác
không
chứa
sắt
Tính
cả
sản
phẩm trong quá
trình khai thác
và làm giàu
26.17
072210722100722100Quặng
bôxít
và tinh quặng
bôxit
Quặng
bôxit
còn
gọi
là
quặng nhôm
2606.00.00
07229Quặng
kim
loại
khác
không
chứa
sắt chưa được
phân vào đâu
26.17
072291Quặng
mangan, đồng,
niken,
coban,
crôm,
vonfram
và
tinh các loại
quặng đó
2602.00.00
2603.00.00
2604.00.00
2605.00.00
2610.00.00
2611.00.00
.0722911Quặng
mangan
và
tinh
quặng
mangan
Kể
cả
quặng
mangan chứa sắt
và tinh quặng
mangan chứa sắt
với hàm lượng
magan từ 20%
trở
lên,
tính
theo
trọng
lượng khô
2602.00.00
0722912Quặng
đồng
và tinh quặng
đồng
2603.00.00
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0722913Quặng niken
và tinh quặng
niken
2604.00.00
0722914Quặng coban
và tinh quặng
coban
2605.00.00
0722915Quặng
crôm
và tinh quặng
crôm
2610.00.00
0722916Quặng
vonfram
và
tinh
quặng
vonfram
2611.00.00
072292Quặng
chì,
kẽm, thiếc và
tinh các loại
quặng đó
2607.00.00
2608.00.00
2609.00.00
0722921Quặng chì và
tinh quặng chì
2607.00.00
0722922Quặng
kẽm
và tinh quặng
kẽm
2608.00.00
0722923Quặng
thiếc
và tinh quặng
thiếc
2609.00.00
0722930722930Quặng
molipden
và
tinh
quặng
molipden
Gồm:
Quặng
molipden
và
tinh
quặng
molipden
đã
nung;
Quặng
molipden
và
tinh
quặng
molipden khác
26.13
072294Quặng
titan
và tinh quặng
titan
26.14
0722941Quặng
ilmenite
và
tinh
quặng
ilmenite
2614.00.10
0722942Quặng rutil và
tinh
quặng
rutil
2614.00.90
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0722943Quặng
monazite
và
tinh
quặng
monazite
2612.20.00
0722949Quặng
titan
khác và tinh
quặng
titan
khác
2614.00.90
0722950722950Quặng
antimon
và
tinh
quặng
antimon
2617.10.00
072296Quặng
niobi,
tantali, vanadi,
zircon và tinh
các loại quặng
đó
26.15
0722961Quặng zircon
và tinh quặng
zircon
2615.10.00
0722962Quặng
niobi
tantali, vanadi
và tinh quặng
niobi
2615.90.00
0722990722990Quặng và tinh
quặng
kim
loại
khác
không
chứa
sắt chưa được
phân vào đâu
còn lại
2617.90.00
073073007300073000Quặng
kim
loại quý hiếm
26.16
0730001Quặng bạc và
tinh
quặng
bạc
2616.10.00
0730002Quặng
vàng
và tinh quặng
vàng
2616.90.00
0730003Quặng
bạch
kim và tinh
quặng
bạch
kim
2616.90.00
Trang 10 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 10 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
thô hoặc mới
chỉ cắt thành
khối hoặc tấm
hình chữ nhật,
hình vuông.
081012Đá vôi và các
loại
đá
có
chứa
canxi
khác, dùng để
sản xuất vôi
hoặc xi măng;
thạch cao và
thạch
cao
khan
2521.00.00
2520.10.00
0810121Đá vôi và các
loại
đá
có
chứa
canxi
khác dùng để
sản xuất vôi
hoặc xi măng
2521.00.00
0810122Thạch
cao,
thạch
cao
khan
2520.10.00
081013Đá phấn và
đolomit
chưa
nung
hoặc
thiêu kết
2509.00.00
25.18
0810131Đá phấnĐá phấn làm
vật liệu chịu lửa
2509.00.00
0810132Đolomit
chưa
nung
hoặc
thiêu kết
Đolomit
không
chứa
canxi
Đolomit
đã
nung hoặc thiêu
kết thuộc ngành
2394
25.18
0810140810140Đá phiến, đã
hoặc chưa đẽo
thô hay mới
chỉ cắt thành
khối hoặc tấm
hình chữ nhật,
hình vuông.
2514.00.00
Trang 12 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 12 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
089Sản
phẩm
khai
khoáng
chưa
được
phân vào đâu
25.30
089108910Khoáng
hóa
chất và khoáng
phân bón
*
0891010891010Canxi
phosphat
tự
nhiên,
canxi
phosphat nhôm
tự nhiên và đá
phấn có chứa
phosphat
Bao
gồm
cả
quặng apatit
25.10
0891020891020Quặng
Pirit
sắt chưa nung
Quặng
Pirit
chứa 33% lưu
huỳnh;
Quặng Pirit sắt
đã nung thuộc
ngành 2011
2502.00.00
089109Khoáng
hóa
chất khác
25.30
0891091Bari sulfat tự
nhiên,
bari
carbonat
tự
nhiên đã hoặc
chưa
nung,
trừ bari oxit
25.11
0891092Quặng
borat
tự nhiên, tinh
quặng
borat
tự
nhiên,
nhưng không
kể borat tách
từ nước biển
tự nhiên. Axit
boric tự nhiên
chứa
không
quá
85%
H3BO4
tính
theo
trọng
lượng khô
Quặng
borat,
tinh quặng borat
đã hoặc chưa
nung
2528.00.00
0891093Khoáng
flourit
2529.21.00
2529.22.00
Trang 14 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 14 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0899012Kim
cương
(trừ
kim
cương
công
nghiệp)
Gồm kim cương
chưa được phân
loại hoặc mới
chỉ được cắt,
tách một cách
đơn giản hay
mới chỉ được
chuốt hoặc mài
sơ qua
7102.10.00
7102.31.00
7102.39.00
0899013Kim
cương
chất
lượng
công
nghiệp,
chưa gia công
hoặc mới chỉ
được cắt, tách
một cách đơn
giản hay mới
chỉ
được
chuốt
hoặc
mài sơ qua
7102.21.00
7102.29.00
0899014Đá
bọt,
đá
nhám,
corundum
tự
nhiên,
granet
(dạ
minh
châu) tự nhiên
và đá mài tự
nhiên khác
25.13
0899015Bitum
và
asphalt ở dạng
tự
nhiên;
Asphantite và
đá
chứa
asphalt
2714.90.00
089909Sản
phẩm
khai
khoáng
khác
chưa
được
phân
vào đâu còn
lại
25.30
0899091Quặng graphit
tự nhiên
25.04
0899092Quặng thạch
anh, trừ cát tự
nhiên
2506.10.00
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0899093Bột hóa thạch
silic và đất
silic tương tự
Gồm cả đất tảo
cát, tripolite và
diatomite
2512.00.00
0899094Magiê
carbonat
tự
nhiên
(magiezit),
magiê
ôxit
nấu
chảy,
Magiê
ôxit
nung
trơ
(thiêu
kết),
magiê
ôxit
khác
tinh
khiết
hoặc
không
25.19
0899095Quặng
amiang
25.24
0899096Quặng micaGồm: Mica thô
và mica đã tách
thành tấm hay
lớp; Bột mica
25.25
0899097Quặng steatitGồm
quặng
steatit tự nhiên
thô
hoặc
cắt
thành khối hoặc
tấm và quặng
steatit đã nghiền
thành bột
25.26
0899098Tràng
thạch
(đá bồ tát)
Còn
gọi
là
Felspar
2529.10
0899099Sản
phẩm
khai
khoáng
khác
chưa
được
phân
vào đâu còn
lại
Gồm các loại
như:
Leucite,
nepheline
và
nepheline syenite;
Vermiculite, đá
trân
châu
và
clorit, chưa giãn
nở;...
2529.30.00
25.30
CSẢN PHẨM
CÔNG
NGHIỆP
CHẾ BIẾN,
CHẾ TẠO
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
19Than cốc, sản
phẩm dầu mỏ
tinh chế
27.04
27.07
27.09
27.10
191191019100Than cốc27.04
1910011910010Than cốc và
bán cốc luyện
từ than đá,
than bùn hoặc
than
non;
muội
bình
chưng than đá
Gồm: Than cốc
và
bán
cốc
luyện từ than
đá; Than cốc và
bán cốc luyện
từ than non hay
than bùn; Gas
cốc và Muội
bình chưng than
đá
27.04
1910021910020Hắc ín chưng
cất từ than đá,
than non hoặc
than bùn, và
các loại hắc ín
khoáng
chất
khác
2706.00.00
192192019200Sản phẩm từ
chế biến dầu
mỏ
27
1920011920010Than bánh và
các nhiên liệu
rắn tương tự
sản xuất từ
than đá
Gồm:
Than
bánh và nhiên
liệu rắn tương
tự
được
sản
xuất từ than đá,
than
non
và
than bùn
2701.20.00
2702.20.00
2703.00.20
192002Nhiên
liệu
dầu và xăng;
dầu mỡ bôi
trơn
27.07
27.09
27.10
27.12
34.03
1920021Dầu nhẹ và
các chế phẩm
Gồm:
Xăng
động cơ; Xăng
máy bay; Dầu
nhẹ và các chế
phẩm khác
2710.12
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
1920022Nhiên
liệu
dầu và xăng;
dầu mỡ bôi
trơn khác
Gồm: Dầu trung
(có khoảng sôi
trung bình) và
các chế phẩm;
Dầu và mỡ bôi
trơn; Dầu dùng
trong bộ hãm
thủy lực (dầu
phanh);
Dầu
biến thế và dầu
dùng
cho
bộ
phận
ngắt
mạch;
Dầu
nhiên liệu và
Dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ
khác
2710.12
2710.19
2710.20.00
1920023Dầu thảiChứa biphenyl
đã polyclo hóa,
terphenyl
đã
polyclo
hóa
hoặc
biphenyl
đã polyclo hóa
2710.91.00
2710.99.00
192003Khí dầu mỏ
và các loại khí
Hydro cacbon
khác (trừ khí
thiên nhiên)
2711.12.00
2711.13.00
2711.14
2711.19.00
2711.29.00
1920031Propan và bu
tan đã được
hóa
lỏng
(LPG)
Gồm: Propan đã
được hóa lỏng;
Bu tan đã được
hóa lỏng (LPG);
Khí khô thương
phẩm
2711.12.00
2711.13.00
2711.19.00
1920032Etylen,
propylen,
butylen,
butadien
và
các loại khí
dầu khác hoặc
khí
hidro
cacbon trừ khí
ga tự nhiên
2711.14
2711.29.00
Trang 19 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 19 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 20 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 20 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cất hắc ín than
đá ở nhiệt độ
cao và các sản
phẩm
tương
tự
cất hắc ín than
đá ở nhiệt độ
cao;
các
sản
phẩm tương tự
có khối lượng
cấu tử thơm lớn
hơn
cấu
tử
không
thơm;
Nhựa
chưng
(hắc ín) và than
cốc
nhựa
chưng, thu được
từ hắc ín than
đá hoặc hắc ín
khoáng
chất
khác
2011424Cồn
etilic
chưa biến tính
có nồng độ
cồn tính theo
thể
tích
từ
80% trở lên
2207.10.00
2011425Cồn etilic và
rượu
mạnh
khác đã biến
tính
ở
mọi
nồng độ
2207.20
2011426Dung
dịch
kiềm thải ra
từ sản xuất
bột giấy từ
gỗ;
kể
cả
lignin,
sunfonat, trừ
dầu
nhựa
thông
(dầu
tall)
38.04
201220120Phân bón và
hợp chất ni tơ
31
2012012012010Amoniac
dạng khan
2814.10.00
201202Phân
amoni
có xử lý nước;
phân
amoni
clorua, nitrit
31.02
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2012021Phân
amoni
có xử lý nước
3102.21.00
3102.29.00
3102.30.00
3102.40.00
2012022Phân
amoni
clorua
3102.90.00
2012023Nitrit;
nitrat
của kali
Trừ nitrat của
bismut và loại
khác
2834.10.00
2834.21.00
2012032012030Phân khoáng
hoặc phân hóa
học, có chứa
ni tơ
Gồm:
Ure;
Sunphat
Amoni; Nitơrat
Amoni;
Muối
kép và hỗn hợp
muối
nitơrat
can xi và nitơrat
amoni; Hỗn hợp
nitơrat
amoni
và
canxi
cacbonat
hoặc
các chất vô cơ
không có chất
làm màu mỡ
cho đất khác;
Phân bón và các
hỗn hợp nitơ
khác chưa phân
vào đâu
31.02
2012042012040Phân khoáng
hoặc phân hóa
học
chứa
photphat
Gồm:
Supe
Photphat (P2O5)
(Gồm:
loại
dùng làm thức
ăn chăn nuôi và
loại khác); Phân
lân nung chảy;
Phân
bón
photphat khác
31.03
2012052012050Phân khoáng
hoặc phân hóa
học có chứa
kali
Gồm:
Kali
Clorua;
Kali
Sunphat; Phân
hóa
học
cacnalit,
xinvinit và phân
kali khác
31.04
Trang 23 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 23 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
propylen
hoặc
từ oleic khác
dạng
nguyên
sinh; Polyme từ
axetat
vinyl
hoặc
từ
este
vinyl và polime
vinyl khác dạng
nguyên
sinh;
Polyme
acrylic
dạng
nguyên
sinh;
Poliamit
dạng
nguyên
sinh; Polyme tự
nhiên và các
polyme tự nhiên
đã biến đổi (Ví
dụ: axit alginic,
muối và este của
nó; protein đã
làm cứng, các
dẫn xuất hóa
học của cao su tự
nhiên)
39.13
2013102Plastic
khác
dạng nguyên
sinh, chất trao
đổi ion
Gồm:
Polyaxetal,
polyete khác và
nhựa
epoxy,
dạng
nguyên
sinh;
polycarbonat,
nhựa
ankyt,
polyalyl este và
polyeste
khác,
dạng
nguyên
sinh;
Nhựa
amino,
nhựa
phenolic
và
polyuretan
dạng
nguyên
sinh;
Silicon
dạng
nguyên
sinh;
Plastic
khác
dạng
nguyên
sinh chưa được
phân vào đâu;
chất trao đổi ion
39.01
39.02
39.03
39.04
39.05
39.06
39.07
39.08
39.09
39.10
39.11
39.12
39.13
3914.00.00
Trang 25 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 25 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 26 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 26 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 27 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 27 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
dùng cho nghệ
thuật hội họa,
học đường, sơn
bảng hiệu, chất
màu pha, màu
trang trí và các
loại màu tương
tự; Thuốc màu
(pigments) (kể
cả bột và vẩy
kim loại) được
phân tán trong
môi
trường
không có nước,
ở dạng lỏng hay
dạng
nhão,
dùng
để
sản
xuất sơn (kể cả
men tráng); lá
phôi dập; thuốc
nhuộm và các
chất màu khác
đã làm thành
dạng nhất định
2022103Ma tít và sản
phẩm
tương
tự
Gồm: Ma tít;
các chất bã bề
mặt trước khi
sơn (Gồm: ma
tít để gắn kính,
ma tít để ghép
nối, các chất
gắn nhựa, các
hợp chất dùng
để trát, gắn và
các loại ma tít
khác); Các vật
liệu phủ bề mặt
không
chịu
nhiệt
32.14
20222202220Mực in32.15
2022201Mực inGồm: Mực in
màu
đen
và
mực
in
khác
(trừ màu đen)
32.15
Trang 29 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 29 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 30 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 30 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2023125Nước hoa và
nước thơm
3303.00.00
20232Xà
phòng,
chất tẩy rửa,
làm bóng và
chế phẩm vệ
sinh
34.01
34.02
34.05
2023212023210Glycerin
thô;
nước glycerin
và dung dịch
kiềm glycerin
2905.45.00
2023222023220Các chất hữu
cơ hoạt động
bề mặt, ngoại
trừ xà phòng
3402.31
3402.39
3402.41.00
3402.42
3402.49
202323Xà phòng, chất
pha chế dùng
để giặt giũ và
làm sạch
34.01
34.02
2023231Xà phòng; sản
phẩm và chế
phẩm hữu cơ
hoạt động bề
mặt dùng như
xà
phòng;
giấy, đồ chèn
lót,
ni,
vải
không
dệt,
không
thấm,
phủ
hoặc
tráng
xà
phòng
hoặc
bột giặt
Gồm:
Xà
phòng;
sản
phẩm và chế
phẩm hữu cơ
hoạt động bề
mặt; giấy, mền
xơ, nỉ và sản
phẩm
không
dệt,
đã
tẩm,
tráng hoặc phủ
xà phòng hoặc
chất tẩy; Các
sản phẩm và
chế phẩm hữu
cơ hoạt động bề
mặt
dùng
để
làm sạch da
34.01
34.02
2023232Bột giặt và
các chế phẩm
dùng để tẩy,
rửa
Dạng lỏng, bột
hoặc kem. Sản
phẩm này cũng
gồm: cả chất xả
vải
34.01
34.02
3809.91.10
202324Chất có mùi
thơm và chất
sáp
33.01
34.04
Trang 32 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 32 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
202920290Sản phẩm hóa
chất
khác
chưa
được
phân vào đâu
38.24
202901Chất nổ36
2029011Thuốc nổ đã
điều chế
Gồm: Bột nổ
đẩy; Thuốc nổ
đã điều chế, trừ
bột nổ đẩy
3601.00.00
3602.00.00
2029012Ngòi an toàn,
ngòi nổ, nụ
xòe hoặc kíp
nổ, bộ phận
đánh lửa, kíp
nổ điện
Gồm: cả ngòi
bán
thành
phẩm, đầu đạn
cơ bản, tuýp tín
hiệu,...
36.03
2029013Pháo
hoa,
pháo
hiệu,
pháo
mưa,
pháo
hiệu
sương mù và
các sản phẩm
pháo hoa khác
36.04
2029014Diêm3605.00.00
202902Keo đã điều
chế và các chất
dính đã được
điều chế khác
35
2029021Keo đã điều
chế
và
các
chất dính đã
được điều chế
khác
Gồm: chất kết
dính
làm
từ
polyme và chất
kết dính Ca2Ls
dùng trong sản
xuất gạch chịu
lửa...
35.06
202903Tinh dầu và
hỗn hợp các
chất thơm từ
tinh dầu thực
vật
33.01
2029031Tinh dầu thực
vật
Gồm: tinh dầu
của các loại chi
cam quýt, cây
bạc hà, húng
chanh, sả, quế,
gừng...
33.01
Trang 34 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 34 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 35 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 35 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029062029060Mực
viết,
mực
vẽ
và
mực khác (trừ
mực in)
Gồm: cả khối
các
bon
loại
dùng
để
sản
xuất giấy than
dùng 1 lần
3215.90
202907Chế phẩm bôi
trơn; chất phụ
gia;
chất
chống
đóng
băng
34.03
3820.00.00
*
2029071Chế phẩm bôi
trơn
34.03
2029072Chất
chống
kích nổ; chất
phụ gia dùng
cho
dầu
khoáng (kể cả
xăng) và các
sản
phẩm
tương tự
38.11
2029073Chất
lỏng
dùng trong bộ
hãm thủy lực;
chế
phẩm
chống
đông
và chất lỏng
chống
đóng
băng
3819.00.00
3820.00.00
202908Các sản phẩm
hóa chất hỗn
hợp khác
38.24
2029081Peptone
và
các dẫn xuất
của
chúng,
prôtêin
khác
và các dẫn
xuất
của
chúng
chưa
được
phân
vào đâu; bột
da sống, đã
hoặc
chưa
crôm hóa
3504.00.00
Trang 37 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 37 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 38 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 38 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
được
chi
tiết
hoặc ghi ở nơi
khác; chế phẩm
chống ô xy hóa
và các hợp chất
khác
làm
ổn
định cao su hoặc
plastic;
Chất
khơi mào phản
ứng, các chất
xúc tiến phản
ứng và các chế
phẩm xúc tác;
Các
loại
alkylbenzen hỗn
hợp và các loại
alkylnapthalen
hỗn hợp chưa
được phân vào
đâu.
Trừ
các
chất thuộc nhóm
2707 (dầu và
các sản phẩm
khác từ chưng
cất hắc ín than
đá ở nhiệt độ
cao và …
2029087Chất gắn đã
điều chế dùng
cho
khuôn
đúc, lõi đúc
Gồm: Chất gắn
đã
điều
chế
dùng cho khuôn
đúc
hoặc
lõi
đúc;
Carbua
kim loại không
kết tụ trộn với
nhau hoặc trộn
với các chất gắn
kim loại; Phụ
gia đã điều chế
dùng
cho
xi
măng, vữa hoặc
bê tông
3824.10.00
3824.30.00
3824.40.00
2029089Sản phẩm hóa
chất hỗn hợp
khác
chưa
được
phân
vào đâu
38.24
Trang 40 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 40 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
công
nghiệp
có liên quan
chưa
phân
vào đâu
203203020300Sợi tổng hợp,
nhân tạo
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.03
55.04
55.05
55.06
55.07
55.09
55.10
55.11
203001Sợi tổng hợp54.02
54.04
55.09
55.03
55.06
2030011Tô
(tow)
filament tổng
hợp; xơ staple
tổng
hợp,
chưa chải thô
hoặc
chưa
chải kỹ
Gồm: Tô (tow)
filament
tổng
hợp từ nylon,
polyamit
khác,
polyeste, acrylic
hoặc modacrylic,
polypropylen, ...
và xơ staple tổng
hợp, chưa chải
thô, chưa chải kỹ
hoặc chưa gia
công cách khác
để kéo sợi từ
nylon, polyamit
khác,
polyeste,
acrylic
hoặc
modacrylic,
polypropylen,...
55.01
55.03
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2030012Sợi
filament
tổng hợp (trừ
chỉ khâu), sợi
monofilament
tổng hợp
Gồm: Sợi chỉ tơ
dai
bằng
poliamit
và
polyeste;
Sợi
chỉ tơ đơn tổng
hợp khác; Sợi
monofilament
tổng hợp, sợi
dạng
dải
và
tương tự
54.02
54.04
203002Sợi nhân tạo54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.03
55.04
55.05
55.06
55.07
55.09
55.10
55.11
2030021Tô
(tow)
filament nhân
tạo; xơ staple
nhân
tạo,
chưa chải thô
hoặc
chưa
chải kỹ
Gồm: Tô (tow)
filament
nhân
tạo; Xơ staple
nhân tạo, chưa
chải thô, chưa
chải kỹ hoặc
chưa gia công
cách khác để
kéo sợi
55.01
55.02
55.03
55.04
2030022Sợi
filament
nhân tạo (trừ
chỉ khâu), sợi
monofilament
nhân tạo
Gồm: Sợi có độ
bền
cao
từ
viscose
rayon;
Sợi
filament
đơn nhân tạo
khác;
Sợi
monofilament
nhân tạo, sợi
dạng
dải
và
tương tự
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.06
5507.00.00
Trang 43 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 43 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 44 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 44 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
dạng thô khác;
Thép hợp kim
khác ở dạng
bán
thành
phẩm
241003Sản
phẩm
thép
cuộn
phẳng
không
gia công quá
mức
cuộn
nóng,
chưa
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
72.08
7211.13
7211.14
7211.19
7219.11.00
7219.12.00
7219.13.00
7219.14.00
7220.11
7220.12
7225.30
7226.91
2410031Thép
không
hợp kim cuộn
phẳng không
gia công quá
mức
cuộn
nóng,
có
chiều rộng ≥
600mm, chưa
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
Gồm:
Thép
không hợp kim
cuộn
phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng, dạng cuộn,
có chiều rộng ≥
600mm,
chưa
được dát phủ, mạ
hoặc tráng; Thép
không hợp kim
cuộn
phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng,
dạng
không cuộn, có
chiều
rộng
≥
600mm,
chưa
được dát phủ, mạ
hoặc tráng
72.08
2410032Thép
không
gỉ cuộn phẳng
không
gia
công quá mức
cuộn nóng, có
chiều rộng ≥
600mm
Gồm:
Thép
không gỉ cuộn
phẳng không gia
công quá mức
cuộn nóng, dạng
cuộn, có chiều
7219.11.00
7219.12.00
7219.13.00
7219.14.00
7219.21.00
7219.22.00
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
rộng ≥ 600mm;
Thép không gỉ
cuộn
phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng,
dạng
không cuộn, có
chiều
rộng
≥
600mm
7219.23.00
7219.24.00
2410033Thép hợp kim
khác
cuộn
phẳng không
gia công quá
mức
cuộn
nóng,
có
chiều rộng ≥
600mm
Gồm: Thép hợp
kim khác cuộn
phẳng
không
gia
công
quá
mức cuộn nóng,
dạng cuộn, có
chiều rộng ≥
600mm;
Thép
hợp kim khác
cuộn
phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng,
dạng
không cuộn, có
chiều rộng ≥
600mm
7225.30
7225.40
2410034Thép
không
hợp kim cuộn
phẳng không
gia công quá
mức
cuộn
nóng,
có
chiều rộng <
600mm, chưa
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
7211.13
7211.14
7211.19
2410035Thép
không
gỉ cuộn phẳng
không
gia
công quá mức
cuộn nóng, có
chiều rộng <
600mm
7220.11
7220.12
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410036Thép hợp kim
khác
cuộn
phẳng không
gia công quá
mức
cuộn
nóng,
có
chiều rộng <
600mm
7226.91
241004Sản
phẩm
thép
cuộn
phẳng không
gia công quá
mức
cuộn
nguội
(ép
nguội), chưa
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
72.09
7211.23
7211.29
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
7219.35.00
7220.20
7225.50
7226.92
2410041Thép
không
hợp kim cuộn
phẳng không
gia công quá
mức
cuộn
nguội,
có
chiều rộng ≥
600mm, chưa
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
Gồm:
Thép
không hợp kim
cuộn
phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nguội,
dạng
cuộn, có chiều
rộng ≥ 600mm,
chưa được dát
phủ, mạ hoặc
tráng;
Thép
không hợp kim
cuộn
phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nguội,
dạng
không cuộn, có
chiều rộng ≥
600mm,
chưa
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
72.09
2410042Thép
không
gỉ cuộn phẳng
không
gia
công quá mức
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
Trang 48 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 48 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 49 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 49 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 50 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 50 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
phủ;
Thép
không hợp kim
cán phẳng có
chiều rộng <
600mm, đã mạ
hoặc tráng bằng
phương
pháp
khác
2410053Thép hợp kim
cán phẳng, có
chiều rộng ≥
600mm,
đã
được dát phủ,
mạ hoặc tráng
Gồm: Thép hợp
kim cán phẳng,
có chiều rộng ≥
600mm,
được
mạ hoặc tráng
kẽm
bằng
phương
pháp
điện phân; Thép
hợp
kim
cán
phẳng, có chiều
rộng ≥ 600mm,
được mạ hoặc
tráng kẽm bằng
phương
pháp
khác; Thép hợp
kim cán phẳng,
có chiều rộng ≥
600mm,
được
phủ, mạ, tráng
khác
72.25
2410054Thép hợp kim
cuộn
phẳng,
có chiều rộng
< 600mm
72.26
2410055Thép hợp kim
cuộn
phẳng,
có chiều rộng
≥
600mm,
bằng thép silic
kỹ thuật điện
7225.11.00
7225.19.00
2410056Thép hợp kim
cuộn
phẳng,
có chiều rộng
<
600mm,
bằng thép silic
kỹ thuật điện
7226.11
7226.19
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410057Thép hợp kim
cán mỏng, có
chiều rộng <
600mm, bằng
thép gió
7226.20
241006Sản
phẩm
Thép
dạng
thanh,
que,
dạng
góc,
khuôn
hình
cán nóng
72.13
72.14
72.16
7221.00.00
72.22
72.27
72.28
2410061Thanh,
que
Thép
không
hợp kim được
cán
nóng,
dạng
cuộn
cuốn
không
đều
72.13
2410062Thanh,
que
thép không gỉ
được cán nóng,
dạng
cuộn
cuốn
không
đều
7221.00.00
2410063Thanh,
que
thép hợp kim
khác được cán
nóng,
dạng
cuộn
cuốn
không đều
72.27
2410064Thép hợp kim
ở dạng thanh
và que khác,
chưa được gia
công quá mức
rèn, cán nóng,
kéo
nóng
hoặc ép đùn
nóng, nhưng
kể cả những
dạng
này
được xoắn sau
khi cán
Gồm:
Thanh,
que thép không
hợp kim mới
chỉ qua rèn, cán
nóng, kéo nóng
hoặc
ép
đùn
nóng,
kể
cả
công đoạn xoắn
sau khi nóng;
Thanh, que thép
không hợp kim,
tạo hình nguội
72.14
72.27
7228.10
7228.20
7228.30
7228.40
7228.60
7228.70
7228.80
Trang 53 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 53 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
khuôn,
hình
bằng Thép đã
được hàn
dựng đường ray
xe lửa hoặc tàu
điện bằng Thép
241007Ống và ống
dẫn, ống khớp
nối các loại
bằng Thép
Đối với ống và
khớp mối nối
được tạo bằng
phương
pháp
đúc thì cho vào
nhóm
ngành
24310
73.04
73.05
73.06
2410071Ống
bằng
Thép
không
nối ghép
Gồm: Ống dẫn
bằng Thép không
nối, dùng để dẫn
dầu hoặc khí; ống
chống bằng Thép
không nối, dùng
trong khoan dầu
hoặc
khí;
ống
khác không nối,
mặt
cắt
hình
tròn bằng Thép
không hợp kim;
Ống khác không
nối, mặt cắt hình
tròn bằng thép
không gỉ; ống
khác không nối,
mặt cắt hình tròn
bằng thép hợp
kim khác; Ống và
đường ống bằng
Thép không nối
khác
73.04
2410072Ống và ống
dẫn bằng thép
có nối ghép
(được hàn, tán
bằng
đinh,
ghép với nhau
bằng
cách
tương tự...)
Gồm: Ống dẫn
bằng Thép có
nối, dùng để
dẫn dầu hoặc
khí; Ống chống
bằng Thép có
nối, dùng trong
khoan dầu hoặc
khí; ống bằng
Thép
có
nối
khác
73.05
73.06
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410073Phụ kiện ghép
nối (trừ phụ
kiện đúc)
7307.21
7307.22
7307.23
7307.29
7307.91
7307.92
7307.93
7307.99
241008Các sản phẩm
thép
cán
nguội khác
72.09
7211.23
7211.29
7219.31
7219.32
7219.33
7219.34
7219.35
7220.20
7225.50
7226.92
7228.50
2410081Thanh, que cán
nguội
7228.50
2410082Thép cuốn cỡ
nhỏ
(<600
mm)
72.11
72.12
72.20
72.26
2410083Thép
hình,
gấp
7222.40
7228.70
2410084Dây thépGồm: Dây thép
không hợp kim
(Gồm cả dây thép
không hợp kim đã
mạ hoặc chưa
mạ); Dây thép
không gỉ; Dây
thép hợp kim khác
72.17
72.23
72.29
2410092410090Dịch vụ sản
xuất
gang,
thép
2422420Sản phẩm kim
loại màu và kim
loại quý
*
Trang 56 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 56 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 57 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 57 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 58 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 58 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 59 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 59 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 60 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 60 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 61 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 61 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 62 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 62 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cửa
các
loại
bằng nhôm
251225120Thùng,
bể
chứa và dụng
cụ chứa đựng
bằng kim loại
73.09
73.10
73.11
7419.20.20
7419.80.80
7508.90.90
7611.00.00
76.12
7613.00.00
7806.00.90
7907.00.99
8007.00.99
8101.99.90
8102.99.00
8103.91.00
8103.99.00
8104.90.00
8105.90.00
8106.10.90
8106.90.90
8112.69.90
8108.90.00
8109.91.00
8109.99.00
8110.90.00
8111.00.90
8112.19.00
8112.29.00
8112.59.00
8112.39.00
8112.49.00
8112.99.00
8113.00.00

(Xem tiếp Công báo số 89 + 90)

Trang 1 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 1 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 2 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 2 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 3 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 3 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 4 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 4 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 5 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 5 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 6 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 6 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 7 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 7 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 8 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 8 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 9 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 9 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 10 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 10 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 11 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 11 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 12 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 12 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 13 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 13 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 14 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 14 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 15 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 15 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 16 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 16 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 17 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 17 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 18 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 18 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 19 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 19 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 20 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 20 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 21 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 21 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 22 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 22 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 23 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 23 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 24 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 24 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 25 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 25 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 26 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 26 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 27 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 27 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 28 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 28 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 29 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 29 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 30 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 30 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 31 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 31 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 32 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 32 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 33 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 33 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 34 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 34 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 35 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 35 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 36 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 36 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 37 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 37 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 38 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 38 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 39 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 39 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 40 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 40 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 41 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 41 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 42 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 42 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 43 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 43 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 44 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 44 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 45 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 45 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 46 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 46 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 47 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 47 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 48 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 48 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 49 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 49 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 50 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 50 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 51 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 51 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 52 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 52 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 53 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 53 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 54 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 54 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 55 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 55 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 56 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 56 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 57 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 57 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 58 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 58 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.

Phụ lục II

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 180/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)

_____________

1. Hàng hóa:

a) Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;

b) Rượu;

c) Bia;

d) Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;

đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;

e) Tàu bay, du thuyền;

g) Xăng các loại;

h) Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;

i) Bài lá;

k) Vàng mã, hàng mã.

2. Dịch vụ:

a) Kinh doanh vũ trường;

b) Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);

c) Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gồm trò chơi bằng máy giắc-pót (jackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;

d) Kinh doanh đặt cược;

đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;

e) Kinh doanh xổ số.

Ghi chú: Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15.

Trang 60 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 60 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 61 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 61 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 62 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 62 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 63 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 63 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 64 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 64 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 65 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 65 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 66 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 66 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 67 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 67 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 68 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 68 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 69 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 69 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 70 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 70 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 71 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 71 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 72 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 72 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 73 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 73 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 74 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 74 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 75 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 75 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 76 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 76 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 77 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 77 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.

B. Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp luật về công nghệ thông tin

MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại
khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)
INhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi
01Máy tính tiền8470.50
02Máy kế toán8470.90.90
03Máy đọc sách (e-reader)8543.70.90
04Máy phơi bản tự động*
05Máy ghi bản in CTP*
06Loại khác*
IINhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn
01Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền
hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi
hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera
số và camera ghi hình ảnh nền
85.17
85.19
85.21
85.25
85.27
85.28
02Máy nghe nhạc số84.71
85.19
85.27
03Thiết bị khuyếch đại âm tần8518.40
04Bộ tăng âm điện8518.50
05Máy quay phim số, chụp hình số85.25
06Thiết bị truyền hình cáp*
07Loại khác*
IIINhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng
01Tủ lạnh và máy làm lạnh84.18
02Máy giặt84.50
03Lò vi sóng8516.50.00
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại
khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)
04Máy hút bụi8508.11
8508.19
8508.60
05Thiết bị điều hòa không khí84.15
06Máy hút ẩm8509.80.90
07Loại khác*
IVThiết bị điện tử chuyên dùng
01Thiết bị điện tử ngành y tế*
001Kính hiển vi điện tử9011.10.00
9011.20.00
9011.80.00
9012.10.00
002Máy xét nghiệm*
003Máy siêu âm9018.12.00
004Máy chụp X-quang90.22
005Máy chụp ảnh điện tử90.06
006Máy chụp cắt lớp90.22
007Máy đo điện sinh lý90.18
008Loại khác*
02Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng*
03Thiết bị điện tử ngành tự động hóa*
04Thiết bị điện tử ngành sinh học*
05Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường*
06Thiết bị điện tử dùng ngành điện tử*
07Loại khác*
VNhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa
phương tiện
01Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn
thông
85
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại
khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)
001Tổng đài*
002Thiết bị rađa85.26
003Thiết bị viba85.17
004Thiết bị chuyển mạch, chuyển đổi tín hiệu8517.62
8517.69
005Thiết bị khuếch đại công suất85.18
85.43
006Loại khác*
02Điện thoại85.17
001Điện thoại di động vệ tinh85.17
002Điện thoại thuê bao kéo dài85.17
003Điện thoại sử dụng giao thức Internet85.17
004Loại khác85.17
03Các thiết bị mạng truyền dẫn*
001Bộ định tuyến (Router)8517.62
8517.69
002Bộ chuyển mạch (Switch)8517.62
8517.69
003Bộ phân phối (Hub)8517.62
8517.69
004Bộ lặp (Repeater)8517.62
8517.69
005Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Switch)8517.62
8517.69
006Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, …85.44
90.01
007Thiết bị cổng, thiết bị đầu cuối xDSL, thiết bị tường lửa, thiết
bị chuyển mạch cổng
85.17
008Các thiết bị mạng truyền dẫn khác85.17
04Loại khác*
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối
với hàng hóa
tại
khâu nhập
khẩu)
(1)(2)(3)(4)
VIPhụ tùng và linh kiện phần cứng, điện tử
01Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện
tử thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V Phần B Phụ lục này
*
02Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp
điện
85.41
85.39
94.05
85.42
85.34
85.44
001Tụ điện85.32
002Điện trở85.33
003Cuộn cảm85.04
004Đèn đi ốt điện tử (LED)8539.51.00
8539.52.10
8539.52.90
94.05
005Các thiết bị bán dẫn85.41
006Mạch in85.34
007Mạch điện tử tích hợp85.42
008Cáp đồng, cáp quang85.44
90.01
03Loại khác*

Ghi chú: - Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế giá trị gia tăng nêu tại Phần A Phụ lục này là một phần của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

- Mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hoá thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoá tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan.

- Các dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này, thực hiện khai báo mã số HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

Trang 82 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 82 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Trang 83 bản gốc 180/2024/NĐ-CP
Trang 83 — giữ nguyên bản gốc do phần chuyển chữ/bảng cần kiểm tra.
Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, NguyenTheAnh