Nghị định 15/2022/NĐ-CPopen in new window của CHÍNH PHỦ: quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.

Ngày ban hành: 28/01/2022. Ngày bắt đầu hiệu lực theo bản ban hành: 01/02/2022.

  1. Nội dung dưới đây giữ nguyên bản gốc từ nguồn chính thức được dẫn trên trang; không tự chèn các sửa đổi ban hành sau đó. Ngày bắt đầu hiệu lực không phải xác nhận văn bản còn hiệu lực hiện nay.
Bản PDF gốc và các phần đăng Công báo
  1. Tải phần 1 — Nghị định 15/2022/NĐ-CPopen in new window.
  2. Tải phần 2 — Nghị định 15/2022/NĐ-CPopen in new window.

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHÍNH PHỦ

CHÍNH PHỦ ___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________

Số: 15/2022/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2022

NGHỊ ĐỊNH Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15

của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình

phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi là Nghị quyết số 43/2022/QH15).

Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hóa chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.

Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng

a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuất hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suất thuế giá trị gia tăng ghi “8%”; tiền thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm… (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 43/2022/QH15”.

4. Cơ sở kinh doanh phải lập hóa đơn riêng cho hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cơ sở kinh doanh không lập hóa đơn riêng cho hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng thì không được giảm thuế giá trị gia tăng.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua phải lập biên bản hoặc có thỏa thuận bằng văn bản ghi rõ sai sót, đồng thời người bán lập hóa đơn điều chỉnh sai sót và giao hóa đơn điều chỉnh cho người mua. Căn cứ vào hóa đơn điều chỉnh, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Trường hợp cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng được giảm thuế giá trị gia tăng đã phát hành hóa đơn đặt in dưới hình thức vé có in sẵn mệnh giá chưa sử dụng hết (nếu có) và có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì cơ sở kinh doanh thực hiện đóng dấu theo giá đã giảm 2% thuế suất thuế giá trị gia tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ lệ % bên cạnh tiêu thức giá in sẵn để tiếp tục sử dụng.

7. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

1. Doanh nghiệp, tổ chức là người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2022 đối với khoản chi ủng hộ, tài trợ bằng tiền, hiện vật cho các hoạt động phòng, chống dịch Covid-19 tại Việt Nam thông qua các đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ quy định tại khoản 2 Điều này.

Trường hợp công ty mẹ nhận khoản ủng hộ, tài trợ của các đơn vị thành viên để tập trung đầu mối thực hiện hoạt động ủng hộ, tài trợ thì công ty mẹ và các đơn vị thành viên được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp tương ứng với khoản ủng hộ, tài trợ của công ty mẹ và từng đơn vị thành viên. Công ty mẹ phải có Biên bản hoặc văn bản, tài liệu xác nhận khoản chi ủng hộ, tài trợ nêu tại khoản 4 Điều này. Đơn vị thành viên phải có hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và có văn bản xác nhận của công ty mẹ về khoản ủng hộ, tài trợ của từng đơn vị thành viên.

2. Đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ bao gồm: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp; cơ sở y tế; đơn vị lực lượng vũ trang; đơn vị, tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ làm cơ sở cách ly tập trung; cơ sở giáo dục; cơ quan báo chí; các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; tổ chức đảng, đoàn thanh niên, công đoàn, hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam các cấp ở trung ương và địa phương; cơ quan, đơn vị chính quyền địa phương các cấp có chức năng huy động tài trợ; Quỹ phòng, chống dịch Covid-19 các cấp; Quỹ vắc-xin phòng Covid-19; Cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia; quỹ từ thiện, nhân đạo và tổ chức có chức năng huy động tài trợ được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật.

Các đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ có trách nhiệm sử dụng, phân phối đúng mục đích của khoản ủng hộ, tài trợ cho các hoạt động phòng, chống dịch Covid-19 đã tiếp nhận. Trường hợp đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ sử dụng sai mục đích của khoản ủng hộ, tài trợ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan tại địa phương tăng cường phối hợp, trao đổi, cung cấp thông tin cho cơ quan thuế, cơ quan hải quan để quản lý chặt chẽ, xử lý nghiêm hành vi nâng giá trị, khai giá trị bất hợp lý trong hoạt động ủng hộ, tài trợ; phối hợp quản lý chặt

chẽ giá mua bán hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn cung cấp hàng hóa, dịch vụ và xử lý các trường hợp giá mua bán trên hợp đồng, giá trên hóa đơn cung cấp hàng hóa, dịch vụ không đúng với thực tế theo quy định của pháp luật.

4. Hồ sơ xác định khoản chi ủng hộ, tài trợ gồm có: Biên bản xác nhận ủng hộ, tài trợ theo Mẫu số 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này hoặc văn bản, tài liệu (hình thức giấy hoặc điện tử) xác nhận khoản chi ủng hộ, tài trợ có chữ ký, đóng dấu của người đại diện doanh nghiệp, tổ chức là đơn vị ủng hộ, tài trợ và đại diện của đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ; kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật của khoản ủng hộ, tài trợ bằng tiền hoặc hiện vật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.

Điều 1 Nghị định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 2 Nghị định này áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2022.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 cơ bản ổn định so với thời điểm trước ngày 01 tháng 02 năm 2022.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Lê Minh Khái

Phụ lục I DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ) __________________________

Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
BSẢN PHẨM
KHAI
KHOÁNG
05Than cứng và
than non
27.01
27.02
27.03
27.04
051051005100051000Than cứngGồm: than cục và than cám,
đã hoặc chưa nghiền thành
bột, nhưng chưa đóng bánh.
Than cứng đóng bánh thuộc
ngành 19200
27.01
27.02
27.03
27.04
0510001Than antraxitThan đá không thành khối.
Than có giới hạn chất dễ
bay hơi (trong điều kiện
khô, không có khoáng chất)
không vượt quá 14%
2701.11.00
0510002Than bi tumThan mỡ, than có giới hạn
chất dễ bay hơi (trong điều
kiện khô, không có khoáng
chất) trên 14% và giới hạn
nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg
trở lên (trong điều kiện ẩm,
không có khoáng chất)
2701.12
0510003Than đá (than
cứng) loại khác
2701.19.00
0520520052000520000520000Than nonThan non còn gọi là than nâu,
chỉ tính than non đã hoặc
chưa nghiền thành bột và
chưa đóng bánh. Than non
đóng bánh thuộc ngành
19200
27.02
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
06Dầu thô và khí
đốt tự nhiên khai
thác
27.07
27.09
27.10
27.11
061061006100Dầu thô khai thác27.09
0610010610010Dầu mỏ và dầu
thu được từ
khoáng bitum,
ở dạng thô
Gồm: dầu mỏ thô;
Condensate và dầu thô
loại khác
27.09
0610020610020Đá phiến sét dầu
hoặc đá phiến sét
bitum, cát hắc ín
2714.10.00
062062006200062000Khí tự nhiên dạng
khí hoặc hóa lỏng
27.11
0620001Khí tự nhiên dạng
hóa lỏng
2711.11.00
0620002Khí tự nhiên dạng
khí
2711.21
07Quặng kim loại và
tinh quặng kim
loại
26
0710710071000710000710000Quặng sắt và tinh
quặng sắt
Gồm: Quặng sắt và tinh
quặng sắt chưa nung kết và
đã nung kết
Trừ pirit sắt đã hoặc chưa
nung
2601.11
2601.12
2601.20
072Quặng kim loại
khác không chứa
sắt (trừ quặng kim
loại quý hiếm)
26.17
0721072100721000721000Quặng uranium,
quặng thorium và
tinh các loại
quặng đó
Chỉ tính phần khai thác các
loại quặng uranium và
quặng thorium, không tính
phần làm giàu các loại
quặng đó
26.12
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0722Quặng kim loại
khác không chứa
sắt
Tính cả sản phẩm trong quá
trình khai thác và làm giàu
26.17
072210722100722100Quặng bôxít và
tinh quặng bôxit
Quặng bôxit còn gọi là
quặng nhôm
2606.00.00
07229Quặng kim loại
khác không chứa
sắt chưa được
phân vào đâu
26.17
072291Quặng mangan,
đồng, niken,
coban, crôm,
vonfram và tinh
các loại quặng đó
2602.00.00
2603.00.00
2604.00.00
2605.00.00
2610.00.00
2611.00.00
.0722911Quặng mangan và
tinh quặng
mangan
Kể cả quặng mangan chứa
sắt và tinh quặng mangan
chứa sắt với hàm lượng
magan từ 20% trở lên, tính
theo trọng lượng khô
2602.00.00
0722912Quặng đồng và
tinh quặng đồng
2603.00.00
0722913Quặng niken và
tinh quặng niken
2604.00.00
0722914Quặng coban và
tinh quặng coban
2605.00.00
0722915Quặng crôm và
tinh quặng crôm
2610.00.00
0722916Quặng vonfram
và tinh quặng
vonfram
2611.00.00
072292Quặng chì, kẽm,
thiếc và tinh các
loại quặng đó
2607.00.00
2608.00.00
2609.00.00
0722921Quặng chì và tinh
quặng chì
2607.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0722922Quặng kẽm và
tinh quặng kẽm
2608.00.00
0722923Quặng thiếc và
tinh quặng thiếc
2609.00.00
0722930722930Quặng molipden
và tinh quặng
molipden
Gồm: Quặng molipden và
tinh quặng molipden đã
nung; Quặng molipden và
tinh quặng molipden khác
26.13
072294Quặng titan và
tinh quặng titan
26.14
0722941Quặng ilmenite và
tinh quặng
ilmenite
2614.00.10
0722942Quặng rutil và
tinh quặng rutil
2614.00.90
0722943Quặng monazite
và tinh quặng
monazite
2612.20.00
0722949Quặng titan khác
và tinh quặng
titan khác
2614.00.90
0722950722950Quặng antimon và
tinh quặng
antimon
2617.10.00
072296Quặng niobi,
tantali, vanadi,
zircon và tinh các
loại quặng đó
26.15
0722961Quặng zircon và
tinh quặng zircon
2615.10.00
0722962Quặng niobi
tantali, vanadi và
tinh quặng niobi
2615.90.00
0722990722990Quặng và tinh
quặng kim loại
khác không chứa
sắt chưa được
phân vào đâu
còn lại
2617.90.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
073073007300073000Quặng kim loại
quý hiếm
26.16
0730001Quặng bạc và tinh
quặng bạc
2616.10.00
0730002Quặng vàng và
tinh quặng vàng
2616.90.00
0730003Quặng bạch kim
và tinh quặng
bạch kim
2616.90.00
0730009Quặng kim loại
quý và tinh quặng
kim loại quý khác
2616.90.00
08Sản phẩm khai
khoáng khác
25
68
0810810Đá, cát, sỏi, đất
sét
25
68
08101Đá khai thácĐẽo thô hay cắt bằng cưa
hoặc bằng cách khác. Loại
trừ: Các sản phẩm được cắt
tạo dáng, hoàn thiện được
phân vào nhóm 23960
25.06
25.09
25.13
25.14
25.15
25.16
25.17
25.18
081011Đá xây dựng và
trang trí
68.01
68.02
68.03
0810111Đá cẩm thạch
(đá hoa), đá hoa
trắng, travertine,
ecausine và đá vôi
khác, thạch cao
tuyết hoa, đã hoặc
chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt thành
khối hoặc tấm
hình chữ nhật,
hình vuông.
Đá dùng để làm tượng đài
hoặc đá xây dựng có trọng
lượng riêng từ 2,5 trở lên
25.15
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0810112Đá granit, đá
pocfia, bazan, đá
cát kết (sa thạch),
đá quartzite và đá
khác đã hoặc chưa
đẽo thô hoặc mới
chỉ cắt thành khối
hoặc tấm hình chữ
nhật, hình vuông
Đá dùng để làm tượng đài
hoặc đá xây dựng
25.16
081012Đá vôi và các loại
đá có chứa canxi
khác, dùng để sản
xuất vôi hoặc xi
măng; thạch cao
và thạch cao khan
2521.00.00
2520.10.00
0810121Đá vôi và các loại
đá có chứa canxi
khác dùng để sản
xuất vôi hoặc xi
măng
2521.00.00
0810122Thạch cao, thạch
cao khan
2520.10.00
081013Đá phấn và
đolomit chưa
nung hoặc thiêu
kết
2509.00.00
25.18
0810131Đá phấnĐá phấn làm vật liệu chịu
lửa
2509.00.00
0810132Đolomit chưa
nung hoặc thiêu
kết
Đolomit không chứa canxi
Đolomit đã nung hoặc thiêu
kết thuộc ngành 2394
25.18
0810140810140Đá phiến, đã hoặc
chưa đẽo thô hay
mới chỉ cắt thành
khối hoặc tấm
hình chữ nhật,
hình vuông
2514.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
08102Cát, sỏi25
0810210810210Cát tự nhiên, đã
hoặc chưa nhuộm
màu
Gồm: cát ôxit silic, cát
thạch anh và cát tự nhiên
khác.
25.05
081022Sỏi, đá cuội; đá
dạng viên, mảnh
vụn và bột
25.17
0810221Sỏi, đá cuộiChủ yếu để làm cốt bê
tông, để rải đường bộ hay
đường sắt
2517.10.00
0810222Đá dạng viên,
dạng mảnh vụn và
dạng bột làm từ
các loại đá thuộc
nhóm đá xây
dựng và trang trí
2517.41.00
2517.49.00
0810230810230Hỗn hợp cát, đá,
sỏi và chất thải
công nghiệp tận
thu trong quá
trình khai thác
dùng cho xây
dựng
2517.20.00
2517.30.00
08103Đất sét và cao
lanh các loại
25.07
25.08
0810310810310Cao lanh và đất
sét cao lanh khác
đã hoặc chưa
nung
2507.00.00
0810320810320Đất sét khác,
andalusite,
kyanite và
silimanite,
mullite; đất chịu
lửa hay đất dinas
Bao gồm các loại đất sét
như: đất sét chịu lửa;
Bentonit; Andalusite,
kyanite và silimanite;
Mullite và đất chịu lửa hay
đất dinas...
Không gồm đất sét trương
nở
25.08
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
089Sản phẩm khai
khoáng chưa được
phân vào đâu
25.30
089108910Khoáng hóa chất
và khoáng phân
bón
*
0891010891010Canxi phosphat tự
nhiên, canxi
phosphat nhôm tự
nhiên và đá phấn
có chứa phosphat
Bao gồm cả quặng apatit25.10
0891020891020Quặng Pirit sắt
chưa nung
Quặng Pirit chứa 33% lưu
huỳnh;
Quặng Pirit sắt đã nung
thuộc ngành 2011
2502.00.00
089109Khoáng hóa chất
khác
25.30
0891091Bari sulfat tự
nhiên, bari
carbonat tự nhiên
đã hoặc chưa
nung, trừ bari oxit
25.11
0891092Quặng borat tự
nhiên, tinh quặng
borat tự nhiên,
nhưng không kể
borat tách từ nước
biển tự nhiên.
Axit boric tự
nhiên chứa không
quá 85% H3BO4
tính theo trọng
lượng khô
Quặng borat, tinh quặng
borat đã hoặc chưa nung
2528.00.00
0891093Khoáng flourit2529.21.00
2529.22.00
0891094Kiezerit, epsomit
(magie sulphat tự
nhiên)
2530.20.10
2530.20.20
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0891095Khoáng có chứa
kali
Gồm: Khoáng Carnallite;
Khoáng Sylvite
2530.90.90
0891096Khoáng từ phân
động vật dùng để
làm phân bón
hoặc nhiên liệu
*
0891099Khoáng hóa chất
và khoáng phân
bón khác chưa
phân vào đâu
*
0892089200892000892000Than bùnChỉ tính than bùn khai thác
và thu gom. Than bùn đóng
bánh thuộc ngành 192001
27.03
0893089300893000893000MuốiGồm muối biển và muối
mỏ khai thác, chưa qua chế
biến.
25.01
089908990Sản phẩm khai
khoáng khác chưa
được phân vào đâu
25.30
089901Đá quí và đá bán
quí, kim cương,
và các loại đá khác
71
0899011Đá quí, đá bán quí
chưa được gia
công
Gồm các loại đá quí như:
đá rubi, ngọc bích... Sản
phẩm này cũng bao gồm cả
các loại mới chỉ cắt đơn
giản hoặc tạo hình thô
7103.10
0899012Kim cương
(trừ kim cương
công nghiệp)
Gồm kim cương chưa được
phân loại hoặc mới chỉ
được cắt, tách một cách
đơn giản hay mới chỉ được
chuốt hoặc mài sơ qua
7102.10.00
7102.31.00
7102.39.00
0899013Kim cương chất
lượng công
nghiệp, chưa gia
công hoặc mới chỉ
được cắt, tách một
cách đơn giản hay
mới chỉ được
chuốt hoặc mài
sơ qua
7102.21.00
7102.29.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0899014Đá bọt, đá nhám,
corundum tự
nhiên, granet
(dạ minh châu) tự
nhiên và đá mài
tự nhiên khác
25.13
0899015Bitum và asphalt
ở dạng tự nhiên;
Asphantite và đá
chứa asphalt
2714.90.00
089909Sản phẩm khai
khoáng khác chưa
được phân vào
đâu còn lại
25.30
0899091Quặng graphit tự
nhiên
25.04
0899092Quặng thạch anh,
trừ cát tự nhiên
2506.10.00
0899093Bột hóa thạch
silic và đất silic
tương tự
Gồm cả đất tảo cát, tripolite
và diatomite
2512.00.00
0899094Magiê carbonat tự
nhiên (magiezit),
magiê ôxit nấu
chảy, Magiê ôxit
nung trơ (thiêu
kết), magiê ôxit
khác tinh khiết
hoặc không
25.19
0899095Quặng amiang25.24
0899096Quặng micaGồm: Mica thô và mica đã
tách thành tấm hay lớp;
Bột mica
25.25
0899097Quặng steatitGồm quặng steatit tự nhiên
thô hoặc cát thành khối
hoặc tấm và quặng steatit
đã nghiền thành bột
25.26
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
0899098Tràng thạch
(đá bồ tát)
Còn gọi là Felspar2529.10
0899099Sản phẩm khai
khoáng khác chưa
được phân vào
đâu còn lại
Gồm các loại như: Leucite,
nepheline và nepheline
syenite; Vermiculite, đá
trân châu và clorit, chưa
giãn nở;...
2529.30.00
25.30
CSẢN PHẨM
CÔNG NGHIỆP
CHẾ BIẾN,
CHẾ TẠO
19Than cốc, sản
phẩm dầu mỏ tinh
chế
27.04
27.07
27.09
27.10
191191019100Than cốc27.04
1910011910010Than cốc và bán
cốc luyện từ than
đá, than bùn hoặc
than non; muội
bình chưng than
đá
Gồm: Than cốc và bán cốc
luyện từ than đá; Than cốc
và bán cốc luyện từ than
non hay than bùn; Gas cốc
và Muội bình chưng than
đá
27.04
1910021910020Hắc ín chưng cất
từ than đá, than
non hoặc than
bùn, và các loại
hắc ín khoáng
chất khác
2706.00.00
192192019200Sản phẩm từ chế
biến dầu mỏ
27
1920011920010Than bánh và các
nhiên liệu rắn
tương tự sản xuất
từ than đá
Gồm: Than bánh và nhiên
liệu rắn tương tự được sản
xuất từ than đá, than non và
than bùn
2701.20.00
2702.20.00
2703.00.20
192002Nhiên liệu dầu và
xăng; dầu mỡ bôi
trơn
27.07
27.09
27.10
27.12
34.03
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
1920021Dầu nhẹ và các
chế phẩm
Gồm: Xăng động cơ; Xăng
máy bay; Dầu nhẹ và các
chế phẩm khác
2710.12
1920022Nhiên liệu dầu và
xăng; dầu mỡ bôi
trơn khác
Gồm: Dầu trung (có khoảng
sôi trung bình) và các chế
phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn;
Dầu dùng trong bộ hãm
thủy lực (dầu phanh); Dầu
biến thế và dầu dùng cho
bộ phận ngắt mạch; Dầu
nhiên liệu và Dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ khác
2710.12
2710.19
2710.20.00
1920023Dầu thảiChứa biphenyl đã polyclo
hóa, terphenyl đã polyclo
hóa hoặc biphenyl đã
polyclo hóa
2710.91.00
2710.99.00
192003Khí dầu mỏ và
các loại khí Hydro
cacbon khác (trừ
khí thiên nhiên)
2711.12.00
2711.13.00
2711.14
2711.19.00
2711.29.00
1920031Propan và bu tan
đã được hóa lỏng
(LPG)
Gồm: Propan đã được hóa
lỏng; Bu tan đã được hóa
lỏng (LPG); Khí khô
thương phẩm
2711.12.00
2711.13.00
2711.19.00
1920032Etylen, propylen,
butylen, butadien
và các loại khí
dầu khác hoặc khí
hidro cacbon trừ
khí ga tự nhiên
2711.14
2711.29.00
192004Các sản phẩm từ
dầu mỏ khác
*
1920041Vazơlin, sáp
parafin, sáp dầu
mỏ và sáp khác
2712.10.00
2712.20.00
2712.90
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
1920042Cốc dầu mỏ, bi
tum dầu mỏ và
các cặn khác từ
dầu mỏ
2713.11.00
2713.12.00
2713.20.00
2713.90.00
20Sản phẩm hóa
chất
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
201Phân bón và hợp
chất ni tơ; plastic
và cao su tổng
hợp dạng nguyên
sinh
31
39
40
201142Sản phẩm hóa
chất hữu cơ cơ
bản hỗn hợp
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
2011421Dẫn xuất của các
sản phẩm thực vật
hoặc nhựa thông
Gồm: Sản phẩm khoáng
chất tự nhiên hoạt tính;
muội động vật; Dầu nhựa
thông (dầu tall), đã hoặc
chưa tinh chế; Dầu
turpentin và các loại dầu
tecpen khác; chất dipenten
thô; dầu sulfit nhựa thông
3802.90
3803.00.00
38.05
38.06
3807.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
và các chất para-xymen thô
khác; dầu thông có chứa
chất alpha-tecpineol như
thành phần chủ yếu;
Colophan và axit nhựa cây
và các dẫn xuất của chúng;
gôm nấu chảy lại; Hắc ín
gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất
creosote gỗ, chất naphtha
gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín
từ quá trình ủ rượu bia và
các chế phẩm tương tự làm
từ colophan, axit nhựa cây
hay hắc ín thực vật
2011422Than củiGồm: cả than đốt từ vỏ quả
hoặc hạt, đã hoặc chưa
đóng thành khối, trừ than
đốt tại rừng
44.02
2011423Dầu và các sản
phẩm khác từ
chưng cất hắc ín
than đá ở nhiệt độ
cao và các sản
phẩm tương tự
Gồm: Dầu và các sản phẩm
khác từ chưng cất hắc ín
than đá ở nhiệt độ cao; các
sản phẩm tương tự có khối
lượng cấu tử thơm lớn hơn
cấu tử không thơm; Nhựa
chưng (hắc ín) và than cốc
nhựa chưng, thu được từ
hắc ín than đá hoặc hắc ín
khoáng chất khác
2706.00.00
27.08
2011424Cồn etilic chưa
biến tính có nồng
độ cồn tính theo
thể tích từ 80%
trở lên
2207.10.00
2011425Cồn etilic và rượu
mạnh khác đã
biến tính ở mọi
nồng độ
2207.20
2011426Dung dịch kiềm
thải ra từ sản xuất
bột giấy từ gỗ; kể
cả lignin,
38.04
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
sunfonat, trừ dầu
nhựa thông
(dầu tall)
201220120Phân bón và hợp
chất ni tơ
31
2012012012010Amoniac dạng khan2814.10.00
201202Phân amoni có xử
lý nước; phân
amoni clorua,
nitrit
31.02
2012021Phân amoni có
xử lý nước
3102.21.00
3102.29.00
3102.30.00
3102.40.00
2012022Phân amoni
clorua
3102.90.00
2012023Nitrit; nitrat của
kali
Trừ nitrat của bismut và
loại khác
2834.10.00
2834.21.00
2012032012030Phân khoáng hoặc
phân hóa học, có
chứa ni tơ
Gồm: Ure; Sunphat Amoni;
Nitơrat Amoni; Muối kép
và hỗn hợp muối nitơrat
can xi và nitơrat amoni;
Hỗn hợp nitơrat amoni và
canxi cacbonat hoặc các
chất vô cơ không có chất
làm màu mỡ cho đất khác;
Phân bón và các hỗn hợp
nitơ khác chưa phân vào đâu
31.02
2012042012040Phân khoáng hoặc
phân hóa học
chứa photphat
Gồm: Supe Photphat (P2O5)
(Gồm: loại dùng làm thức
ăn chăn nuôi và loại khác);
Phân lân nung chảy; Phân
bón photphat khác
31.03
2012052012050Phân khoáng hoặc
phân hóa học có
chứa kali
Gồm: Kali Clorua; Kali
Sunphat; Phân hóa học
cacnalit, xinvinit và phân
kali khác
31.04
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2012062012060Phân khoáng hoặc
phân hóa học
khác chưa phân
vào đâu
Gồm: Phân khoáng hoặc
phân hóa học chứa
3 nguyên tố: nitơ, photpho
và kali (NPK); Diamoni
photphat; Monoamoni
Photphat; Phân khoáng
hoặc phân hóa học chứa
2 nguyên tố: nitơ và
photpho; Phân khoáng hoặc
phân hóa học chứa 2
nguyên tố: photpho và kali;
Nitơrat Kali; Các phân
khoáng và hóa học khác
chứa ít nhất 2 nguyên tố
(photpho, nitơ, kali) chưa
phân vào đâu
31.05
2013Plastic và cao su
tổng hợp dạng
nguyên sinh
39
40
20131201310Plastic nguyên sinh39
2013101Polyme dạng
nguyên sinh
Gồm: Polyme từ etylen,
dạng nguyên sinh; Polyme
từ styren, dạng nguyên
sinh; Polyme từ vinyl
clorua hoặc từ olefin đã
halogen hóa khác, dạng
nguyên sinh; Polyme từ
propylen hoặc từ oleic khác
dạng nguyên sinh; Polyme
từ axetat vinyl hoặc từ este
vinyl và polyme vinyl khác
dạng nguyên sinh; Polyme
acrylic dạng nguyên sinh;
Poliamit dạng nguyên sinh;
Polyme tự nhiên và các
polyme tự nhiên đã biến
đổi (Ví dụ: axit alginic,
muối và este của nó;
protein đã làm cứng, các
dẫn xuất hóa học của cao
su tự nhiên)
39.01
39.02
39.03
39.04
39.05
39.06
39.07
39.08
39.09
39.10
39.11
39.12
39.13
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2013102Plastic khác dạng
nguyên sinh, chất
trao đổi ion
Gồm: Polyaxetal, polyete
khác và nhựa epoxy, dạng
nguyên sinh; polycarbonat,
nhựa ankyt, polyalyl este
và polyeste khác, dạng
nguyên sinh; Nhựa amino,
nhựa phenolic và
polyuretan dạng nguyên
sinh; Silicon dạng nguyên
sinh; Plastic khác dạng
nguyên sinh chưa được
phân vào đâu; chất trao đổi
ion
39.01
39.02
39.03
39.04
39.05
39.06
39.07
39.08
39.09
39.10
39.11
39.12
39.13
3914.00.00
20132Cao su tổng hợp
dạng nguyên sinh
40.02
2013212013210Cao su tổng hợp
và các chất thay
thế cao su dẫn
xuất từ dầu và các
hợp chất từ cao su
tổng hợp và cao
su tự nhiên và các
loại nhựa tự nhiên
tương tự, ở dạng
nguyên sinh hoặc
tấm lá hoặc dải
Gồm: Cao su tổng hợp và
các chất thay thế cao su dẫn
xuất từ dầu, ở dạng nguyên
sinh hoặc tấm lá hoặc dải
(Gồm: cả dạng mủ cao su);
Các hợp chất từ cao su tổng
hợp và cao su tự nhiên và
các loại nhựa tự nhiên
tương tự, ở dạng nguyên
sinh hoặc tấm lá hoặc dải
(Gồm: cả hỗn hợp mủ cao
su tự nhiên với mủ cao su
tổng hợp)
40.01
40.02
202Sản phẩm hóa
chất khác
*
202120210Thuốc trừ sâu và
sản phẩm hóa chất
khác dùng trong
nông nghiệp
38.08
202101Thuốc trừ sâu và
sản phẩm hóa chất
khác dùng trong
nông nghiệp
38.08
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2021011Thuốc trừ côn
trùng
Gồm: cả chế phẩm trung
gian để sản xuất thuốc trừ
côn trùng, hương vòng
chống muỗi hoặc bột làm
hương vòng chống muỗi,
dạng bình xịt, dạng tấm
chống muỗi, lưới tẩm thuốc
diệt muỗi, và các loại khác
3808.59.10
3808.61
3808.62
3808.69
3808.91
2021012Thuốc diệt nấm3808.59.21
3808.59.29
3808.92
2021013Thuốc diệt cỏ,
Thuốc chống nảy
mầm và thuốc
điều hòa sinh
trưởng cây trồng
3808.59.31
3808.59.39
3808.59.40
3808.59.50
3808.93
2021014Thuốc khử trùngDùng cho nông nghiệp và
cho các mục đích sử dụng
khác
3808.59.60
3808.94.10
3808.94.20
3808.94.90
2021019Thuốc trừ sâu
khác và sản phẩm
hóa chất khác
dùng trong nông
nghiệp
3808.52.10
3808.52.90
3808.59.91
3808.59.99
3808.99.10
3808.99.90
2022Sơn, véc ni và các
chất sơn, quét
tương tự; mực in
và ma tít
32
20221202210Sơn, véc ni và các
chất sơn, quét
tương tự, ma tít
32
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2022101Sơn và véc ni từ
polyme
Gồm: Sơn và véc ni, tan
trong môi trường nước
(Gồm: cả các loại men
tráng làm từ các loại
polyme tổng hợp hoặc các
polyme tự nhiên đã biến
đổi về mặt hóa học, đã
phân tán hay hòa tan trong
môi trường nước); Sơn và
véc ni, tan trong môi
trường không chứa nước
(Gồm: cả các loại men
tráng làm từ các loại
polyme tổng hợp hoặc các
polyme tự nhiên đã biến
đổi về mặt hóa học, đã
phân tán hay hòa tan trong
môi trường không chứa nước)
32.08
32.09
32.10
2022102Sơn, véc ni khác
và các sản phẩm
có liên quan; màu
dùng trong nghệ
thuật
Gồm: Thuốc màu, chất cản
quang và các loại màu đã
pha chế, men kính và men
sứ; men sành, chất láng
bóng dạng lỏng và chế
phẩm tương tự dùng trong
công nghiệp gốm sứ, tráng
men hoặc thủy tinh; phối
liệu để nấu thủy tinh, ở
dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn
và véc ni khác; các loại
thuốc màu nước đã pha chế
dùng để hoàn thiện da;
Chất làm khô đã điều chế;
Chất màu dùng cho nghệ
thuật hội họa, học đường,
sơn bảng hiệu, chất màu
pha, màu trang trí và các
loại màu tương tự; Thuốc
màu (pigments) (kể cả bột
và vẩy kim loại) được phân
tán trong môi trường không
có nước, ở dạng lỏng hay
dạng nhão, dùng để sản
xuất sơn (kể cả men tráng);
lá phôi dập; thuốc nhuộm
và các chất màu khác đã
làm thành dạng nhất định
32.07
32.10
32.11
32.12
32.13
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2022103Ma tít và sản
phẩm tương tự
Gồm: Ma tít; các chất bã bề
mặt trước khi sơn (Gồm: ma
tít để gắn kính, ma tít để
ghép nối, các chất gắn nhựa,
các hợp chất dùng để trát,
gắn và các loại ma tít khác);
Các vật liệu phủ bề mặt
không chịu nhiệt
32.14
20222202220Mực in32.15
2022201Mực inGồm: Mực in màu đen và
mực in khác (trừ màu đen)
32.15
2023Mỹ phẩm, xà
phòng, chất tẩy
rửa, làm bóng và
chế phẩm vệ sinh
33
34
20231Mỹ phẩm33
202311Mỹ phẩm hoặc
các chế phẩm để
trang điểm và các
chế phẩm dưỡng
da, trang điểm
móng tay hoặc
móng chân
33.04
2023111Chế phẩm trang
điểm môi, mắt
3304.10.00
3304.20.00
2023112Chế phẩm chăm
sóc móng tay,
móng chân
3304.30.00
2023113Mỹ phẩm hoặc
chế phẩm trang
điểm khác
Gồm: Phấn, đã hoặc chưa
nén; Kem và nước thơm
dùng cho mặt và da; Kem
trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm
hoặc chế phẩm trang điểm
khác chưa phân vào đâu
3304.91.00
3304.99
202312Chế phẩm dùng
cho tóc, lông, vệ
sinh răng hoặc
miệng
33.05
33.06
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2023121Dầu gội đầu, keo
xịt tóc, thuốc làm
sóng tóc và ép tóc
Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả
kể cả loại trị nấm có chứa
thành phần hóa dược; Các
sản phẩm chăm sóc tóc
như: Keo xịt tóc, thuốc làm
sóng tóc và ép tóc, chế
phẩm uốn tóc hoặc làm
duỗi tóc
33.05
34.01
2023122Chế phẩm dùng
cho vệ sinh răng
miệng (kể cả kem
và bột làm chặt
chân răng)
Gồm: Thuốc đánh răng
(cả dạng kem và dạng bột
để ngăn ngừa các bệnh về
răng); Chế phẩm dùng cho
vệ sinh răng miệng khác trừ
chỉ tơ nha khoa như: nước
súc miệng, nước thơm,...
33.06
2023123Chỉ tơ nha khoa3306.20.00
2023124Chế phẩm dùng
trước, trong hoặc
sau khi cạo mặt,
chất khử mùi cơ
thể; chế phẩm
dùng để tắm rửa,
thuốc làm rụng
lông và chế phẩm
vệ sinh khác chưa
được phân vào
đâu
Gồm: Các chế phẩm dùng
trước, trong hoặc sau khi
cạo mặt; Chất khử mùi cá
nhân và chất chống ra mồ
hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt
và các chế phẩm dùng để
tắm khác; Chế phẩm vệ
sinh khác chưa được phân
vào đâu (Gồm: chế phẩm
vệ sinh động vật, dung dịch
nhỏ mắt khi đeo kính áp
tròng, nước hoa và mỹ
phẩm khác, kể cả thuốc làm
rụng lông,...)
33.07
3401.30.00
2023125Nước hoa và nước
thơm
3303.00.00
20232Xà phòng, chất
tẩy rửa, làm bóng
và chế phẩm vệ
sinh
34.01
34.02
34.05
2023212023210Glycerin thô;
nước glycerin và
dung dịch kiềm
glycerin
2905.45.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2023222023220Các chất hữu cơ
hoạt động bề mặt,
ngoại trừ xà
phòng
3402.11
3402.12.00
3402.13
3402.19
202323Xà phòng, chất
pha chế dùng để
giặt giũ và làm
sạch
34.01
34.02
2023231Xà phòng; sản
phẩm và chế
phẩm hữu cơ hoạt
động bề mặt dùng
như xà phòng;
giấy, đồ chèn lót,
ni, vải không dệt,
không thấm, phủ
hoặc tráng xà
phòng hoặc bột
giặt
Gồm: Xà phòng; sản phẩm
và chế phẩm hữu cơ hoạt
động bề mặt; giấy, mền xơ,
nỉ và sản phẩm không dệt,
đã tẩm, tráng hoặc phủ xà
phòng hoặc chất tẩy; Các
sản phẩm và chế phẩm hữu
cơ hoạt động bề mặt dùng
để làm sạch da
34.01
34.02
2023232Bột giặt và các
chế phẩm dùng để
tẩy, rửa
Dạng lỏng, bột hoặc kem.
Sản phẩm này cũng gồm:
cả chất xả vải
34.01
34.02
3809.91.10
202324Chất có mùi thơm
và chất sáp
33.01
34.04
2023241Chế phẩm dùng
để làm thơm hoặc
khử mùi trong
phòng
Kể cả các chế phẩm có mùi
dùng trong nghi lễ tôn giáo
(Hương/nhang cây;
Hương/nhang vòng); Các
chế phẩm có mùi thơm khi
đốt cháy
3307.41
3307.49
2023242Sáp nhân tạo và
sáp chế biến
34.04
2023243Chất đánh bóng
và kem dùng cho
giày dép, đồ nội
thất, sàn, kính,
kim loại và thùng
xe
Gồm: Chất đánh bóng, kem
và các chế phẩm tương tự
dùng cho giày dép hoặc da
thuộc; Chất đánh bóng,
kem và các chế phẩm tương
tự dùng để bảo quản đồ gỗ,
sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các
34.05
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
hàng hóa khác bằng gỗ;
Chất đánh bóng và các chế
phẩm tương tự dùng để
đánh bóng thân xe
(coachwork), trừ các chất
đánh bóng kim loại; Chất
đánh bóng và các chế phẩm
tương tự dùng cho để đánh
bóng các sản phẩm khác
2023244Bột nhão và bột
khô để cọ rửa và
các chế phẩm cọ
rửa khác
3405.40
202920290Sản phẩm hóa
chất khác chưa
được phân vào
đâu
38.24
202901Chất nổ36
2029011Thuốc nổ đã điều
chế
Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc
nổ đã điều chế, trừ bột
nổ đẩy
3601.00.00
3602.00.00
2029012Ngòi an toàn,
ngòi nổ, nụ xòe
hoặc kíp nổ, bộ
phận đánh lửa, kíp
nổ điện
Gồm: cả ngòi bán thành
phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp
tín hiệu,...
36.03
2029013Pháo hoa, pháo
hiệu, pháo mưa,
pháo hiệu sương
mù và các sản
phẩm pháo hoa
khác
36.04
2029014Diêm3605.00.00
202902Keo đã điều chế
và các chất dính
đã được điều chế
khác
35
2029021Keo đã điều chế
và các chất dính
đã được điều chế
khác
Gồm: chất kết dính làm từ
polyme và chất kết dính
Ca2Ls dùng trong sản xuất
gạch chịu lửa...
35.06
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
202903Tinh dầu và hỗn
hợp các chất thơm
từ tinh dầu thực
vật
33.01
2029031Tinh dầu thực vậtGồm: tinh dầu của các loại
chi cam quýt, cây bạc hà,
húng chanh, sả, quế, gừng...
33.01
2029032Hỗn hợp các chất
thơm từ tinh dầu
thực vật
Dùng làm nguyên liệu thô
trong công nghiệp, sản xuất
đồ uống
33.02
202904Phim và tấm dùng
để chụp ảnh, phim
in ngay; chế phẩm
hóa chất và các
sản phẩm chưa
pha trộn dùng
trong nhiếp ảnh
37
2029041Phim và tấm dùng
để chụp ảnh, phim
in ngay, chưa
phơi sáng
Gồm: Các tấm dùng chụp
ảnh và phim chụp ảnh dạng
phẳng bằng vật liệu bất kỳ
trừ giấy, bìa hoặc vật liệu
dệt (Có thể dùng cho chụp
X quang, phim in ngay hoặc
loại chế tạo đặc biệt dùng
cho công nghiệp in,...);
Phim chụp ảnh, ở dạng
cuộn bằng vật liệu bất kỳ
trừ giấy, bìa hoặc vật liệu
dệt (Dùng cho chụp X
quang, chụp ảnh đa màu,
hoặc loại chuyên dùng cho
y tế, phẫu thuật, nha khoa
hoặc thú y hoặc trong công
nghiệp in,...); Phim chụp
ảnh bằng giấy, bìa và vật
liệu dệt (Dùng cho chụp
ảnh đa màu)
37.01
37.02
37.03
2029042Chế phẩm hóa
chất dùng trong
nhiếp ảnh, các sản
phẩm chưa pha
trộn dùng trong
nhiếp ảnh chưa
phân vào đâu
Trừ vécni, keo hồ, chất kết
dính và các chế phẩm
tương tự
37.07
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029052029050Mỡ và dầu động
thực vật được chế
biến theo phương
pháp hóa học; hỗn
hợp hoặc các chế
phẩm không ăn
được từ mỡ hoặc
dầu động vật
Gồm: Mỡ và dầu động thực
vật và các phần phân đoạn
của chúng, đã được chế
biến theo phương pháp hóa
học (đã đun sôi, ô xi hóa,
khử nước, sun phát hóa,
thổi khô, polyme hóa bằng
cách đun nóng trong chân
không hoặc trong khí trơ
hoặc bằng biện pháp thay
đổi về mặt hóa học); Các
hỗn hợp hoặc các chế phẩm
không ăn được từ mỡ hoặc
dầu động vật và các phần
phân đoạn của các loại mỡ
và dầu khác nhau.
Loại trừ: các loại được
hidro hóa, este hóa liên
hợp, tái este hóa
15.01
15.02
15.03
15.05
15.17
15.18
2029062029060Mực viết, mực vẽ
và mực khác
(trừ mực in)
Gồm: cả khối các bon loại
dùng để sản xuất giấy than
dùng 1 lần
3215.90
202907Chế phẩm bôi
trơn; chất phụ gia;
chất chống đóng
băng
34.03
3820.00.00
*
2029071Chế phẩm bôi
trơn
34.03
2029072Chất chống kích
nổ; chất phụ gia
dùng cho dầu
khoáng (kể cả
xăng) và các sản
phẩm tương tự
38.11
2029073Chất lỏng dùng
trong bộ hãm thủy
lực; chế phẩm
chống đông và
chất lỏng chống
đóng băng
3819.00.00
3820.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
202908Các sản phẩm hóa
chất hỗn hợp khác
38.24
2029081Peptone và các
dẫn xuất của
chúng, prôtêin
khác và các dẫn
xuất của chúng
chưa được phân
vào đâu; bột da
sống, đã hoặc
chưa crôm hóa
3504.00.00
2029082Bột nhão dùng để
làm khuôn mẫu;
các chế phẩm
được coi như sáp
dùng trong nha
khoa; các chế
phẩm khác dùng
trong nha khoa
với thành phần cơ
bản là thạch cao;
các chế phẩm và
chất liệu nạp cho
bình dập lửa; môi
trường nuôi cấy
đã điều chế để
phát triển
Gồm: Bột nhão dùng để
làm khuôn mẫu; kể cả loại
làm đồ chơi trẻ em; Các
chế phẩm được coi như
“sáp dùng trong nha khoa”
hay như “các chất làm
khuôn răng”; Các chế phẩm
khác dùng trong nha khoa
với thành phần cơ bản là
thạch cao trừ chất hàn răng
được phân vào ngành 3250;
Các chế phẩm và chất liệu
nạp cho bình dập lửa; Môi
trường nuôi cấy đã điều chế
để phát triển và duy trì các
vi sinh vật hoặc thực vật, tế
bào người hoặc động vật;
Thạch cao dùng trong bó
bột; Chất thử chẩn đoán
hoặc chất thử thí nghiệm
hỗn hợp chưa phân loại
(Gồm: tấm, phiến, màng, lá
và dải bằng plastic được
thấm, tẩm hoặc tráng phủ
chất thử chẩn đoán bệnh
hoặc chất thử thí nghiệm;
bìa giấy, nỉ xenlulo và băng
giấy bằng sợi xenlulo
đước….
34.07
3813.00.00
38.21
38.22
2520.20.90
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029083Nguyên tố hóa
học và các hợp
chất hóa học đã
được kích tạp
dùng trong điện tử
Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc
các dạng tương tự
3818.00.00
2029084Các bon hoạt tính3802.10.00
2029085Chất để hoàn tất,
chất tải thuốc để
làm tăng tốc độ
nhuộm màu hoặc
để hãm màu; sản
phẩm, chế phẩm
tương tự
Ví dụ, chất xử lý hoàn tất
vải và thuốc gắn màu; dùng
trong ngành dệt, giấy,
thuộc da hoặc các ngành
công nghiệp tương tự
38.09
2029086Chế phẩm làm
sạch bề mặt kim
loại, chất giúp
chảy; Chất xúc
tiến lưu hóa cao
su đã điều chế;
chế phẩm xúc tác
chưa phân vào
đâu; alkylbenzen
hỗn hợp và alkyl
naptalin hỗn hợp
chưa được phân
vào đâu
Gồm: Chế phẩm làm sạch
bề mặt kim loại; chất giúp
chảy và các chế phẩm phụ
trợ khác dùng cho hàn, bột
và bột nhão gồm kim loại
và các vật liệu khác dùng
để hàn; chế phẩm dùng làm
lõi hoặc vỏ cho điện cực
hàn hoặc que hàn (Gồm: cả
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn
điện); Chất xúc tiến lưu hóa
cao su đã điều chế; hợp
chất hóa dẻo cao su hoặc
plastic, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; chế
phẩm chống ô xy hóa và
các hợp chất khác làm ổn
định cao su hoặc plastic;
Chất khơi mào phản ứng,
các chất xúc tiến phản ứng
và các chế phẩm xúc tác;
Các loại alkylbenzen hỗn
hợp và các loại
alkylnapthalen hỗn hợp
chưa được phân vào đâu.
Trừ các chất thuộc nhóm
2707 (dầu và các sản
phẩm khác từ chưng cất
hắc ín than đá ở nhiệt độ
cao và…
38.10
38.15
3817.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029087Chất gắn đã điều
chế dùng cho
khuôn đúc, lõi
đúc
Gồm: Chất gắn đã điều chế
dùng cho khuôn đúc hoặc
lõi đúc; Carbua kim loại
không kết tụ trộn với nhau
hoặc trộn với các chất gắn
kim loại; Phụ gia đã điều
chế dùng cho xi măng, vữa
hoặc bê tông
3824.10.00
3824.30.00
3824.40.00
2029089Sản phẩm hóa
chất hỗn hợp khác
chưa được phân
vào đâu
38.24
202909Gelatin và các dẫn
xuất gelatin, gồm:
anbumin sữa; sản
phẩm còn lại của
ngành công
nghiệp hóa chất
hoặc các ngành
công nghiệp có
liên quan chưa
phân vào đâu
35.02
35.03
38.24
2029091Gelatin và các dẫn
xuất gelatin,
anbumin sữa; keo
điều chế từ bong
bóng cá: các loại
keo khác có
nguồn gốc động
vật
Gồm: Gelatin và các dẫn
xuất gelatin; Albumin sữa,
kể cả các chất cô đặc của
hai hoặc nhiều whey
protein; Keo điều chế từ
bong bóng cá; các loại keo
khác có nguồn gốc động
vật; Các muối của albumin
và các dẫn xuất albumin
khác
35.02
35.03
2029092Các muối của
casein và các dẫn
xuất casein khác:
Keo casein; các
loại keo dựa trên
tinh bột, hoặc
dextrin hoặc các
dạng tinh bột biến
tính khác
35.01
35.05
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2029093Sản phẩm còn lại
của ngành công
nghiệp hóa chất
hoặc các ngành
công nghiệp có
liên quan chưa
phân vào đâu
38.24
203203020300Sợi tổng hợp,
nhân tạo
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.03
55.04
55.05
55.06
55.07
55.09
55.10
55.11
203001Sợi tổng hợp54.02
54.04
55.09
55.03
55.06
2030011Tô (tow) filament
tổng hợp; xơ
staple tổng hợp,
chưa chải thô
hoặc chưa chải kỹ
Gồm: Tô (tow) filament
tổng hợp từ nylon, polyamit
khác, polyeste, acrylic hoặc
modacrylic, polypropylen,...
và xơ staple tổng hợp, chưa
chải thô, chưa chải kỹ hoặc
chưa gia công cách khác để
kéo sợi từ nylon, polyamit
khác, polyeste, acrylic hoặc
modacrylic,
polypropylen,...
55.01
55.03
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2030012Sợi filament tổng
hợp (trừ chỉ khâu),
sợi monofilament
tổng hợp
Gồm: Sợi chỉ tơ dai bằng
poliamit và polyeste; Sợi
chỉ tơ đơn tổng hợp khác;
Sợi monofilament tổng
hợp, sợi dạng dải và
tương tự
54.02
54.04
203002Sợi nhân tạo54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.03
55.04
55.05
55.06
55.07
55.09
55.10
55.11
2030021Tô (tow) filament
nhân tạo; xơ
staple nhân tạo,
chưa chải thô
hoặc chưa chải kỹ
Gồm: Tô (tow) filament
nhân tạo; Xơ staple nhân
tạo, chưa chải thô, chưa
chải kỹ hoặc chưa gia công
cách khác để kéo sợi
55.01
55.02
55.03
55.04
2030022Sợi filament nhân
tạo (trừ chỉ khâu),
sợi monofilament
nhân tạo
Gồm: Sợi có độ bền cao từ
viscose rayon; Sợi filament
đơn nhân tạo khác; Sợi
monofilament nhân tạo, sợi
dạng dải và tương tự
54.02
54.03
54.04
54.05
54.06
55.06
5507.00.00
24Sản phẩm kim
loại
*
241241024100Sản phẩm gang,
sắt, thép
72
73
241001Sản phẩm gang,
sắt, thép cơ bản
72
73
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410011Gang, gang thỏi
không hợp kim;
gang thỏi hợp
kim; gang thỏi
giàu mangan, hợp
kim sắt - cacbon
chứa trên 6%
nhưng không quá
30% mangan tính
theo trọng lượng
dạng khối hoặc
dạng cơ bản khác
72.01
7204.10.00
72.05
73.03
2410012Hợp kim sắt (hợp
kim Fero)
Gồm: Hợp kim sắt
Mangan; Hợp kim sắt Silic;
Hợp kim sắt Silic -
Mangan; Hợp kim sắt
Crôm; Hợp kim sắt Silic -
Crôm; Hợp kim sắt Niken;
Hợp kim sắt Molipden;
Hợp kim sắt Vonfram và
hợp kim Silic - Vonfram;
Hợp kim sắt khác
72.02
2410013Sản phẩm chứa
sắt được hoàn
nguyên trực tiếp
từ quặng sắt và
các sản phẩm sắt
xốp khác
Dạng tảng, cục hoặc dạng
tương tự; sắt có độ sạch tối
thiểu 99,94% dạng tảng,
cục hoặc dạng tương tự
72.03
2410014Hột và bột của
gang thỏi không
hợp kim; gang
thỏi hợp kim;
gang thỏi giàu
mangan, hợp kim
sắt - cacbon chứa
trên 6% nhưng
không quá 30%
mangan tính theo
trọng lượng dạng
khối hoặc dạng cơ
bản khác, sắt, thép
72.05
7201.50.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
241002Thép thôThép hợp kim gồm thép
không gỉ và thép hợp kim
khác
72.06
7218.10.00
7224.10.00
2410021Thép không hợp
kim dạng thỏi đúc
hoặc dạng thô
khác; thép không
hợp kim ở dạng
bán thành phẩm
72.06
72.07
2410022Thép không gỉ
dạng thỏi hoặc
dạng cơ bản thô
khác; Thép không
gỉ ở dạng bán
thành phẩm
72.18
2410023Thép hợp kim
khác dạng thỏi
đúc hoặc dạng thô
khác; Thép hợp
kim khác ở dạng
bán thành phẩm
72.24
241003Sản phẩm thép
cuộn phẳng không
gia công quá mức
cuộn nóng, chưa
được dát phủ, mạ
hoặc tráng
72.08
7211.13
7211.14
7211.19
7219.11.00
7219.12.00
7219.13.00
7219.14.00
7220.11
7220.12
7225.30
7226.91
2410031Thép không hợp
kim cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng, có chiều
rộng ≥ 600mm,
chưa được dát phủ,
mạ hoặc tráng
Gồm: Thép không hợp kim
cuộn phẳng không gia công
quá mức cuộn nóng, dạng
cuộn, có chiều rộng
≥ 600mm, chưa được dát
phủ, mạ hoặc tráng; Thép
không hợp kim cuộn phẳng
không gia công quá mức
72.08
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cuộn nóng, dạng không
cuộn, có chiều rộng
≥ 600mm, chưa được dát
phủ, mạ hoặc tráng
2410032Thép không gỉ
cuộn phẳng không
gia công quá mức
cuộn nóng, có
chiều rộng
≥ 600mm
Gồm: Thép không gỉ cuộn
phẳng không gia công quá
mức cuộn nóng, dạng cuộn,
có chiều rộng ≥ 600mm;
Thép không gỉ cuộn phẳng
không gia công quá mức
cuộn nóng, dạng không
cuộn, có chiều rộng
≥ 600mm
7219.11.00
7219.12.00
7219.13.00
7219.14.00
7219.21.00
7219.22.00
7219.23.00
7219.24.00
2410033Thép hợp kim
khác cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng, có chiều
rộng ≥ 600mm
Gồm: Thép hợp kim khác
cuộn phẳng không gia công
quá mức cuộn nóng, dạng
cuộn, có chiều rộng
≥ 600mm; Thép hợp kim
khác cuộn phẳng không gia
công quá mức cuộn nóng,
dạng không cuộn, có chiều
rộng ≥ 600mm
7225.30
7225.40
2410034Thép không hợp
kim cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng, có chiều rộng
< 600mm, chưa
được dát phủ, mạ
hoặc tráng
7211.13
7211.14
7211.19
2410035Thép không gỉ
cuộn phẳng không
gia công quá mức
cuộn nóng, có
chiều rộng
< 600mm
7220.11
7220.12
2410036Thép hợp kim
khác cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nóng, có chiều
rộng < 600mm
7226.91
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
241004Sản phẩm thép
cuộn phẳng không
gia công quá mức
cuộn nguội
(ép nguội), chưa
được dát phủ, mạ
hoặc tráng
72.09
7211.23
7211.29
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
7219.35.00
7220.20
7225.50
7226.92
2410041Thép không hợp
kim cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nguội, có chiều
rộng ≥ 600mm,
chưa được dát
phủ, mạ hoặc
tráng
Gồm: Thép không hợp kim
cuộn phẳng không gia công
quá mức cuộn nguội, dạng
cuộn, có chiều rộng
≥ 600mm, chưa được dát
phủ, mạ hoặc tráng; Thép
không hợp kim cuộn phẳng
không gia công quá mức
cuộn nguội, dạng không
cuộn, có chiều rộng
≥ 600mm, chưa được dát
phủ, mạ hoặc tráng
72.09
2410042Thép không gỉ
cuộn phẳng không
gia công quá mức
cuộn nguội, có
chiều rộng
≥ 600mm, chưa
được dát phủ, mạ
hoặc tráng
7219.31.00
7219.32.00
7219.33.00
7219.34.00
7219.35.00
2410043Thép hợp kim
khác cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nguội, có chiều
rộng ≥ 600mm,
chưa được dát
phủ, mạ hoặc
tráng
7225.50
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410044Thép không hợp
kim cuộn phẳng
không gia công
quá mức cuộn
nguội, có chiều
rộng < 600mm,
chưa được dát
phủ, mạ hoặc
tráng
7211.23
7211.29
2410045Thép không gỉ
cuộn phẳng không
gia công quá mức
cuộn nguội, có
chiều rộng
< 600mm
7220.20
2410046Thép hợp kim
khác cuộn mỏng
không gia công
quá mức cuộn
nguội, có chiều
rộng < 600mm
7226.92
241005Sản phẩm thép
cuộn phẳng đã
được dát phủ, mạ
hoặc tráng; Sản
phẩm thép kỹ
thuật điện, thép
gió
72.10
72.12
72.19
72.20
72.25
72.26
2410051Thép không hợp
kim cuộn phẳng
có chiều rộng
≥ 600mm, đã được
dát phủ, mạ hoặc
tráng
Gồm: Thép không hợp kim
cuộn phẳng có chiều rộng
≥ 600mm, được mạ hoặc
tráng thiếc; Thép không
hợp kim cuộn phẳng có
chiều rộng ≥ 600mm, được
mạ hoặc tráng chì kể cả
hợp kim chì thiếc; Thép
không hợp kim cuộn phẳng
có chiều rộng ≥ 600mm,
được mạ hoặc tráng kẽm
bằng phương pháp điện
phân; Thép không hợp kim
72.10
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cuộn phẳng có chiều rộng
≥ 600mm, được mạ hoặc
tráng kẽm bằng phương
pháp khác; Thép không hợp
kim cuộn phẳng có chiều
rộng ≥ 600mm, được mạ
hoặc tráng oxit crôm hoặc
bằng crôm và oxit crôm;
Thép không hợp kim cuộn
phẳng có chiều rộng
≥ 600mm, được mạ hoặc
tráng nhôm; Thép không
hợp kim cuộn phẳng có
chiều rộng ≥ 600mm, được
sơn, quét vecni hoặc phủ
plastic
2410052Thép không hợp
kim cán phẳng
có chiều rộng
< 600mm, đã được
dát phủ, mạ
hoặc tráng
Gồm: Thép không hợp kim
cán phẳng có chiều rộng
< 600mm, được mạ hoặc
tráng thiếc; Thép không
hợp kim cán phẳng có
chiều rộng < 600mm, được
mạ hoặc tráng kẽm bằng
phương pháp điện phân;
Thép không hợp kim cán
phẳng có chiều rộng
< 600mm, được mạ hoặc
tráng kẽm bằng phương
pháp khác; Thép không hợp
kim cán phẳng có chiều
rộng < 600mm, được sơn,
quét vecni hoặc phủ plastic;
Thép không hợp kim cán
phẳng có chiều rộng
< 600mm, được dát phủ;
Thép không hợp kim cán
phẳng có chiều rộng
< 600mm, đã mạ hoặc
tráng bằng phương pháp
khác
72.12
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410053Thép hợp kim cán
phẳng, có chiều
rộng ≥ 600mm,
đã được dát phủ,
mạ hoặc tráng
Gồm: Thép hợp kim cán
phẳng, có chiều rộng
≥ 600mm, được mạ hoặc
tráng kẽm bằng phương
pháp điện phân; Thép hợp
kim cán phẳng, có chiều
rộng ≥ 600mm, được mạ
hoặc tráng kẽm bằng
phương pháp khác; Thép
hợp kim cán phẳng, có
chiều rộng ≥ 600mm,
được phủ, mạ, tráng khác
72.25
2410054Thép hợp kim
cuộn phẳng, có
chiều rộng
< 600mm
72.26
2410055Thép hợp kim
cuộn phẳng, có
chiều rộng
≥ 600mm, bằng
thép silic kỹ thuật
điện
7225.11.00
7225.19.00
2410056Thép hợp kim
cuộn phẳng, có
chiều rộng
< 600mm, bằng
thép silic kỹ
thuật điện
7226.11
7226.19
2410057Thép hợp kim cán
mỏng, có chiều
rộng < 600mm,
bằng thép gió
7226.20
241006Sản phẩm Thép
dạng thanh, que,
dạng góc, khuôn
hình cán nóng
72.13
72.14
72.16
7221.00.00
72.22
72.27
72.28
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410061Thanh, que Thép
không hợp kim
được cán nóng,
dạng cuộn cuốn
không đều
72.13
2410062Thanh, que thép
không gỉ được cán
nóng, dạng cuộn
cuốn không đều
7221.00.00
2410063Thanh, que thép
hợp kim khác được
cán nóng, dạng
cuộn cuốn không
đều
72.27
2410064Thép hợp kim ở
dạng thanh và que
khác, chưa được
gia công quá mức
rèn, cán nóng, kéo
nóng hoặc ép đùn
nóng, nhưng kể cả
những dạng này
được xoắn sau khi
cán
Gồm: Thanh, que thép
không hợp kim mới chỉ qua
rèn, cán nóng, kéo nóng
hoặc ép đùn nóng, kể cả
công đoạn xoắn sau khi
nóng; Thanh, que thép
không hợp kim, tạo hình
nguội
72.14
72.27
7228.10
7228.20
7228.30
7228.40
7228.60
7228.70
7228.80
2410065Thép không gỉ
dạng thanh, que
khác
Gồm: Thanh, que thép
không gỉ, không gia công
quá mức cán nóng, kéo
nóng hoặc ép đùn qua
khuôn; Thanh, que thép
không gỉ, mới được gia
công tạo hình nguội hoặc
gia công kết nguội; Thanh,
que thép không gỉ khác
7222.11
7222.19
7222.20
7222.30
2410066Các dạng thanh,
que khác bằng
hợp kim khác
Gồm: Thanh, que bằng thép
gió; Thanh, que bằng thép
silic mangan; Thanh, que
bằng thép hợp kim rỗng;
Thanh, que bằng thép hợp
kim khác
72.28
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410067Thép thanh, que ở
dạng rỗng
7228.80
2410068Thép dạng góc,
khuôn, hình (trừ
vật liệu xây dựng
và góc, khuôn,
hình đã được hàn)
Gồm: Thép không hợp kim
dạng góc, khuôn, hình;
Thép không gỉ dạng góc,
khuôn, hình; Thép hợp kim
khác dạng góc, khuôn, hình
72.16
7222.40
7228.70
2410069Cọc cừ, ray xe lửa
và các vật liệu
xây dựng ray xe
lửa bằng Thép;
Góc, khuôn, hình
bằng Thép đã
được hàn
Gồm: Cọc cừ bằng Thép;
Góc, khuôn, hình bằng
Thép đã được hàn; Vật liệu
xây dựng đường ray xe lửa
hoặc tàu điện bằng Thép
73.01
73.02
241007Ống và ống dẫn,
ống khớp nối các
loại bằng Thép
Đối với ống và khớp mối
nối được tạo bằng phương
pháp đúc thì cho vào nhóm
ngành 24310
73.04
73.05
73.06
2410071Ống bằng Thép
không nối ghép
Gồm: Ống dẫn bằng Thép
không nối, dùng để dẫn dầu
hoặc khí; ống chống bằng
Thép không nối, dùng trong
khoan dầu hoặc khí; ống
khác không nối, mặt cắt
hình tròn bằng Thép không
hợp kim; Ống khác không
nối, mặt cắt hình tròn bằng
thép không gỉ; ống khác
không nối, mặt cắt hình
tròn bằng thép hợp kim
khác; Ống và đường ống
bằng Thép không nối khác
73.04
2410072Ống và ống dẫn
bằng thép có nối
ghép (được hàn,
tán bằng đinh,
ghép với nhau
bằng cách tương
tự...)
Gồm: Ống dẫn bằng Thép
có nối, dùng để dẫn dầu
hoặc khí; Ống chống bằng
Thép có nối, dùng trong
khoan dầu hoặc khí; ống
bằng Thép có nối khác
73.05
73.06
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2410073Phụ kiện ghép nối
(trừ phụ kiện đúc)
7307.21
7307.22
7307.23
7307.29
7307.91
7307.92
7307.93
7307.99
241008Các sản phẩm
thép cán nguội
khác
72.09
7211.23
7211.29
7219.31
7219.32
7219.33
7219.34
7219.35
7220.20
7225.50
7226.92
7228.50
2410081Thanh, que cán
nguội
7228.50
2410082Thép cuốn cỡ nhỏ
(< 600 mm)
72.11
72.12
72.20
72.26
2410083Thép hình, gấp7222.40
7228.70
2410084Dây thépGồm: Dây thép không hợp
kim (Gồm cả dây thép
không hợp kim đã mạ hoặc
chưa mạ); Dây thép không
gỉ; Dây thép hợp kim khác
72.17
72.23
72.29
2410092410090Dịch vụ sản xuất
gang, thép
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2422420Sản phẩm kim
loại màu và kim
loại quý
*
24201242010Kim loại quý và
dịch vụ sản xuất
kim loại quý
71.06
7107.00.00
71.08
7109.00.00
71.10
71.11
71.12
2420101Kim loại quýGồm: Bạc (Gồm: bạc đồ
với vàng hoặc platin) chưa
gia công hoặc ở dạng bán
thành phẩm hoặc bột; Vàng
(Gồm: vàng đồ với platin)
chưa gia công hoặc ở dạng
bán thành phẩm hoặc bột;
Bạch kim, chưa gia công
hoặc ở dạng bán thành
phẩm hoặc bột (Bạch kim
là platin, paladi, rodi, iridi,
osimi, ruteni); Kim loại cơ
bản hoặc bạc, có tán vàng,
chưa được gia công quá
mức bán thành phẩm
(“Kim loại cơ bản” có
nghĩa là: Thép, đồng,
niken, nhôm, chì, kẽm,
thiếc, vonfram, molypden,
tantali, magie, coban,
bismut, cadimi, titan,
zirconi, antimon, mangan,
berili, crom, gemani,
vanadi, gali, hafini, indi,
niobi (columbi), rheni, tali);
Kim loại cơ bản tán bạc,
kim loại cơ bản, bạc hoặc
vàng tán platin, chưa được
gia công quá mức bán
thành phẩm
71.06
7107.00.00
71.08
7109.00.00
71.10
71.11
71.12
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2420102Dịch vụ sản xuất
kim loại quý
24202Kim loại màu*
242021Nhôm76
2420211Nhôm chưa gia
công, nhôm ôxit
Gồm: Nhôm chưa gia công;
Oxit nhôm, trừ nhân tạo
76.01
2818.20.00
2420212Bán thành phẩm
bằng nhôm hoặc
hợp kim nhôm
Gồm: Bột và mảnh vụn
nhôm; Thanh nhôm, que
nhôm, nhôm ở dạng hình;
Dây nhôm; Lát, tấm, mảng
bằng nhôm dày hơn
0.2mm; Nhôm lá mỏng có
độ dày không quá 0.2mm;
ống và ống dẫn bằng nhôm;
ống nối, khớp nối... các loại
bằng nhôm
*
242022Chì, kẽm, thiếcThanh, que, dây chì; ống,
ống dẫn, ống nối và các
phụ kiện của ống bằng chì;
ống, ống dẫn, ống nối và
các phụ kiện của ống bằng
kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát,
tấm, dải, lá bằng thiếc;
Ống, ống dẫn, ống nối và
các phụ kiện của ống
bằng thiếc
78
79
80
2420221Chì, kẽm, thiếc
chưa gia công
Gồm: Chì chưa gia công;
Kẽm chưa gia công; Thiếc
chưa gia công
78.01
79.01
80.01
2420222Bán thành phẩm
bằng chì, kẽm,
thiếc hoặc hợp
kim của chúng
Gồm: Bột và vảy chì; Bột
và vảy kẽm; Lát, tấm, dải,
lá và lá mỏng bằng chì;
Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng
bằng kẽm; Tấm cách nhiệt;
Thanh, que và dây kẽm;
Thanh, que, hình và dây
thiếc
*
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
242023Đồng74
2420231Đồng, hợp kim
đồng chưa gia
công, sten đồng,
đồng xi măng hóa
(đồng kết tủa)
Gồm: Sten đồng, xi măng
đồng (Sten đồng là hỗn hợp
thô; Xi măng đồng là đồng
luyện bằng bột than); Đồng
chưa tinh chế, anot đồng để
điện phân tinh luyện; Đồng
tinh luyện, đồng lõi; Hợp
kim đồng chưa gia công
(trừ hợp kim đồng chủ);
Hợp kim đồng chủ
(Thường sử dụng như chất
phụ gia trong ngành luyện
kim màu hoặc sử dụng
trong sản xuất các hợp
kim khác)
7401.00.00
7402.00.00
74.03
7404.00.00
7405.00.00
2420232Bán thành phẩm,
sản phẩm bằng
đồng hoặc hợp
kim đồng
Gồm: Bột đồng và vảy
đồng; Thanh, que bằng
đồng; Dây đồng; Lát, tấm,
mảng bằng đồng dày hơn
0.15mm; Đồng lá mỏng có
độ dày không quá 0.15mm;
Ống và ống dẫn bằng đồng;
Ống nối của ống hoặc của
ống dẫn bằng đồng
(VD: Khớp nối đôi, nối
khuỷu, măng sông...)
*
242024Niken75
2420241Niken chưa gia
công; Sản phẩm
trung gian của quá
trình luyện niken
Gồm: Niken sten, oxit
niken và sản phẩm trung
gian của nó; Niken chưa
gia công
75.01
75.02
7503.00.00
2420242Bán thành phẩm,
sản phẩm bằng
niken hoặc hợp
kim niken
Gồm: Bột và vảy niken;
Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng
bằng niken; Thanh, que,
dây niken; ống và ống dẫn
bằng niken; Ống nối và phụ
kiện của ống và ống dẫn
bằng niken
*
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2420252420250Kim loại khác
không chứa sắt và
sản phẩm của
chúng: chất gốm
kim loại, tro và
chất lắng, cặn
chứa kim loại
hoặc hợp chất kim
loại
Gồm: Titan và sản phẩm
của titan; Mangan và sản
phẩm của Mangan;
Antimon và sản phẩm của
Antimon; Vonfram và sản
phẩm của Vonfram;
Molypden và sản phẩm của
Molypden; Tantan và sản
phẩm của Tantan; Magie và
sản phẩm của Magie; Kim
loại không chứa sắt khác;
Gốm kim loại và sản phẩm
của chúng
*
2420262420260Dịch vụ sản xuất
kim loại không
chứa sắt khác và
sản phẩm của
chúng
243Dịch vụ đúc kim
loại
243124310243100Bán thành phẩm
và dịch vụ đúc
gang, thép
*
2431001Khuôn đúc bằng
gang, thép
7325.10.90
7325.99.90
7326.90.99
8480.10.00
8480.20.00
8480.30.90
8480.41.00
8480.49.00
2431002Ống, ống dẫn,
thanh hình có mặt
cắt rỗng bằng
gang đúc
Gồm cả trụ cứu hỏa73.03
2431003Phụ kiện ghép nối
dạng đúc
7307.11
7307.19
2431004Dịch vụ đúc gang,
thép
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
243224320243200Khuôn đúc và
dịch vụ đúc kim
loại màu
*
2432001Khuôn đúc bằng
kim loại màu
*
2432002Dịch vụ đúc kim
loại màu
25Sản phẩm từ kim
loại đúc sẵn (trừ
máy móc, thiết bị)
*
251Cấu kiện kim loại,
thùng, bể chứa và
nồi hơi
*
251125110Cấu kiện kim loại*
251101Cấu kiện kim loại
và bộ phận của
chúng
*
2511011Cấu kiện nhà lắp
sẵn bằng kim loại
*
2511012Cấu kiện cầu và
nhịp cầu bằng sắt,
thép, nhôm
7308.10
7610.90.91
2511013Cấu kiện tháp và
cột lưới làm bằng
sắt, thép, nhôm
Gồm: Cấu kiện tháp và cột
làm bằng những thanh sắt,
thép bắt chéo nhau; cấu
kiện tháp và cột làm bằng
những thanh nhôm bắt chéo
nhau kết cấu giàn
7308.20
7610.90.91
2511019Cấu kiện khác và
bộ phận của
chúng bằng sắt,
thép, nhôm
Gồm: Thiết bị dùng cho
dàn giáo, ván khuôn, vật
chống hoặc cột trụ chống
hầm lò bằng sắt, thép,
nhôm; cửa cống, lắp cống
bằng sắt, thép, nhôm; hàng
rào, cầu thang và bộ phận
của nó bằng sắt, thép,
nhôm; tấm lợp bằng kim
loại; cấu kiện khác và bộ
phận của chúng bằng sắt,
7308.40
7308.90
7610.90.99
7610.90.30
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
thép, nhôm chưa được phân
vào đâu Gồm: ray dùng cho
tàu thuyền, tấm, thanh, góc,
khuôn, hình ống và các loại
tương tự đã được gia công
dùng làm cấu kiện xây
dựng, bằng kim loại và các
bộ phận của chúng bằng
kim loại.
2511022511020Cửa ra vào, cửa
sổ và bộ phận của
chúng bằng sắt,
thép, nhôm
Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ
bằng sắt, thép; cửa ra vào,
cửa sổ bằng nhôm; khung
cửa, ngưỡng cửa các loại
bằng sắt, thép; khung cửa,
ngưỡng cửa các loại bằng
nhôm
7308.30
7610.10
251225120Thùng, bể chứa
và dụng cụ chứa
đựng bằng kim
loại
73.09
73.10
73.11
7419.91.10
7419.99.92
7508.90.90
7611.00.00
76.12
7613.00.00
7806.00.90
7907.00.99
8007.00.99
8101.99.90
8102.99.00
8103.90.00
8104.90.00
8105.90.00
8106.00.90
8107.90.00
8108.90.00
8109.90.00
8110.90.00
8111.00.90
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
8112.19.00
8112.29.00
8112.59.00
8112.99.00
8113.00.00
251201Nồi hơi trung tâm
và nồi đun nước
sưởi trung tâm
84.02
84.03
2512011Nồi hơi trung tâm
và nồi đun nước
sưởi trung tâm
Gồm: Nồi hơi trung tâm,
không sử dụng năng lượng
điện bằng sắt, thép; nồi đun
nước sưởi trung tâm để sản
xuất nước nóng hoặc hơi
nước áp suất thấp; bộ phận
của nồi đun nước sưởi
trung tâm;
84.02
84.03
251209Thùng, bể chứa và
dụng cụ chứa
đựng khác bằng
kim loại
73.09
73.10
73.11
7419.91.10
7419.99.92
7508.90.90
7611.00.00
76.12
7613.00.00
7806.00.90
7907.00.99
8007.00.99
8101.99.90
8102.99.00
8103.90.00
8104.90.00
8105.90.00
8106.00.90
8107.90.00
8108.90.00
8109.90.00
8110.90.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
8111.00.90
8112.19.00
8112.29.00
8112.59.00
8112.99.00
8113.00.00
2512091Bể chứa, két, bình
chứa và các thùng
chứa tương tự
(trừ ga nén hoặc
ga lỏng) bằng sắt,
thép, nhôm có
dung tích > 300l
chưa được gắn
với thiết bị cơ khí
hoặc thiết bị nhiệt
Gồm: Thùng, bể chứa và
các vật chứa bằng sắt, thép
có dung tích > 300lít;
Thùng, bể chứa và các vật
chứa bằng nhôm có dung
tích > 300lít
73.09
7611.00.00
2512092Bình chứa ga nén
hoặc ga lỏng bằng
sắt, thép, nhôm
Gồm: Bình chứa ga bằng
sắt, thép < 1 lít; Bình chứa
ga bằng sắt, thép ≥ 1 lít và
< 30lít; Bình chứa ga bằng
sắt, thép ≥ 30 lít đến
< 110 lít; Bình chứa ga
bằng sắt, thép > 110 lít;
Bình chứa ga bằng nhôm
73.11
7613.00.00
251325130Nồi hơi (trừ nồi
hơi trung tâm)
84.02
251301Nồi hơi (trừ nồi
hơi trung tâm)
và bộ phận của
chúng
84.02
2513011Nồi hơi tạo ra hơi
nước hoặc hơi
khác (trừ nồi hơi
đun nước trung
tâm có khả năng
sản xuất ra hơi
với áp suất thấp),
nồi hơi nước quá
nhiệt
Gồm Nồi hơi dạng ống
nước với công suất hơi
nước > 45tấn/giờ; nồi hơi
dạng ống nước với công
suất hơi nước ≤ 45tấn/giờ;
nồi hơi tạo ra hơi nước
khác, kể cả loại nồi hơi
kiểu lai ghép; nồi hơi nước
quá nhiệt
8402.11
8402.12
8402.19
8402.20
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2513012Máy phụ trợ sử
dụng với các loại
nồi hơi; Thiết bị
ngưng tụ dùng
cho các tổ máy
động lực hơi nước
hoặc hơi khác
84.04
2513013Các bộ phận của
các sản phẩm
thuộc nhóm
2513011 và
2513012
8402.90
8404.90
2513022513020Lò phản ứng hạt
nhân và bộ phận
của chúng
Gồm: Lò phản ứng hạt
nhân trừ các thiết bị chia
tách chất đồng vị; bộ phận
của lò phản ứng hạt nhân
trừ các thiết bị chia tách
chất đồng vị
84.01
252252025200Vũ khí và đạn
dược
Trừ súng lục ổ quay, súng
lục, kiếm và các loại vũ khí
tương tự
93
252001Vũ khí, đạn dược
và bộ phận của
chúng
93.01
93.02
93.03
93.04
93.05
93.06
9307.00.00
2520011Vũ khí quân sự
(trừ súng lục ổ
quay, súng lục,
kiếm và các loại
vũ khí tương tự)
Gồm: Vũ khí pháo binh
(ví dụ: súng, súng cối, súng
móc trê...); súng phóng tên
lửa; súng phun lửa; súng
phóng lựu đạn; súng phóng
ngư lôi; súng phóng các
loại tương tự; vũ khí quân
sự khác
93.01
2520012Súng lục ổ quay,
súng lục (trừ súng
để bắn đạn giả và
súng sử dụng lò
xo, hơi hoặc
khí ga)
9302.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2520013Súng phát hỏa
khác và các loại
súng tương tự
hoạt động bằng
cách đốt cháy
lượng thuốc nổ
đã nạp
Gồm: Súng nạp đạn bằng
nòng; súng săn ngắn nòng;
súng ngắn thể thao; súng
ngắn bắn bia khác; súng
ngắn liên hoàn; súng
trường thể thao; súng
trường săn; súng trường
bắn bia khác; súng phát hỏa
khác ví dụ: súng được thiết
kế chỉ để bắn pháo hiệu,
súng lục và súng lục ổ quay
để bắn đạn giả, súng phóng
dây...
93.03
2520014Vũ khí khácVí dụ: Súng lục và súng lục
sử dụng lò xo, súng hơi
hoặc khí gas, dùi cui... trừ
kiếm, lưỡi lê, giáo và các
loại vũ khí tương tự
93.04
9307.00.00
2520015Bom, lựu đạn,
ngư lôi, mìn, tên
lửa và các loại
đạn dược tương tự
Gồm: Bom; mìn; lựu đạn;
ngư lôi; tên lửa; trừ đầu
đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay
pháo sáng thuộc nhóm
20290
93.06
2520016ĐạnĐạn cartridge (cát tut) và
các loại đạn khác
9306.21.00
9306.29.00
9306.30
2520017Bộ phận của bom,
mìn, lựu đạn, ngư
lôi, tên lửa, đạn
Đầu đạn và bộ phận của
chúng, kể cả nùi đạn ghém
và nùi đạn cartridge... Trừ
đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ
hay pháo sáng thuộc nhóm
ngành 20290
9306.29.00
9306.30.19
9306.30.20
9306.30.99
9306.90.00
2520018Bộ phận và đồ
phụ trợ của vũ khí
quân sự, súng lục,
súng lục ổ quay,
súng phát hỏa và
các loại vũ khí
khác
93.05
9306.29.00
9306.30.19
9306.30.20
9306.30.99
9306.90.00
9307.00.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
259Sản phẩm khác
bằng kim loại
*
259125910Kim loại bột*
2591022591020Kim loại luyện từ
bột
Kim loại luyện từ bột là sản
xuất các sản phẩm kim loại
trực tiếp từ bột kim loại
bằng phương pháp nhiệt
hoặc phương pháp áp lực,
còn sản xuất bột kim loại
thì phân vào nhóm 24100,
24200
*
259325930Dao, kéo, dụng cụ
cầm tay và đồkim
loại thông dụng
*
259301Dao, kéoDao, kéo bằng kim loại quý
phân vào nhóm 32110
8201.50.00
8201.60.00
82.08
82.11
82.12
8213.00.00
82.14
82.15
8510.90.00
2593011Dao (trừ loại dùng
cho máy, dao cạo)
và kéo; Lưỡi của
chúng
Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp;
dao và lưỡi dao (trừ dao
dùng cho máy, dao cạo);
kéo các loại và lưỡi kéo,
dao có lưỡi cắt, có hoặc
không có răng cưa (kể cả
dao tỉa), trừ kéo cắt móng
tay, móng chân, kéo dùng
trong nông, lâm nghiệp và
làm vườn
8201.50.00
8201.60.00
8201.90.00
82.11
8213.00.00
82.14
82.15
2593012Dao cạo, lưỡi dao
cạo (Gồm: lưỡi
dao cạo bán thành
phẩm ở dạng dải)
Gồm: Dao cạo; lưỡi dao
cạo (gồm cả lưỡi dao cạo
bán thành phẩm ở dạng
dải); bộ phận khác
82.12
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2593013Các đồ khác của
dao kéo; Bộ cắt
sửa móng tay,
móng chân
Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt
sửa móng tay, móng chân
(kể cả dũa móng); các đồ
khác của dao kéo. Ví dụ:
dao dọc giấy, dao mở thư,
dao cào giấy, dao pha dùng
cho cửa hàng thịt hoặc làm
bếp, dao bầu và dao băm,
gọt bút chì, tông đơ cắt
tóc,... và lưỡi của các đồ
dao kéo đó
82.14
2593014Thìa, dĩa, muôi,
thìa hớt kem, dao
ăn cá, dao gạt bơ,
đồ xúc bánh, cặp
đường và các đồ
nhà bếp và bộ đồ
ăn tương tự
Trừ dao ăn có lưỡi cố định.
Dao bằng kim loại quý thì
phân vào nhóm 32110
82.15
2593015Kiếm, đoản kiếm,
lưỡi lê, giáo và
các loại vũ khí
tương tự và bộ
phận của chúng
9307.00.00
259302Khóa và bản lề83.01
8302.10.00
8302.30.10
8302.41.31
8302.42.20
8302.49.91
8308.10.00
8308.90.90
96.07
2593021Khóa móc, khóa
bằng kim loại
được dùng cho xe
có động cơ và
dùng cho nội thất
Gồm: Khóa móc; ổ khóa
thuộc loại sử dụng cho xe
có động cơ; ổ khóa thuộc
loại sử dụng cho đồ dùng
trong nhà
8301.10.00
8301.20.00
8301.30.00
2593022Khóa khác bằng
kim loại
8301.40
9607.11.00
9607.19.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2593023Móc và các phụ
kiện đi kèm với
móc tạo thành
khóa; Bộ phận
của khóa
Ví dụ: Chốt móc và khung
có chốt móc đi cùng với ổ
khóa, bộ phận của khóa và
ổ khóa, chìa rời...
8301.50.00
8301.60.00
8301.70.00
8308.10.00
8308.90.90
9607.20.00
2593024Bản lề, khung giá,
đồ dùng để lắp
ráp và các sản
phẩm tương tự
bằng kim loại cơ
bản, thích hợp cho
xe có động cơ,
cửa ra vào, cửa
sổ, đồ đạc và các
đồ tương tự
Ví dụ: Bản lề, chốt cửa,
bánh xe đẩy loại nhỏ; giá,
khung, phụ kiện và các sản
phẩm tương tự khác dùng
cho xe có động cơ;...
83.02
259303Dụng cụ cầm tay82
84.67
2593031Dụng cụ cầm tay
được sử dụng
trong nông
nghiệp, làm vườn
hoặc trong lâm
nghiệp
Gồm: Mai và xẻng; chĩa và
cào; cuốc chim, cuốc, dụng
cụ xới và cào đất; rìu, câu
liêm và các dụng cụ tương
tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa
cây và kéo cắt tỉa tương tự
loại sử dụng một tay của
người làm vườn và kéo để
tỉa loại lớn (kể cả kéo xén
lông gia cầm); kéo xén tỉa
hàng rào, dao cắt xén và
các dụng cụ tương tự loại
sử dụng hai tay; dụng cụ
cầm tay khác dùng trong
nông nghiệp, làm vườn
hoặc lâm nghiệp
82.01
2593032Cưa tay; Lưỡi cưa
các loại
Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các
loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng
bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả
loại lưỡi cưa đã rạch hoặc
khía, lưỡi cưa xích, lưỡi
cưa khác...
82.02
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2593033Dụng cụ cầm tay
khác
Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả
kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi
cắt kim loại và các dụng cụ
cầm tay tương tự; dụng cụ
cắt ống, xén bulông và các
dụng cụ cầm tay tương tự;
cờ lê và thanh vặn ốc
(bulông) và đai ốc (trừ
thanh vặn tarô); dụng cụ để
khoan, ren hoặc ta rô; búa
và búa tạ; bào, đục, đục
máng và dụng cụ cắt tương
tự cho việc chế biến gỗ;
tuốc nơ vit; dụng cụ cầm
tay khác
82.03
82.04
82.05
8206.00.00
84.67
2593034Dụng cụ cầm tay
có thể thay đổi
được, có hoặc
không gắn động
cơ, hoặc dùng cho
máy công cụ
Ví dụ: Khuôn dùng để kéo
hoặc ép đùn kim loại; dụng
cụ để ép, cán, dập, đục lỗ,
để ren hoặc taro, để doa
hoặc chuốt, để tiện, dao và
lưỡi cắt dùng cho máy hoặc
dụng cụ cơ khí,...
82.07
2593035Khuôn; Hộp đúc
cho xưởng đúc
kim loại, đúc cơ
bản, đúc các mô
hình
Gồm: Hộp khuôn đúc kim
loại; đế khuôn; mẫu làm
khuôn; mẫu khuôn dùng để
đúc kim loại hay cacbua
kim loại; khuôn đúc thủy
tinh; khuôn đúc khoáng vật
84.80
2593036Đèn hàn (đèn xì)8205.60.00
2593037Dụng cụ khác
chưa được phân
vào đâu
Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và
các đồ nghề tương tự; đe,
bộ bệ rèn xách tay, bàn mài
hình tròn quay tay hoặc đạp
chân có giá đỡ; dụng cụ
khác chưa được phân
vào đâu
*
2599Sản phẩm khác
bằng kim loại
chưa được phân
vào đâu
*
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
25991Đồ dùng bằng
kim loại cho nhà
bếp, nhà vệ sinh
và nhà ăn
*
259911Sản phẩm bằng
kim loại dùng
trong bếp và nhà
vệ sinh
*
2599111Bồn rửa bát, chậu
rửa, bồn tắm, các
thiết bị vệ sinh
khác và bộ phận
của nó bằng thép,
sắt, đồng hoặc
nhôm
Gồm: Chậu rửa và bồn rửa
bằng thép không gỉ; bồn
tắm bằng sắt, thép, gang đã
hoặc chưa tráng men; thiết
bị khác dùng trong nhà vệ
sinh và bộ phận của chúng
bằng sắt, thép, đồng, nhôm
73.24
7418.10.90
7418.20.00
7615.10.90
7615.20.90
2599112Đồ dùng cơ khí
cầm tay, nặng
10kg trở xuống
dùng để chế biến,
pha chế hoặc phục
vụ việc làm đồ ăn
hoặc đồ uống
8210.00.00
2599119Đồ gia dụng khác
dùng trong nhà
bếp và bộ phận
của chúng bằng
kim loại cơ bản
Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng
bằng kim loại; Nồi, ấm,
chảo bằng kim loại; Đồ gia
dụng khác dùng trong nhà
bếp và bộ phận của chúng
bằng kim loại
*
25999Sản phẩm khác
còn lại bằng kim
loại chưa được
phân vào đâu
*
259991Thùng và các loại
đồ dùng để chứa
đựng tương tự
bằng Thép; Nút
chai, nắp và các
phụ kiện đóng gói
khác bằng kim
loại cơ bản
73.09
73.10
73.11
83.09
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2599911Thùng và các loại
đồ dùng để chứa
đựng tương tự
bằng Thép, nhôm
Gồm: Thùng, can, hộp và
các đồ dùng để chứa đựng
tương tự cho mọi nguyên
liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt
hoặc thép có dung tích
≥ 50 lít nhưng ≤ 300 lít,
không lắp ráp máy móc
hoặc thiết bị nhiệt; thùng,
can (trừ các đồ được hàn
hoặc uốn, ép theo khuôn),
hộp và các đồ dùng để chứa
đựng tương tự cho mọi
nguyên liệu (trừ xăng dầu)
bằng sắt hoặc thép có dung
tích < 50 lít, không lắp ráp
máy móc hoặc thiết bị
nhiệt; cán bằng sắt hoặc
thép được hàn hoặc uốn,
ép theo khuôn có dung tích
< 50 lít; thùng, can, hộp và
các đồ dùng để chứa đựng
tương tự cho mọi nguyên
liệu (trừ xăng dầu) có dung
tích ≤ 300 lít, bằng nhôm
73.09
73.10
73.11
7611.00.00
76.12
7613.00.00
2599912Nút chai, nắp,
vung, vỏ bọc chai,
dây nút thùng,
nắp thùng, xi gắn
và các phụ kiện
đóng gói khác
bằng kim loại cơ
bản
83.09
259992Dây buộc các loại,
dây xích, lò xo,
đinh, vít bằng kim
loại
*
2599921Dây bện, dây chão,
dây cáp, dải băng
tết bện, dây treo và
các loại tương tự
bằng kim loại,
không cách điện
Gồm: Dây bện, dây chão,
dây cáp, dải băng tết bện,
dây treo và các loại tương
tự bằng sắt, thép, không
cách điện; dây bện, dây
cáp, dây tết bện và các loại
*
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
tương tự bằng đồng, không
cách điện; dây bện, dây
cáp, dây tết bện và các loại
tương tự bằng nhôm, không
cách điện; dây và cáp cho
truyền điện phân vào
nhóm 27320
2599922Dây gai bằng
Thép
Dây thép gai; gồm cả dây
đai xoắn hoặc dây đơn dẹt
có gai hoặc không, dây đôi
xoắn dùng làm hàng rào
bằng sắt hoặc thép. Dây và
cáp cho truyền điện phân
vào nhóm 27320
7313.00.00
2599923Tấm đan (kể cả
đai liền), phên,
lưới và rào làm
bằng dây sắt hoặc
thép; Sản phẩm
dạng lưới sắt hoặc
thép được tạo
hình bằng phương
pháp đột dập và
kéo dãn thành
lưới
73.14
2599924Đinh, đinh mũ,
ghim dập (trừ
ghim dập dạng
mảnh), đinh vít,
then, đai ốc, đinh
móc, đinh tán,
chốt, chốt định vị,
vòng đệm và các
đồ tương tự bằng
Thép, đồng hoặc
nhôm
Đinh, đinh bấm, đinh ấn,
đinh gấp, ghim rập (trừ
ghim cài, kẹp tài liệu) và
các sản phẩm tương tự
bằng sắt, thép, đồng, nhôm;
các sản phẩm có ren hoặc
không ren bằng sắt, thép,
đồng, nhôm... ví dụ: vít,
bulông, đai ốc, đinh treo,
chốt định vị...
73.17
73.18
74.15
7616.10
2599925Dây, que, ống,
tấm, cực điện và
các sản phẩm
tương tự bằng kim
loại cơ bản hoặc
83.11
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cacbua kim loại,
được bọc, phủ
hoặc có lõi bằng
chất dễ chẩy
thuộc loại dùng để
hàn xì, hàn hơi,
hàn điện hoặc
bằng cách ngưng
tụ kim loại hoặc
cacbua kim loại;
Dây và thanh
bằng bột kim loại
cơ bản, đã được
thêu kết, sử dụng
trong phun kim
loại
2599926Lò xo và lá lò xo
bằng Thép hoặc
đồng
Gồm: Lo xo lá và các lá lò
xo bằng sắt, thép; lò xo
cuộn bằng sắt, thép; lò xo
khác bằng sắt, thép hoặc
đồng trừ lò xo đồng hồ đeo
tay và treo tường phân vào
nhóm 26520
73.20
7419.99.40
7419.99.99
9114.10.00
2599927Xích (trừ xích nối
có đốt) và bộ
phận của xích
bằng Thép hoặc
đồng
Gồm: Xích trượt bằng sắt,
thép; xích khác bằng sắt,
thép (trừ xích nối có đốt);
xích và bộ phận của xích
bằng đồng; bộ phận của
xích bằng sắt, thép; xích
nối có đốt, xích truyền
năng lượng được phân vào
ngành 28140
73.15
7419.10.00
2599928Kim khâu, kim
đan, kim móc,
kim thêu và các
sản phẩm tương
tự sử dụng bằng
tay, bằng sắt hoặc
thép; Ghim dập an
toàn và các ghim
dập khác bằng sắt
hoặc thép chưa
được phân vào đâu
73.19
8305.20
8305.90.90
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
259993Sản phẩm khác
bằng kim loại cơ
bản
*
2599931Két an toàn, khóa
ngăn an toàn và
các đồ tương tự
bằng kim loại
cơ bản
8303.00.00
2599932Khay, giá đặt
giấy, bút, con
dấu... và các đồ
dùng văn phòng
hoặc các thiết bị
để bàn tương tự
bằng kim loại cơ
bản (trừ đồ nội thất)
83.04
83.05
2599933Khớp nối của các
quyển vở có thể
tháo rời, kẹp giấy,
ghim giấy, nhãn
chỉ số và các đồ
văn phòng tương
tự bằng kim loại
cơ bản
Gồm: cả huy hiệu83.05
2599934Tượng nhỏ và các
đồ trang trí khác
bằng kim loại cơ
bản, ảnh, tranh và
các khung tương
tự bằng kim loại
cơ bản, gương
bằng kim loại cơ
bản
Gồm: Tượng nhỏ và đồ
trang trí được mạ bằng kim
loại quý; tượng nhỏ và đồ
trang trí được mạ kim loại
khác; khung ảnh, khung
tranh và các loại khung
tương tự, gương bằng kim
loại cơ bản
8306.21.00
8306.29
8306.30
2599935Móc cài, khóa
móc cài, khóa thắt
lưng, khóa có
chốt, mắt cài
khóa, lỗ xâu dây
và các loại tương
tự bằng kim loại
cơ bản, dùng cho
83.08
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
quần áo, giầy dép,
tăng bạt, túi xách
tay, hàng du lịch
hoặc các sản phẩm
hoàn thiện khác;
đinh tán hình ống
hoặc đinh tán có
chân xòe bằng kim
loại cơ bản; hạt
trang trí và trang
kim bằng kim loại
cơ bản
2599936Chân vịt tàu hoặc
thuyền và cánh
của chân vịt
8487.10.00
2599939Sản phẩm khác
bằng kim loại cơ
bản chưa được
phân vào đâu
Gồm: Neo, móc và các bộ
phận rời của chúng bằng
sắt hoặc thép; chuông,
chuông đĩa và các loại tương
tự bằng kim loại cơ bản,
không dùng điện; sản phẩm
khác bằng nhôm chưa được
phân vào đâu; sản phẩm khác
bằng chì, kẽm, thiếc chưa
được phân vào đâu; sản phẩm
khác bằng đồng chưa được
phân vào đâu; sản phẩm khác
bằng niken chưa được phân
vào đâu; sản phẩm bằng kim
loại cơ bản khác chưa được
phân vào đâu
Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới
bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt,
guồng quay tơ bằng nhôm;...
Ví dụ: Thanh, que, hình và
dây chì; ống, ống dẫn và phụ
kiện của ống hoặc của ống
dẫn bằng chì; ống máng, mái
nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện
của ống hoặc ống dẫn bằng
kẽm; tấm, dải,......
*
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
JDỊCH VỤ
THÔNG TIN
VÀ TRUYỀN
THÔNG
61Dịch vụ viễn
thông
6116110Dịch vụ viễn
thông có dây
61101Dịch vụ cung cấp
trực tiếp dịch vụ
viễn thông có dây
611011Dịch vụ truyền dữ
liệu và điện tín
6110111Dịch vụ điện thoại
cố định - truy cập
và sử dụng
6110112Dịch vụ điện thoại
cố định - gọi
6110113Dịch vụ mạng
riêng cho hệ
thống viễn thông
có dây
6110126110120Dịch vụ truyền
dẫn cho hệ thống
viễn thông có dây
6110136110130Dịch vụ truyền dữ
liệu trên mạng
viễn thông có dây
611014Dịch vụ viễn
thông internet có
dây
6110141Dịch vụ mạng chủ
internet
6110142Dịch vụ truy cập
internet băng
thông hẹp trên
mạng có dây
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6110143Dịch vụ truy cập
internet băng
thông rộng trên
mạng có dây
6110149Dịch vụ viễn
thông internet có
dây khác
611015Dịch vụ phát các
chương trình tại
nhà trên cơ sở hạ
tầng có dây
6110151Dịch vụ phát các
chương trình tại
nhà trên cơ sở hạ
tầng có dây, gói
chương trình
cơ bản
6110152Dịch vụ phát các
chương trình tại
nhà trên toàn bộ
cơ sở hạ tầng có
dây, chương trình
trả tiền
611026110206110200Dịch vụ cung cấp
viễn thông có dây
sử dụng quyền
truy cập hạ tầng
viễn thông của
đơn vị khác
6126120Dịch vụ viễn
thông không dây
61201Dịch vụ cung cấp
trực tiếp viễn
thông không dây
612011Dịch vụ viễn
thông di động và
mạng riêng cho hệ
thống viễn thông
không dây
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6120111Dịch vụ viễn
thông di động -
truy cập và sử
dụng
6120112Dịch vụ viễn
thông không dây -
cuộc gọi
6120113Dịch vụ mạng
riêng cho hệ
thống viễn thông
không dây
6120126120120Dịch vụ hãng
truyền thông trên
mạng lưới viễn
thông không dây
6120136120130Dịch vụ truyền dữ
liệu trên toàn bộ
mạng lưới viễn
thông không dây
612014Dịch vụ viễn
thông internet
không dây khác
6120141Dịch vụ truy cập
internet băng
thông hẹp trên
toàn bộ mạng lưới
không dây
6120142Dịch vụ truy cập
internet băng thông
rộng trên toàn bộ
mạng lưới không
dây
6120149Dịch vụ viễn
thông internet
không dây khác
6120156120150Dịch vụ phát
chương trình tại
nhà qua mạng
viễn thông không
dây
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
612026120206120200Dịch vụ cung cấp
viễn thông không
dây sử dụng
quyền truy cập hạ
tầng viễn thông
của đơn vị khác
613613061300Dịch vụ viễn
thông vệ tinh
6130016130010Dịch vụ viễn
thông vệ tinh,
ngoại trừ dịch vụ
phát các chương
trình tại nhà qua
vệ tinh
6130026130020Dịch vụ phát các
chương trình tại
nhà qua vệ tinh
6196190Dịch vụ viễn
thông khác
619016190106190100Dịch vụ của các
điểm truy cập
internet
619096190906190900Dịch vụ viễn
thông khác chưa
được phân vào
đâu
KDỊCH VỤ TÀI
CHÍNH, NGÂN
HÀNG VÀ BẢO
HIỂM
64Dịch vụ tài chính
(trừ dịch vụ bảo
hiểm và dịch vụ
bảo hiểm xã hội)
641Dịch vụ trung
gian tiền tệ
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6411641106411006411000Dịch vụ ngân
hàng trung ương
Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo
quy mô lớn và các giao
dịch tài chính khác
- Mở tài khoản cho các tổ
chức tín dụng và Kho bạc
Nhà nước
- Dịch vụ thi hành chính
sách tiền tệ, chính sách an
toàn vĩ mô
- Dịch vụ quản lý dự trữ
ngoại hối của chính phủ
- Dịch vụ tác động đến giá
trị của tiền tệ
- Dịch vụ phát hành tiền tệ
dưới sự quản lý của ngân
hàng trung ương, Gồm:
thiết kế, sắp xếp, phân phối
và thay thế tiền tệ
- Dịch vụ đại lý tài chính
Gồm: dịch vụ tư vấn cho
chính phủ về vấn đề liên
quan đến trái phiếu Chính
phủ, phát hành trái phiếu,
duy trì hồ sơ người mua
công trái và thực hiện việc
chi trả thay mặt chính phủ
các khoản tiền lãi cũng như
thanh toán
641964190Dịch vụ trung
gian tiền tệ khác
641901Dịch vụ tiền gửi
6419011Dịch vụ tiền gửi
cho các tập đoàn
và các thể chế
Gồm: dịch vụ yêu cầu,
thông báo và thời hạn tiền
gửi, đến khách hàng kinh
doanh lớn hoặc tổ chức lớn,
Gồm: cả chính phủ
6419012Dịch vụ tiền gửi
cho các đối tượng
khác
Gồm: dịch vụ yêu cầu,
thông báo và thời hạn tiền
gửi đến người gửi tiền, trừ
công ty và tổ chức, dịch vụ
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
thanh toán, dịch vụ chứng
nhận séc, dịch vụ ngừng
thanh toán. Loại trừ:
- Việc đóng gói hoặc sắp
xếp tiền giấy hoặc tiền xu
thay mặt khách hàng được
phân vào nhóm 829200
- Dịch vụ thu thập hối
phiếu, séc hoặc các loại hối
phiếu khác để đổi lấy tiền
mặt hoặc một khoản tiền
gửi được phân vào nhóm
829100
- Dịch vụ thu thập các tài
khoản hoặc nhận tiền dưới
dạng chuyển nhượng tài
khoản hoặc hợp đồng được
phân vào nhóm 829100
641902Dịch vụ cấp tín
dụng bởi các thể
chế tiền tệ
6419021Dịch vụ cấp tín
dụng liên ngành
bởi các thể chế
tiền tệ
Gồm: Các khoản vay được
cấp cho các trung gian tài
chính thông qua các thể chế
tiền tệ. Dịch vụ này Gồm:
việc phát ra và quản lý các
khoản vay và các quyền lợi
liên quan đến kinh doanh
giữa các trung gian tài
chính (như dịch vụ cấp tín
dụng bán buôn giữa các
công ty). Các khoản cấp tín
dụng và các quyền lợi được
cung cấp đến các trung gian
tài chính trong nước và
nước ngoài thường là trong
ngắn hạn, trả theo nhu cầu
hoặc sau khi có thông báo.
6419022Dịch vụ cấp tín
dụng tiêu dùng
bởi các thể chế
tiền tệ
Gồm:
- Việc cấp các khoản cho
vay cá nhân không cần thế
chấp thông qua các thể chế
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
tiền tệ Gồm: việc cấp tín
dụng theo một kế hoạch
thanh toán đã được lập
- Dịch vụ cho vay trong
phạm vi hoạt động của tín
dụng, dựa trên cam kết cho
vay vốn với một số lượng
nhất định
- Dịch vụ cấp tín dụng tiêu
dùng, dịch vụ cho vay được
kéo dài cho việc tiêu dùng
hàng hóa và dịch vụ khi mà
việc tiêu dùng hàng hóa
thường được sử dụng như
là một hình thức ký quỹ
6419023Dịch vụ cấp tín
dụng thế chấp
quyền sử dụng đất
hoặc nhà để ở bởi
các thể chế tiền tệ
Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng
thông qua các thể chế tiền
tệ dùng cho mục đích lấy
các quyền sử dụng đất hoặc
nhà để ở được sử dụng
trong giao dịch
- Vay ký quỹ nhà
Loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân
vào nhóm 6820000
6419024Dịch vụ cấp tín
dụng thế chấp
quyền sử dụng đất
hoặc nhà không
để ở bởi các thể
chế tiền tệ
Gồm
- Dịch vụ cấp tín dụng
thông qua các thể chế tiền
tệ dùng cho mục đích lấy
các quyền sử dụng đất hoặc
nhà không để ở được sử
dụng trong giao dịch
Loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân
vào nhóm 6820000
6419025Dịch vụ cấp tín
dụng không thế
chấp thương mại
bởi các thể chế
tiền tệ
Gồm
- Dịch vụ cho vay thông
qua các thể chế tiền tệ đến
các nhà đầu tư và môi giới,
liên quan đến các thể chế
tài chính, chính quyền địa
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
phương, liên kết các trường
học, chính phủ nước ngoài
và các nhà kinh doanh khác
- Dịch vụ cho vay đối với
cá nhân vì mục đích kinh
doanh
- Dịch vụ cho vay, dự trữ
và các cam kết khác
- Dịch vụ đảm bảo và cung
cấp thư tín dụng
- Dịch vụ chấp thuận thanh
toán được thỏa thuận bởi
một ngân hàng hoặc thể chế
tài chính khác để trả một
ngân phiếu hoặc một công
cụ tín dụng được phát hành
bởi một thể chế khác
6419026Dịch vụ thẻ tín
dụng bởi các thể
chế tiền tệ
Gồm:
- Cấp tín dụng bởi các thể
chế tiền tệ khi người nắm
giữ một thẻ tín dụng sử
dụng nó để mua hàng hóa
hoặc dịch vụ, không tính
đến việc cân đối phải hoàn
thành vào cuối thời hạn
6419029Dịch vụ cấp tín
dụng khác bởi các
thể chế tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng khác
bởi các thể chế tiền tệ chưa
được phân vào đâu
6419036419030Dịch vụ trung
gian tiền tệ khác
chưa được phân
vào đâu
6426420642006420006420000Dịch vụ của công
ty nắm giữ tài sản
Gồm: Dịch vụ của các tổ
chức nắm giữ tài sản của
các công ty phụ thuộc và
quản lý các công ty đó
6436430643006430006430000Dịch vụ của quỹ
tín thác, các quỹ
và các tổ chức tài
chính khác
Gồm: Dịch vụ của các đơn
vị pháp nhân được thành
lập để góp chung chứng
khoán và các tài sản tài
chính khác, là đại diện của
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
các cổ đông hay người
hưởng lợi nhưng không
tham gia quản lý.
649Dịch vụ trung gian
tài chính khác (trừ
dịch vụ bảo hiểm
và dịch vụ bảo
hiểm xã hội)
6491649106491006491000Dịch vụ cho thuê
tài chính
Gồm: Dịch vụ cho thuê
thiết bị và các tài sản khác
cho khách hàng trong đó
người cho thuê sẽ đầu tư
chủ yếu theo yêu cầu của
bên thuê và nắm giữ quyền
sở hữu đối với thiết bị và
phương tiện
649264920649200Dịch vụ cấp tín
dụng khác
6492001Dịch vụ cấp tín
dụng liên ngành,
không phải bởi
các thể chế tiền tệ
Gồm: Các khoản vay được
cấp cho các trung gian tài
chính không thông qua các
thể chế tiền tệ. Dịch vụ này
Gồm: việc phát ra và quản
lý các khoản vay và các
quyền lợi liên quan đến
kinh doanh giữa các trung
gian tài chính (như dịch vụ
cấp tín dụng bán buôn giữa
các công ty). Các khoản
cấp tín dụng và các quyền
lợi được cung cấp đến các
trung gian tài chính trong
nước và nước ngoài thường
là trong ngắn hạn, trả theo
nhu cầu hoặc sau khi có
thông báo.
6492002Dịch vụ cấp tín
dụng tiêu dùng,
không phải bởi
các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Việc cấp các khoản cho
vay cá nhân không cần thế
chấp không thông qua các
thể chế tiền tệ Gồm: việc
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cấp tín dụng theo một kế
hoạch thanh toán đã được
lập
- Dịch vụ cho vay trong
phạm vi hoạt động của tín
dụng, dựa trên cam kết cho
vay vốn với một số lượng
nhất định Dịch vụ cấp tín
dụng tiêu dùng, dịch vụ cho
vay được kéo dài cho việc
tiêu dùng hàng hóa và dịch
vụ khi mà việc tiêu dùng
hàng hóa thường được sử
dụng như là một hình thức
ký quỹ
6492003Dịch vụ cấp tín
dụng thế chấp
quyền sử dụng đất
hoặc nhà để ở,
không phải bởi
các thể chế tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng
không thông qua các thể
chế tiền tệ dùng cho mục
đích lấy các quyền sử dụng
đất hoặc nhà để ở được sử
dụng trong giao dịch
- Vay ký quỹ nhà
Loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân
vào nhóm 6820000
6492004Dịch vụ cấp tín
dụng thế chấp
quyền sử dụng đất
hoặc nhà không
để ở, không phải
bởi các thể chế
tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng
không thông qua các thể
chế tiền tệ dùng cho mục
đích lấy các quyền sử dụng
đất hoặc nhà không để ở
được sử dụng trong giao
dịch Nhóm này loại trừ:
- Dịch vụ định giá, phân
vào nhóm 682
6492005Dịch vụ cấp tín
dụng phi thế chấp
thương mại,
không phải bởi
các thể chế tiền tệ
Gồm
- Dịch vụ cho vay không
thông qua các thể chế tiền
tệ đến các nhà đầu tư và
môi giới, liên quan đến các
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
thể chế tài chính, chính
quyền địa phương, liên kết
các trường học, chính phủ
nước ngoài và các nhà kinh
doanh khác
- Dịch vụ cho vay đối với
cá nhân vì mục đích kinh
doanh
- Dịch vụ cho vay, dự trữ
và các cam kết khác
- Dịch vụ đảm bảo và cung
cấp thư tín dụng
- Dịch vụ chấp thuận thanh
toán được thỏa thuận bởi
một ngân hàng hoặc thể chế
tài chính khác để trả một
ngân phiếu hoặc một công
cụ tín dụng được phát hành
bởi một thể chế khác
6492006Dịch vụ thẻ tín
dụng, không phải
bởi các thể chế
tiền tệ
Gồm:
- Cấp tín dụng không qua
các thể chế tiền tệ khi
người nắm giữ một thẻ tín
dụng sử dụng nó để mua
hàng hóa hoặc dịch vụ,
không tính đến việc cân đối
phải hoàn thành vào cuối
thời hạn
6492009Dịch vụ cấp tín
dụng khác, không
phải bởi thể chế
tiền tệ
Gồm:
- Dịch vụ cấp tín dụng khác
không qua các thể chế tiền
tệ chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ tài chính bán
hàng
649964990649900Dịch vụ tài chính
khác chưa được
phân vào đâu (trừ
dịch vụ bảo hiểm
và dịch vụ bảo
hiểm xã hội)
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6499001Dịch vụ ngân
hàng đầu tư
Gồm:
- Dịch vụ bảo hiểm chứng
khoán
- Dịch vụ bảo đảm số lượng
phát hành chứng khoán ở
một mức giá nhất định từ
lúc công ty hoặc chính phủ
phát hành và bán lại cho
nhà đầu tư
- Cam kết bán lượng phát
hành chứng khoán nhiều ở
mức có thể mà không cần
bảo đảm mua toàn bộ lượng
đề nghị của nhà đầu tư
6499009Dịch vụ tài chính
khác chưa được
phân vào đâu
Gồm dịch vụ tài chính khác
chưa được phân vào đâu,
như dịch vụ bảo đảm và
cam kết - mua hoặc bán
chứng khoán hoặc những
phát sinh tài chính trong tài
khoản riêng của những nhà
môi giới chứng khoán...
65Dịch vụ bảo hiểm,
tái bảo hiểm và
bảo hiểm xã hội
(trừ bảo hiểm xã
hội bắt buộc)
651Dịch vụ bảo hiểm
651165110Dịch vụ bảo hiểm
nhân thọ
651101Dịch vụ bảo hiểm
nhân thọ trọn đời
hoặc theo khoảng
thời gian
Gồm: Dịch vụ bảo hiểm
cung cấp việc bồi thường
rủi ro cho người hưởng lợi
tùy theo chính sách bảo
hiểm trọn đời hay theo
khoảng thời gian. Chính
sách này có thể đơn thuần
là việc bảo vệ hoặc có thể
chỉ là một hình thức tiết
kiệm. Chính sách này có
thể áp dụng cho cá nhân
hoặc một tổ chức
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6511011Dịch vụ bảo hiểm
niên kim
6511012Dịch vụ bảo hiểm
tử kỳ
6511013Dịch vụ bảo hiểm
sinh kỳ
6511096511090Dịch vụ bảo hiểm
nhân thọ khác
Bảo hiểm hỗn hợp, bảo
hiểm liên kết đầu tư...
651265120Dịch vụ bảo hiểm
phi nhân thọ
651201Dịch vụ bảo hiểm
tài sản, thiệt hại
6512011Dịch vụ bảo hiểm
xe có động cơ
6512012Dịch vụ bảo hiểm
tàu thủy, máy bay
và phương tiện
giao thông khác
6512019Dịch vụ bảo hiểm
tài sản và thiệt hại
khác
651202Dịch vụ bảo hiểm
hàng hóa vận
chuyển
6512021Dịch vụ bảo hiểm
hàng hóa vận
chuyển đường bộ
6512022Dịch vụ bảo hiểm
hàng hóa vận
chuyển đường
thủy, hàng không
và loại hình vận
chuyển khác
6512029Dịch vụ bảo hiểm
hàng hóa vận
chuyển khác
651203Dịch vụ bảo hiểm
nông nghiệp
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6512031Dịch vụ bảo hiểm
cây trồng
6512032Dịch vụ bảo hiểm
vật nuôi
6512039Dịch vụ bảo hiểm
nông nghiệp khác
6512046512040Dịch vụ bảo hiểm
xây dựng và lắp
đặt
6512056512050Dịch vụ bảo hiểm
du lịch
6512066512060Dịch vụ bảo hiểm
tín dụng và bảo
lãnh
651207Dịch vụ bảo hiểm
trách nhiệm
6512071Dịch vụ bảo hiểm
trách nhiệm dân
sự
5612072Dịch vụ bảo hiểm
trách nhiệm
chung
6512096512090Dịch vụ bảo hiểm
phi nhân thọ khác
Gồm các dịch vụ bảo hiểm
phi nhân thọ khác chưa
được phân vào đâu
6513Dịch vụ bảo hiểm
sức khỏe
651316513106513100Dịch vụ bảo hiểm
y tế
65139Dịch vụ bảo hiểm
sức khỏe khác
Gồm:
- Dịch vụ bảo hiểm cung
cấp các chi phí bệnh viện
và thuốc men không nằm
trong chương trình của
chính phủ và thường là các
chi phí chăm sóc sức khỏe
khác như thuốc kê đơn, ứng
dụng y tế, cấp cứu, điều
dưỡng tư nhân...
- Dịch vụ bảo hiểm nha khoa
- Dịch vụ bảo hiểm chi trả
thường kỳ cho người được
bảo hiểm không thể làm
việc vì ốm đau
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6513916513910Bảo hiểm tai nạnGồm:
- Dịch vụ bảo hiểm cung
cấp việc chi trả định kỳ khi
người được bảo hiểm
không thể làm việc vì lý do
tai nạn
- Dịch vụ bảo hiểm cung
cấp việc bảo hiểm cho
những tai nạn thương vong,
việc chi trả sẽ được thực
hiện trong trường hợp tai
nạn gây ra tử vong hoặc
mất đi một hoặc nhiều bộ
phận cơ thể (như tay hoặc
chân, mắt)
Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm
du lịch, được phân vào
nhóm 6512050
6513996513990Bảo hiểm sức
khỏe khác trừ bảo
hiểm tai nạn
Gồm:
- Dịch vụ bảo hiểm cung
cấp các chi phí bệnh viện
và thuốc men không nằm
trong chương trình của
chính phủ và thường là các
chi phí chăm sóc sức khỏe
khác như thuốc kê đơn, ứng
dụng y tế, cấp cứu, điều
dưỡng tư nhân...
- Dịch vụ bảo hiểm nha
khoa
- Dịch vụ bảo hiểm chi trả
thường kỳ cho người được
bảo hiểm không thể làm
việc vì ốm đau
6526520652006520006520000Dịch vụ tái bảo
hiểm
653653065300653000Dịch vụ bảo hiểm
xã hội
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6530001Dịch vụ bảo hiểm
xã hội cá nhân
Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi
theo thời kỳ đến cá nhân.
Có thể là một sự phân phối
đơn lẻ hoặc hàng loạt; có
thể bắt buộc hoặc không
bắt buộc, giá trị có thể được
xác định danh nghĩa hoặc
theo thị trường; nếu liên
quan đến việc làm - có thể
hoặc không thể thay đổi
việc làm. Thời kỳ mà người
hưởng lợi được trả có thể
được cố định ở mức tối
thiểu hoặc tối đa; có hoặc
không có trợ cấp cho người
còn sống
6530002Dịch vụ bảo hiểm
xã hội nhóm
Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi
theo thời kỳ đến các thành
viên của nhóm. Có thể là
một sự phân phối đơn lẻ
hoặc hàng loạt; có thể bắt
buộc hoặc không bắt buộc,
giá trị có thể được xác định
danh nghĩa hoặc theo thị
trường; nếu liên quan đến
việc làm - có thể hoặc
không thể thay đổi việc
làm. Thời kỳ mà người
hưởng lợi được trả có thể
được cố định ở mức tối
thiểu hoặc tối đa; có hoặc
không có trợ cấp cho người
còn sống
66Dịch vụ tài chính
khác
661Dịch vụ hỗ trợ
dịch vụ tài chính
(trừ dịch vụ bảo
hiểm và dịch vụ
bảo hiểm xã hội)
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
661166110661100Dịch vụ liên quan
đến quản lý thị
trường tài chính
6611001Dịch vụ điều hành
thị trường tài
chính
Gồm: dịch vụ hành chính
bao gồm việc cung cấp mặt
bằng và các phương tiện
cần thiết khác cho hoạt
động của giao dịch chứng
khoán và hàng hóa
6611002Dịch vụ điều tiết
thị trường tài
chính
Gồm: dịch vụ điều chỉnh và
kiểm soát thị trường tài
chính và các thành viên
trong thị trường này
6611009Dịch vụ khác liên
quan đến quản lý
thị trường tài
chính
Loại trừ:
- Việc cung cấp tin tức tài
chính cho giới truyền
thông, được phân vào nhóm
639010;
- Dịch vụ bảo hộ chứng
khoán, được phân vào
nhóm 6619032
661266120661200Dịch vụ môi giới
hợp đồng hàng
hóa và chứng
khoán
6612001Dịch vụ môi giới
chứng khoán
Gồm:
- Dịch vụ môi giới (người
bán và người mua cùng đưa
ra một công cụ) cho chứng
khoán
- Dịch vụ hoạt động như
một đại lý bán, cổ phần
hoặc các lợi ích khác nằm
trong quỹ chung
- Dịch vụ bán, phân phối và
mua lại trái phiếu chính phủ
- Lựa chọn môi giới
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6612002Dịch vụ môi giới
hàng hóa
Gồm:
- Dịch vụ môi giới hàng
hóa và hàng hóa trả sau
Gồm: cả hàng hóa tài chính
trả sau...
Loại trừ:
- Lựa chọn môi giới, được
phân vào 6612001
661966190Dịch vụ hỗ trợ
khác cho dịch vụ
tài chính chưa
được phân vào
đâu
6619016619010Dịch vụ xử lý và
làm rõ các giao
dịch chứng khoán
Gồm: Dựa trên máy tính
làm rõ và giải quyết các
thay đổi của các khoản tiền
gửi, tín dụng và giao dịch
của chủ sở hữu chứng khoán
661902Dịch vụ hỗ trợ
liên quan đến
ngân hàng đầu tư
6619021Dịch vụ thôn tính
và sáp nhập
Gồm: Dịch vụ hướng dẫn
và thương lượng trong việc
sắp xếp thôn tính và sáp nhập
6619022Dịch vụ cung cấp
vốn công ty và
đầu tư vốn mạo
hiểm
Gồm:
- Dịch vụ sắp xếp huy động
vốn Gồm: tiền gửi, vốn chủ
sở hữu, vốn đầu tư mạo hiểm
- Dịch vụ huy động vốn
mạo hiểm
6619029Dịch vụ hỗ trợ
khác liên quan
đến ngân hàng
đầu tư
Loại trừ:
- Dịch vụ công bố giá cổ
phiếu thông qua một nhà
cung cấp thông tin, được
phân vào nhóm 5819219
- Dịch vụ cung cấp tin tức
tài chính cho giới truyền
thông, được phân vào nhóm
6391001
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
- Dịch vụ ủy thác và bảo
hộ, được phân vào nhóm
661903
- Dịch vụ quản lý danh mục
đầu tư, được phân vào
nhóm 6630001
661903Dịch vụ ủy thác
và bảo hộ
6619031Dịch vụ ủy thácGồm:
- Dịch vụ quản lý và thực
hiện việc đánh giá và ủy thác
- Dịch vụ của người được
ủy thác đối với quỹ đầu tư
hoặc quỹ bảo hiểm xã hội
- Dịch vụ của người được
ủy thác đối với chứng
khoán (dịch vụ hành chính
liên quan đến việc phát
hành và đăng ký chứng
khoán, trả lãi suất và cổ tức)
Loại trừ:
- Dịch vụ quản lý quỹ được
phân vào nhóm 663000
6619032Dịch vụ bảo hộGồm:
- Việc hướng dẫn, cung cấp
dịch vụ bảo vệ hoặc việc
tính toán về giá trị thu nhập
bao hàm cả tài sản cá nhân
và chứng khoán
- Dịch vụ bảo vệ
- Dịch vụ cất giữ ở nơi an
toàn
- Dịch vụ bảo hộ chứng
khoán
- Dịch vụ chứng thực kiểm
toán trên cơ sở tôn trọng
chứng khoán của khách
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
661904Dịch vụ hỗ trợ
khác cho dịch vụ
tài chính chưa
được phân vào đâu
6619041Dịch vụ tư vấn tài
chính
Gồm:
- Dịch vụ tư vấn tài chính
- Dịch vụ phân tích và thu
thập thông tin thị trường
Loại trừ:
- Dịch vụ thôn tính và sát
nhập, được phân vào nhóm
6619021
- Dịch vụ huy động tài
chính và vốn mạo hiểm,
được phân vào nhóm
6619022
- Dịch vụ ủy thác và bảo
hộ, được phân vào nhóm
661903
- Dịch vụ tư vấn bảo hiểm
và bảo hiểm xã hội, được
phân vào nhóm 6629009
- Dịch vụ quản lý quỹ đầu
tư, được phân vào nhóm
6630001
- Dịch vụ tư vấn các vấn đề
về thuế, được phân vào
nhóm 692003
- Dịch vụ tư vấn quản lý tài
chính (trừ thuế kinh
doanh), được phân vào
nhóm 7020021
6619042Dịch vụ hối đoáiGồm:
- Dịch vụ hối đoái cung cấp
bởi đơn vị kinh doanh
ngoại hối
6619043Dịch vụ xử lý và
thanh toán bù trừ
các giao dịch tài
chính
Gồm:
- Dịch vụ xử lý các giao
dịch tài chính như việc xác
minh các cân đối tài chính,
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
cấp phép cho các giao dịch,
chuyển tiền đến/từ các tài
khoản của người giao dịch,
khai báo với ngân hàng
(hoặc nhà phát hành thẻ tín
dụng) về các giao dịch cá
nhân và cung cấp các bảng
tóm tắt hàng ngày...
Loại trừ:
- Dịch vụ xử lý giao dịch
chứng khoán, được phân
vào nhóm 6619010
6619049Dịch vụ hỗ trợ
khác cho dịch vụ
tài chính chưa
được phân vào đâu
Gồm:
- Dịch vụ môi giới nợ và
thế chấp
Loại trừ
- Dịch vụ đóng gói tiền
giấy và tiền xu, được phân
vào nhóm 8292000
662Dịch vụ hỗ trợ
bảo hiểm và bảo
hiểm xã hội
6621662106621006621000Dịch vụ đánh giá
rủi ro và thiệt hại
Gồm:
- Dịch vụ điều tra về những
bồi thường bảo hiểm, xác
định lượng mất hoặc hư
hỏng theo như quy định của
bảo hiểm và các điều khoản
thương lượng
- Dịch vụ kiểm tra các bồi
thường mà đã được kiểm
tra hoặc được phép chi trả
6622662206622006622000Dịch vụ của đại lý
và môi giới bảo
hiểm
Gồm:
- Dịch vụ bán, thương
lượng hoặc thu hút các
chính sách bảo hiểm hàng
năm và tái bảo hiểm
662966290662900Dịch vụ hỗ trợ
khác cho bảo hiểm
và bảo hiểm xã hội
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6629001Dịch vụ thống kê
bảo hiểm
Gồm:
- Dịch vụ tính toán rủi ro
bảo hiểm và phí bảo hiểm
6629009Dịch vụ hỗ trợ
khác cho bảo
hiểm và bảo hiểm
xã hội chưa được
phân vào đâu
Gồm:
- Dịch vụ hành chính của
bảo hiểm và bảo hiểm xã
hội
- Dịch vụ tiết kiệm hành
chính
- Dịch vụ tư vấn bảo hiểm
và bảo hiểm xã hội
663663066300663000Dịch vụ quản lý
quỹ
6630001Dịch vụ quản lý
danh mục đầu tư
(loại trừ quỹ
BHXH)
Gồm:
- Quản lý tài sản danh mục
đầu tư của cá nhân, của các
công ty..., trên cơ sở phí
hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo
hiểm xã hội. Nhà quản lý ra
quyết định đầu tư mua hoặc
bán. Ví dụ của quản lý
danh mục đầu tư là các
danh mục chung, các quỹ
đầu tư khác hoặc ủy thác.
Loại trừ:
- Việc mua hoặc bán chứng
khoán trên cơ sở phí giao
dịch, được phân vào nhóm
6612001
- Dịch vụ tư vấn về kế
hoạch tài chính cá nhân
không liên quan đến việc ra
quyết định thay mặt khách
hàng, được phân vào nhóm
6619041
6630002Dịch vụ quản lý
quỹ bảo hiểm xã
hội
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
LDỊCH VỤ KINH
DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN
68Dịch vụ kinh
doanh bất động sản
6816810Dịch vụ kinh
doanh bất động
sản, quyền sử
dụng đất thuộc
chủ sở hữu, chủ
sử dụng hoặc đi
thuê
68101Dịch vụ mua, bán
nhà ở và quyền sử
dụng đất ở
6810116810110Dịch vụ mua, bán
nhà ở (chung cư,
không gắn với
quyền sử dụng đất
để ở)
6810126810120Dịch vụ mua, bán
nhà ở gắn với
quyền sử dụng đất
ở
6810136810130Dịch vụ mua, bán
quyền sử dụng đất
trống để ở
Gồm:
- Dịch vụ bán và mua đất
trống để ở trong trường hợp
việc mua bán được xem là
giao dịch cổ phiếu bởi
người bán. Đất trống để ở
này có thể gồm: nhiều lô
đất nhỏ.
- Bất động sản phân lô theo
cách rút thăm
Loại trừ:
- Chia nhỏ hoặc cải tạo đất,
được phân vào nhóm
4290024
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
68102Dịch vụ mua, bán
nhà và quyền sử
dụng đất không để
ở
6810216810210Dịch vụ mua, bán
nhà gắn với QSD
đất không để ở
Gồm:
- Dịch vụ bán và mua nhà
và đất không để ở trong
trường hợp việc mua bán
được xem là giao dịch cổ
phiếu bởi người bán, không
phải là bán tài sản cố định.
Ví dụ về bất động sản
không để ở:
• Nhà máy, văn phòng, nhà
kho
• Nhà hát, các tòa nhà đa
mục đích không phải để ở
• Bất động sản nông lâm
nghiệp
• Bất động sản tương tự
Nhóm này loại trừ:
- Xây bất động sản không
để ở để bán, được phân vào
nhóm 4100012
6810226810220Dịch vụ bán và
mua quyền sử
dụng đất trống
không để ở
Gồm:
Dịch vụ bán và mua quyền
sử dụng đất trống không để
ở mà việc bán được xem là
giao dịch cổ phiếu của
người bán. Đất trống này
có thể Gồm: đất phân lô
Bất động sản chia lô, không
có cải tạo đất
Loại trừ:
Cải tạo đất, được phân vào
nhóm 431201
68103Dịch vụ cho thuê,
điều hành, quản lý
nhà và đất ở
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810316810310Dịch vụ cho thuê
nhà và đất ở
Gồm:
- Dịch vụ cho thuê bất động
sản để ở bởi người chủ sở
hữu hoặc người thuê theo
hợp đồng cho người khác
thuê:
• Nhà riêng, căn hộ
• Nhà sử dụng đa mục đích
chủ yếu để ở
• Không gian được sở hữu
theo thời gian
Loại trừ:
- Dịch vụ nhà ở được cung
cấp bởi khách sạn, nhà
khách, nhà nghỉ, ký túc xá,
được phân vào nhóm 55
6810326810320Dịch vụ điều hành
nhà và đất ở
6810336810330Dịch vụ quản lý
nhà và đất ở
68104Dịch vụ cho thuê,
điều hành, quản lý
nhà và đất không
để ở
6810416810410Dịch vụ cho thuê
nhà và quyền sử
dụng đất không để
ở
6810426810420Dịch vụ điều hành
nhà và đất không để
ở
6810436810430Dịch vụ quản lý
nhà và đất không
để ở
68109Dịch vụ kinh
doanh bất động
sản khác
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
681091Dịch vụ đại lý bất
động sản trên cơ
sở phí hoặc hợp
đồng
6810911Dịch vụ bán nhà
kết hợp với quyền
sử dụng đất để ở
trên cơ sở phí
hoặc hợp đồng trừ
bất động sản chủ
sở hữu sử dụng
theo thời gian
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty
bất động sản hoặc môi giới
nhà liên quan đến bán nhà,
căn hộ và các bất động sản
để ở khác hoặc các dịch vụ
trung gian tương tự liên
quan đến mua, bán hoặc
cho thuê nhà không để ở
Gồm: cả quyền sử dụng
đất, trên cơ sở phí hoặc hợp
đồng
Loại trừ;
- Dịch vụ bán nhà chủ sở
hữu sử dụng theo thời gian
được phân vào nhóm
6810912
6810912Dịch vụ bán nhà
và quyền sử dụng
đất sử dụng theo
thời gian trên cơ
sở phí hoặc hợp
đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty
bất động sản hoặc môi giới
nhà liên quan đến bán nhà
và quyền sử dụng đất theo
thời gian
6810913Dịch vụ bán
quyền sử dụng đất
để ở trên cơ sở
phí hoặc hợp
đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty
bất động sản hoặc môi giới
nhà liên quan đến bán
quyền sử dụng đất để ở, và
các dịch vụ tương tự liên
quan đến mua, bán hoặc
cho thuê, trên cơ sở phí
hoặc hợp đồng
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810914Dịch vụ bán nhà và
kết hợp với đất
không để ở trên cơ
sở phí hoặc hợp
đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty
bất động sản hoặc môi giới
nhà liên quan đến nhà và
đất không để ở như nhà
máy, cửa hàng... và các dịch
vụ trung gian tương tự liên
quan đến mua, bán và cho
thuê đất và nhà không để ở,
trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
6810915Dịch vụ bán
quyền sử dụng đất
trống không để ở
trên cơ sở phí
hoặc hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ của các công ty bất
động sản và môi giới nhà
liên quan đến bán quyền sử
dụng đất trống không để ở,
và các dịch vụ trung gian
tương tự liên quan đến mua,
bán và cho thuê, trên cơ sở
phí hoặc hợp đồng
681092Dịch vụ quản lý
bất động sản trên
cơ sở phí hoặc
hợp đồng
6810921Dịch vụ quản lý
bất động sản để ở
trên cơ sở phí
hoặc hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ quản lý liên quan
đến nhà và bất động sản để
ở khác, trên cơ sở phí hoặc
hợp đồng
- Dịch vụ quản lý liên quan
đến nhà chung cư đa chức
năng (hoặc nhà đa mục
đích mà mục đích chính là
để ở)
- Dịch vụ quản lý liên quan
đến nhà di động
- Dịch vụ tập trung cho thuê
- Dịch vụ quản lý liên quan
đến nhà ở trong cổ phần
liên kết
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6810922Dịch vụ quản lý
bất động sản theo
thời gian trên cơ
sở phí hoặc hợp
đồng
6810923Dịch vụ quản lý
bất động sản
không để ở trên
cơ sở phí hoặc
hợp đồng
Gồm:
- Dịch vụ quản lý liên quan
đến bất động sản công
nghiệp và thương mại, nhà
sử dụng đa mục đích mà
mục đích chủ yếu không
phải để ở.
- Dịch vụ quản lý liên quan
đến bất động sản trong nông
lâm nghiệp và tương tự
Loại trừ:
- Dịch vụ cung cấp các
phương tiện (dịch vụ kết hợp
như vệ sinh bên trong tòa
nhà, duy trì và sửa chữa
những lỗi nhỏ, thu gom rác
thải, bảo vệ) được phân vào
nhóm 8110000
- Quản lý các cơ sở vật chất
như căn cứ quân sự, nhà tù,
và các cơ sở khác (trừ quản
lý thiết bị máy tính), được
phân vào nhóm 8110000
- Dịch vụ quản lý các
phương tiện thể thao và thể
thao giải trí, được phân vào
nhóm 9311000
- Dịch vụ quản lý khác
6826820Dịch vụ tư vấn,
môi giới, đấu giá
bất động sản, đấu
giá quyền sử dụng
đất
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
68201682010Dịch vụ tư vấn,
môi giới bất động
sản, quyền sử
dụng đất
6820101Dịch vụ tư vấn bất
động sản
6820102Dịch vụ môi giới
bất động sản
6820103Dịch vụ đánh giá
bất động sản trên
cơ sở phí hoặc
hợp đồng
6820104Dịch vụ thu phí
giao dịch bất động
sản khác
Sàn giao dịch
682026820206820200Dịch vụ đấu giá
bất động sản,
quyền sử dụng đất

Ghi chú:

- Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế giá trị gia tăng này là một phần của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

- Đối với mã số HS ở cột (10): Các mặt hàng không được giảm thuế giá trị gia tăng trong Chương 02 chữ số, nhóm 04 chữ số hoặc 06 chữ số bao gồm tất cả các mã hàng 08 chữ số trong Chương, nhóm đó.

- Các dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai mã HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

(Xem tiếp Công báo số 227 + 288)

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHÍNH PHỦ

Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15

của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình

phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

(Tiếp theo Công báo số 225 + 226)

Phụ lục II DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)

________________________

1. Hàng hóa:

a) Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;

b) Rượu;

c) Bia;

d) Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;

đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3;

e) Tàu bay, du thuyền;

g) Xăng các loại;

h) Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;

i) Bài lá;

k) Vàng mã, hàng mã.

2. Dịch vụ:

a) Kinh doanh vũ trường;

b) Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);

c) Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gồm trò chơi

bằng máy giắc-pót (jackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;

d) Kinh doanh đặt cược;

đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;

e) Kinh doanh xổ số.

Ghi chú: Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt không được

giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế

tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 đã được sửa

đổi, bổ sung tại Luật số 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13 và Luật số 106/2016/QH13.

Phụ lục III DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)

_______________________

A. Hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ

Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2610022Card âm thanh,
hình ảnh, mạng
và các loại card
tương tự dùng
cho máy xử lý
dữ liệu tự động
8471.80.70
84.73
2610023Thẻ thông minh“Thẻ thông minh” nghĩa là
thẻ được gắn bên trong một
hoặc nhiều mạch điện tử
tích hợp (chip vi xử lý, bộ
nhớ truy cập ngẫu nhiên
hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng
chip). Thẻ này có thể gồm:
bộ phận tiếp điện, dải từ
tính hoặc ăngten gắn bên
trong hay không
8523.52.00
262262026200Máy vi tính và
thiết bị ngoại vi
của máy vi tính
262001Máy tính; Bộ
phận và phụ
tùng của chúng
*
2620011Máy xử lý dữ
liệu xách tay
không quá 10
Gồm ít nhất một đơn vị xử
lý dữ liệu trung tâm, một
bàn phím và một màn hình.
8471.30.20;
8471.30.90
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
kg, như máy
tính xách tay;
Máy hỗ trợ cá
nhân kỹ thuật
số và máy tính
tương tự
Gồm: Máy tính nhỏ cầm
tay gồm: máy tính mini và
sổ ghi chép điện tử kết hợp
với máy tính (PDAs); máy
tính xách tay, kể cả
notebook và subnotebook;
máy xử lý dữ liệu tự động
không quá 10kg có thể
xách tay, cầm tay khác
8470.10.00
8470.21.00
8470.29.00
8470.30.00
2620012Máy bán hàng,
ATM và các
máy tương tự
có thể kết nối
với máy hoặc
mạng xử lý dữ
liệu
*
2620013Máy xử lý dữ
liệu tự động kỹ
thuật số, gồm: ở
trong cùng 1 vỏ:
có ít nhất 1 đơn
vị xử lý trung
tâm và 1 đơn vị
đầu ra, đầu vào,
không tính đến
có kết hợp hay
không
Gồm: Máy tính cá nhân
(PC), trừ máy tính xách tay
ở trên; máy xử lý dữ liệu tự
động khác (trừ dạng hệ
thống)
8471.41.10
8471.41.90
2620014Máy xử lý dữ
liệu tự động kỹ
thuật số thể
hiện ở dạng hệ
thống
8471.49.10
8471.49.90
2620015Bộ xử lý (trừ
mã 2620013 và
2620014) có
hoặc không
chứa trong
cùng vỏ 1 hoặc
2 loại thiết bị
sau: bộ lưu trữ,
bộ nhập, bộ
xuất
8471.50.10;
8471.50.90
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2620016Máy quét, máy
in có thể kết nối
với máy xử lý
dữ liệu tự động
Gồm: Máy quét có thể kết
nối với máy xử lý dữ liệu
tự động (trừ máy phối hợp
nhiều chức năng: in, quét,
copy, fax); hệ thống nhận
dạng vân tay điện tử; máy
in kim có thể kết nối với
máy xử lý dữ liệu tự động;
máy in laze có thể kết nối
với máy xử lý dữ liệu tự
động; máy in khác có thể
kết nối với máy xử lý dữ
liệu tự động; máy vẽ có thể
kết nối với máy xử lý dữ
liệu tự động
84.71.60
8471.90
84.43
2620017Bộ nhập hoặc
bộ xuất khác
(trừ máy scan,
máy in) có hoặc
không chứa bộ
lưu trữ trong
cùng một vỏ
Gồm: Bàn phím máy tính;
thiết bị nhập theo toạ độ
x-y: chuột, bút quang, cần
điều khiển, bi xoay và màn
hình cảm ứng; thiết bị
ngoại vi nhập, xuất khác
8471.60.30
8471.60.40
8471.60.90
2620018Màn hình và
máy chiếu, chủ
yếu sử dụng
trong hệ thống
xử lý dữ liệu tự
động
Màn hình, máy chiếu sử
dụng với máy tính
Gồm: Màn hình sử dụng
ống đèn hình tia catốt,
dùng cho hệ thống xử lý dữ
liệu tự động; màn hình
khác (trừ loại ống đèn hình
tia catốt), dùng cho hệ
thống xử lý dữ liệu tự
động; máy chiếu, dùng cho
hệ thống xử lý dữ liệu tự
động
8528.42.00;
8528.52.00;
8528.62.00
2620019Máy kết hợp từ
hai chức năng
trởlên: in, quét,
copy, fax có thể
kết nối với máy
Gồm: Máy in-copy, in
bằng công nghệ in phun có
thể kết nối với máy xử lý
dữ liệu tự động hoặc kết
nối mạng; máy in-copy,
8443.31
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
xử lý dữ liệu tự
động hoặc kết
nối mạng
in bằng công nghệ laser có
thể kết nối với máy xử lý
dữ liệu tự động hoặc kết
nối mạng; máy in-copy-fax
kết hợp có thể kết nối với
máy xử lý dữ liệu tự động
hoặc kết nối mạng; máy kết
hợp từ hai chức năng trở
lên: in, quét, copy, fax có
thể kết nối với máy xử lý
dữ liệu tự động hoặc kết
nối mạng
262002Ổ lưu trữvà các
thiết bị lưu trữ
khác
84.71
85.23
2620021Ổ lưu trữGồm: Ổ đĩa cứng; ổ đĩa
mềm; ổ băng; ổ đĩa quang,
kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ
CD có thể ghi; bộ lưu trữ
khác
8471.70
2620022Thiết bị lưu trữ
thông tin bán
dẫn không xóa
Sản phẩm lưu trữ bán dẫn
không bị xóa dữ liệu khi
không còn nguồn điện
cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ
flash hoặc thẻ lưu trữ điện
tử flash
8523.51
2620032620030Loại khác của
máy xử lý dữ
liệu tự động
Ví dụ: máy đọc mã vạch,
máy đọc ký tự quang học,
bộ điều khiển và bộ thích
ứng...
8471.90
2620042620040Bộ phận và các
phụ tùng của
máy tính
*
2620052620050Dịch vụ sản
xuất máy vi
tính, các bộ
phận lắp ráp và
thiết bị ngoại vi
của máy vi tính
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
263263026300Thiết bị truyền
thông
85.25
263001Thiết bị truyền
dẫn dùng cho
phát thanh vô
tuyến hoặc
truyền hình;
Máy quay
truyền hình
85.25
2630011Thiết bị phát
dùng cho phát
thanh vô tuyến
hoặc truyền
hình
8525.50.00
2630012Thiết bị phát có
gắn với thiết bị
thu dùng cho
phát thanh vô
tuyến hoặc
truyền hình
8525.60.00
2630013Camera truyền
hình
8525.80.40
263002Thiết bị điện
dùng cho hệ
thống đường
dây điện thoại
hoặc dây điện
báo; Hệ thống
thông tin điện
tử
84.71
85.17
2630021Máy điện thoại
hữu tuyến; Bộ
điện thoại hữu
tuyến với điện
thoại cầm tay
không dây
8517.11.00
2630022Điện thoại di
động phổ thông
8517.12.00
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2630023Điện thoại
thông minh
(Smart phone)
8517.12.00
2630024Máy tính bảng
(Tab)
8471.30.90
2630025Đồng hồ thông
minh
8517.62
2630029Thiết bị khác để
phát hoặc nhận
tiếng, hình ảnh
hoặc dữ liệu,
gồm thiết bị
thông tin hữu
tuyến hoặc vô
tuyến
Gồm: Trạm (thiết bị) thu
phát gốc; máy thu, đổi và
truyền hoặc tái tạo âm
thanh, hình ảnh hoặc dạng
dữ liệu khác, Gồm: thiết bị
chuyển mạch và thiết bị
định tuyến ví dụ: thiết bị
phát và thu sóng vô tuyến
sử dụng cho phiên dịch
trực tiếp; adaptor; thiết bị
chuyển mạch điện báo hay
điện thoại; modem; bộ tập
trung hoặc bộ dồn kênh;
thiết bị mạng nội bộ không
dây; thiết bị dùng cho điện
báo hay điện thoại...; Thiết
bị khác dùng để phát hoặc
nhận tiếng, hình ảnh hoặc
dữ liệu khác
Sử dụng trong mạng nội bộ
hoặc mạng diện rộng, trừ
mã HS 8443, 8525, 8527,
8528
8517.61
8517.62
2630032630030Ăngten các loại
và bộ phận của
chúng; Bộ phận
của thiết bị
truyền dẫn
dùng cho phát
thanh vô tuyến
hoặc truyền
hình và máy
quay truyền
hình
Gồm: Ăngten các loại và
bộ phận của chúng ví dụ:
chảo phản xạ của ăngten,
ăngten vệ tinh, ăngten
lưỡng cực, bộ lọc và tách
tín hiệu ăng ten, loa hoặc
phễu tiếp sóng (ống dẫn
sóng), bộ phận dùng cho
2630011, 2630012,
2630013
8525.50.00;
8525.60.00
8525.80
8529.10
8517.70.40
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
- Thiết bị truyền dẫn dùng
cho phát thanh vô tuyến
hoặc truyền hình; máy
quay truyền hình
263005Bộ phận của
máy điện thoại,
điện báo;
*
2630051Bộ phận dùng
cho 2630021,
2630022,
2630023,
2630024,
2630025,
2630026,
2630029
- Thiết bị điện
dùng cho hệ
thống đường
dây điện thoại,
điện báo và hệ
thống thông tin
điện tử
*
2630052Bộ phận của
chuông báo
trộm hoặc báo
cháy và các thiết
bị tương tự
*
2630062630060Dịch vụ sản
xuất thiết bị
truyền thông
264264026400Sản phẩm điện
tử dân dụng
*
264001Máy thu thanh
sóng vô tuyến
(radio, radio
catset...)
Có hoặc không kết hợp với
thiết bị ghi hoặc tái tạo âm
thanh hoặc đồng hồ trong
cùng một khối
85.27
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2640011Máy thu thanh
sóng vô tuyến
có thể hoạt
động không cần
dùng điện bên
ngoài (trừ loại
dùng cho
phương tiện có
động cơ)
VD: Radio cát sét loại bỏ
túi, máy thu có chức năng
lập sơ đồ, quản lý và giám
sát phổ điện tử...
8527.12.00
8527.13.10
8527.13.90
8527.19.20
8527.19.90
2640012Máy thu thanh
sóng vô tuyến
chỉ hoạt động
với nguồn điện
ngoài, loại dùng
cho phương
tiện có động cơ
8527.21.00
8527.29.00
2640022640020Máy thu hình
(Tivi,...)
85.27
85.28.71
8528.72
8528.73
2640044Thiết bị thu
sóng điện thoại
hoặc sóng điện
báo chưa được
phân vào đâu
*
2640052640050Bộ phận của
thiết bị video và
âm thanh; Dây
ăngten, dây trời
Gồm: Bộ phận và các phụ
tùng dùng cho 2640031,
2640032
- Thiết bị ghi và tái tạo âm
thanh, thiết bị ghi và tái tạo
video; Bộ phận và các phụ
tùng dùng cho 2640041,
2640042, 2640043
- Micro, loa phóng thanh,
các thiết bị thu sóng điện
thoại hoặc điện báo; Bộ
phận và các phụ tùng dùng
cho 2640011, 2640012,
2640020, 2640034
*
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
- Máy thu thanh sóng vô
tuyến, máy thu hình, màn
hình và máy chiếu không sử
dụng trong hệ thống xử lý dữ
liệu tự động
2640062640060Các máy và bộ
điều khiển trò
chơi video
(trừcác máy trò
chơi hoạt động
bằng tiền xu,
tiền giấy, thẻ
ngân hàng,
xèng hoặc các
loại tương tự)
Được sử dụng với truyền
hình hoặc có màn hình hiển
thị riêng, và các trò chơi
khác với màn hình hiển thị
điện tử
9504.50
2651044Dụng cụ và
thiết bị khác
(trừ máy
nghiệm dao
động tia catot
và máy ghi dao
động) dùng cho
viễn thông
Ví dụ: Máy đo xuyên âm,
thiết bị đo độ khuếch đại,
máy đo hệ số biến dạng âm
thanh, máy đo tạp âm, thiết
bị đo khác dùng cho viễn
thông...
9030.40.00
273127310Dây cáp, sợi
cáp quang học
85.44;
9001.10
273101Sợi quang, bó
sợi quang và
cáp sợi quang
90.01
2731011Cáp sợi quang
được làm bằng
các bó sợi đơn
có vỏ bọc riêng
biệt từng sợi
Gồm: cáp sợi quang được
làm bằng các bó sợi đơn có
vỏ bọc riêng rẽ từng sợi,
được sử dụng để làm cáp
điện thoại, cáp điện báo và
cáp chuyển tiếp vô tuyến
ngầm dưới biển; Cáp sợi
quang được làm bằng sợi
quang riêng rẽ khác
9001.10
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
2731012Sợi quang và
các bó sợi
quang; cáp sợi
quang (trừ loại
được làm bằng
các bó sợi đơn
có vỏ bọc riêng
biệt từng sợi)
Gồm: sợi quang và các bó
sợi quang; cáp sợi quang
(trừ loại được làm các bó
sợi đơn có vỏ bọc riêng
biệt từng sợi) sử dụng cho
viễn thông hoặc cho ngành
điện khác; sợi quang và các
bó sợi quang; cáp sợi
quang khác (trừ loại được
làm các bó sợi đơn có vỏ
bọc riêng biệt từng sợi)
9001.10
63Dịch vụ thông
tin
631Dịch vụ xử lý
dữ liệu, cho
thuê và các hoạt
động liên quan;
cổng thông tin
631163110Dịch vụ xử lý dữ
liệu, cho thuê và
các hoạt động
liên quan
631101Dịch vụ xử lý dữ
liệu, cổng thông
tin và các dịch
vụ liên quan
6311011Dịch vụ xử lý
dữ liệu
6311012Dịch vụ cho
thuê web
6311013Dịch vụ cung
cấp các ứng
dụng
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
Cấp
7
Tên sản phẩmNội dungMã số HS
(áp dụng
đối với
hàng hóa
tại khâu
nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
6311019Dịch vụ cung
cấp hạ tầng
công nghệ
thông tin
631102Dịch vụ truyền
tải
6311021Dịch vụ truyền
tải video
6311022Dịch vụ truyền
tải âm thanh
6311036311030Dịch vụ thiết
kế, tạo không
gian và thời
gian quảng cáo
trên internet
6312631206312006312000Dịch vụ cổng
thông tin
Gồm dịch vụ cổng thông
tin như: dịch vụ điều hành
các website sử dụng công
cụ tìm kiếm để tạo lập và
duy trì các cơ sở dữ liệu
lớn các địa chỉ internet và
nội dung theo một định
dạng có thể tìm kiếm một
cách dễ dàng; dịch vụ điều
hành các website khác hoạt
động như các cổng
internet, như các trang báo
chí, phương tiện truyền
thông cung cấp các nội
dung thông tin được cập
nhật định kỳ

B. Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp luật về công nghệ thông tin

MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
INhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị
ngoại vi
01Máy tính tiền8470.50
02Máy kế toán8470.90.20
03Máy đọc sách (e-reader)8543.70.90
04Máy phơi bản tự động*
05Máy ghi bản in CTP*
06Loại khác*
IINhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn
01Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến
hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính
năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh;
camera truyền hình, camera số và camera ghi hình
ảnh nền
85.17
85.19
85.21
85.25
85.27
85.28
02Máy nghe nhạc số84.71
85.19
85.27
03Thiết bị khuyếch đại âm tần8518.40
04Bộ tăng âm điện8518.50
05Máy quay phim số, chụp hình số85.25
06Thiết bị truyền hình cáp*
07Loại khác*
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
IIINhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng
01Tủ lạnh và Máy làm lạnh84.18
02Máy giặt84.50
03Lò vi sóng8516.50.00
04Máy hút bụi8508.11
8508.19
8508.60
05Thiết bị điều hòa không khí84.15
06Máy hút ẩm8509.80.90
07Loại khác*
IVThiết bị điện tử chuyên dùng
01Thiết bị điện tử ngành y tế*
001Kính hiển vi điện tử9011.10.00
9011.20.00
9011.80.00
9012.10.00
002Máy xét nghiệm*
003Máy siêu âm9018.12.00
004Máy chụp X-quang90.22
005Máy chụp ảnh điện tử90.06
006Máy chụp cắt lớp90.22
007Máy đo điện sinh lý90.18
008Loại khác*
02Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng*
03Thiết bị điện tử ngành tự động hóa*
04Thiết bị điện tử ngành sinh học*
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
05Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường*
06Thiết bị điện tử dùng ngành điện tử*
07Loại khác*
VNhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện
tử đa phương tiện
01Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền
hình, viễn thông
85
001Tổng đài*
002Thiết bị rađa85.26
003Thiết bị viba85.17
004Thiết bị chuyển mạch, chuyển đổi tín hiệu8517.62
8517.69
005Thiết bị khuếch đại công suất85.18
85.43
006Loại khác*
02Điện thoại85.17
001Điện thoại di động vệ tinh85.17
002Điện thoại thuê bao kéo dài85.17
003Điện thoại sử dụng giao thức Internet85.17
004Loại khác85.17
03Các thiết bị mạng truyền dẫn*
001Bộ định tuyến (Router)8517.62
8517.69
002Bộ chuyển mạch (Switch)8517.62
8517.69
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
003Bộ phân phối (Hub)8517.62
8517.69
004Bộ lặp (Repeater)8517.62
8517.69
005Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Switch)8517.62
8517.69
006Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, …85.44
90.01
007Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường
lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng
85.17
008Các thiết bị mạng truyền dẫn khác85.17
04Loại khác*
VIPhụ tùng và linh kiện phần cứng, điện tử
01Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần
cứng, điện tử thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V
Phần B Phụ lục này
*
02Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây
cáp điện
85.41
85.39
94.05
85.42
85.34
85.44
001Tụ điện85.32
002Điện trở85.33
003Cuộn cảm85.04
004Đèn đi ốt điện tử (LED)8539.50.00
94.05
MụcSTTHàng hóaMã số HS
(áp dụng đối với
hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
(1)(2)(3)(4)
005Các thiết bị bán dẫn85.41
006Mạch in85.34
007Mạch điện tử tích hợp85.42
008Cáp đồng, cáp quang85.44
90.01
03Loại khác*

Ghi chú:

- Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế giá trị gia tăng nêu tại Phần A

Phụ lục này là một phần của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm

Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018

của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

- Đối với mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này: Các mặt hàng

không được giảm thuế giá trị gia tăng trong Chương 02 chữ số, nhóm 04 chữ số hoặc

06 chữ số bao gồm tất cả các mã hàng 08 chữ số trong Chương, nhóm đó.

- Các dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này,

thực hiện khai mã HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

Phụ lục IV

(Kèm theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP

ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ) __________________________

Mẫu số 01Giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 43/2022/QH15
Mẫu số 02Biên bản xác nhận ủng hộ, tài trợ cho các hoạt động phòng, chống
dịch Covid-19

Mẫu số 01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO

NGHỊ QUYẾT SỐ 43/2022/QH15 (Kèm theo Tờ khai thuế GTGT Kỳ tính thuế: Tháng... năm... /Quý ... năm... /Lần phát

sinh ngày... tháng... năm...) [01] Tên người nộp thuế:...............................................................................

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có): …...................................................................

[04] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTên hàng
hóa, dịch
vụ
Giá trị hàng hóa,
dịch vụ chưa có
thuế GTGT/
Doanh thu hàng
hóa, dịch vụ
chịu thuế
Thuế
suất/Tỷ lệ
tính thuế
GTGT theo
quy định
Thuế suất/
Tỷ lệ tính
thuế GTGT
sau giảm
Thuế GTGT
được giảm
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)x80%(6)=(3)x[(4)-(5)]
1.
…
Tổng cộng

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ...... Chứng chỉ hành nghề số:......

…. ngày.... tháng.... năm..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu

(nếu có) hoặc ký điện tử)

Mẫu số 02 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________

BIÊN BẢN XÁC NHẬN ỦNG HỘ, TÀI TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19

Chúng tôi gồm có: Tên doanh nghiệp, tổ chức (đơn vị ủng hộ, tài trợ): Địa chỉ: Số điện thoại: Mã số thuế: Tên đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ: Địa chỉ: Số điện thoại: Mã số thuế (nếu có): Cùng xác nhận [tên doanh nghiệp, tổ chức] đã ủng hộ, tài trợ cho [tên đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ]:

- Tài trợ bằng hiện vật ‰ - Tài trợ bằng tiền ‰ Với tổng giá trị của khoản ủng hộ, tài trợ là.......... Bằng tiền:............................ Hiện vật:............................. quy ra trị giá VND:.................................................. Giấy tờ có giá ................... quy ra trị giá VND..................................................... (Kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật của khoản ủng hộ, tài trợ bằng tiền hoặc hiện vật).

[Tên đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ] cam kết sử dụng đúng mục đích của khoản ủng hộ, tài trợ. Trường hợp sử dụng sai mục đích, đơn vị nhận ủng hộ, tài trợ xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Biên bản này được lập vào hồi... tại............. ngày... tháng... năm.... và được lập thành..... bản như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

ĐƠN VỊ ỦNG HỘ, TÀI TRỢ ĐƠN VỊ NHẬN ỦNG HỘ, TÀI TRỢ

(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)

Last Updated:
Contributors: the anh nguyen, NguyenTheAnh